DAY 22 TỪ VỰNG TỔNG HỢP- TOEICMCB

DAY 22 TỪ VỰNG TỔNG HỢP- TOEICMCB

Ngày đăng: 14/01/2026 12:39 PM

    1. critical  /ˈkrɪt̬.ɪ.kəl/ (adj) rất quan trọng

    2. criticize  /ˈkrɪt̬.ɪ.saɪz/ (verb) chỉ trích, phê bình

    3. essential  /ɪˈsen.ʃəl/ (adj) cần thiết, thiết yếu

    4. durable  /ˈdʊr.ə.bəl/ (adj) bền chắc

    5. durability /ˌdʊr.əˈbɪl.ə.t̬i/ (noun) độ bền

    6. promising  /ˈprɑː.mɪ.sɪŋ/ (adj) đầy hứa hẹn

    7. notable  /ˈnoʊ.t̬ə.bəl/ (adj) đáng chú ý, nổi bật

    8. aware  /əˈwer/ (adj) nhận thức, biết rõ

    9. awareness  /əˈwer.nəs/ (noun) sự nhận thức

    10. unaware  /ˌʌn.əˈwer/ (adj) không biết, không nhận thức

    11. valuable  /ˈvæl.jə.bəl/ (adj) có giá trị, hữu ích

    12. value  /ˈvæl.juː/  (noun) giá trị, tầm quan trọng

    13. invaluable  /ɪnˈvæl.jə.bəl/ (adj) vô giá, cực kỳ hữu ích

    14. valueless  /ˈvæl.juː.ləs/ (adj) vô giá trị

    15. repetitive /rɪˈpet̬.ə.t̬ɪv/ (adj) lặp đi lặp lại, nhàm chán

    16. repeat  /rɪˈpiːt/ (verb) lặp lại

    17. repetition  /ˌrep.əˈtɪʃ.ən/ (noun) sự lặp lại

    18. unavailable  /ˌʌn.əˈveɪ.lə.bəl/ (adj) không có sẵn

    19. available  /əˈveɪ.lə.bəl/ (adj) có sẵn để sử dụng

    20. fiscal  /ˈfɪs.kəl/ (adj) liên quan đến tài chính

    21. effective /ɪˈfek.tɪv/ (adj) hiệu quả; có hiệu lực từ thời điểm nhất định

    22. effectively  /ɪˈfek.tɪv.li/ (adverb) một cách hiệu quả

    23. probable  /ˈprɑː.bə.bəl/ (adj) có khả năng xảy ra

    24. probably  /ˈprɑː.bə.bli/ (adverb) có lẽ

    25. probability /ˌprɑː.bəˈbɪl.ə.t̬i/ (noun) xác suất xảy ra

    26. improbable /ɪmˈprɑː.bə.bəl/ (adj) khó xảy ra

    27. alternate /ˈɔːl.tɚ.nət/ (adj) thay thế, luân phiên, xen kẽ

    28. alternation /ˌɑːl.tɚˈneɪ.ʃən/ (noun) sự luân phiên

    29. alternative  /ɑːlˈtɝː.nə.t̬ɪv/ (noun) phương án thay thế

    30. affordable  /əˈfɔːr.də.bəl/ (adj) có giá cả phải chăng

    31. affordability  /əˌfɔːr.dəˈbɪl.ə.t̬i/ (noun) khả năng chi trả

    32. contrary  /ˈkɑːn.trer.i/ (adj) trái ngược, đối lập

    33. accessible  /əkˈses.ə.bəl/ (adj) có thể tiếp cận

    34. accessibility  /əkˌses.əˈbɪl.ə.t̬i/ (noun) khả năng tiếp cận

    35. inaccessible  /ˌɪn.əkˈses.ə.bəl/ (adj) khó tiếp cận

    36. informal  /ɪnˈfɔːr.məl/ (adj) không trang trọng, thân mật

    37. formal  /ˈfɔːr.məl/ (adj) trang trọng, chính thức

    38. official  /əˈfɪʃ.əl/ (adj) chính thức, thuộc về cơ quan có thẩm quyền

    39. intensive /ɪnˈten.sɪv/  (adj) chuyên sâu, đòi hỏi nỗ lực lớn

    40. intensively  /ɪnˈten.sɪv.li/ (adverb) một cách chuyên sâu

    41. intense  /ɪnˈtens/ (adj) mạnh mẽ, dữ dội

    42. intensify  /ɪnˈten.sə.faɪ/  (verb) tăng cường

    43. remote  /rɪˈmoʊt/  (adj) xa xôi, hẻo lánh; khả năng rất nhỏ

    44. remotely /rɪˈmoʊt.li/ (adverb) từ xa

    45. able  /ˈeɪ.bəl/ (adj) có khả năng

    46. ability /əˈbɪl.ə.t̬i/ (noun) khả năng, kỹ năng làm việc gì đó

    47. unable  /ʌnˈeɪ.bəl/ (adj) không thể

    48. accustomed  /əˈkʌs.təmd/ (adj) quen với, thích nghi với điều gì đó (thường sau một khoảng thời gian)

    49. seasonal  /ˈsiː.zən.əl/ (adj) theo mùa, xuất hiện hoặc dùng trong một khoảng thời gian nhất định trong năm

    50. seasoned  /ˈsiː.zənd/(adj) có kinh nghiệm, từng trải

    51. prosperous  /ˈprɑː.spɚ.əs/ (adj) thịnh vượng, phát đạt, thành công về kinh tế

    52. prosper  /ˈprɑː.spɚ/ (verb) phát triển mạnh mẽ, trở nên thịnh vượng

    53. prosperity  /prɑːˈsper.ə.t̬i/ (noun) sự thịnh vượng

    54. updated  /ˌʌpˈdeɪ.t̬ɪd/ (adj) được cập nhật

    55. suitable  /ˈsuː.t̬ə.bəl/ (adj) phù hợp

    56. suitably  /ˈsuː.t̬ə.bli/ (adverb) một cách phù hợp

    57. delighted /dɪˈlaɪ.t̬ɪd/ (adj) rất vui mừng, hài lòng

    58. delight  /dɪˈlaɪt/ (verb) làm vui thích, làm hài lòng

    59. leading /ˈliː.dɪŋ/ (adj) hàng đầu, nổi bật trong lĩnh vực nào đó

    60. lead  /liːd/ (verb) dẫn dắt, chỉ đạo

    61. confidential  /ˌkɑːn.fəˈden.ʃəl/ (adj) bí mật, riêng tư

    62. confidentiality  /ˌkɑːn.fəˌden.ʃiˈæl.ə.t̬i/ (noun) sự bảo mật thông tin

    63. mandatory  /ˈmæn.də.tɔːr.i/ (adj) bắt buộc

    64. defective  /dɪˈfek.tɪv/ (adj) bị lỗi, có khiếm khuyết

    65. defect  /ˈdiː.fekt/ (noun) lỗi, khiếm khuyết

    66. defectively /dɪˈfek.tɪv.li/ (adverb) một cách có lỗi

    67. complicated  /ˈkɑːm.plə.keɪ.t̬ɪd/ (adj) phức tạp

    68. aggressive  /əˈɡres.ɪv/ (adj) quyết liệt, mạnh mẽ; hung hăng

    69. aggressively  /əˈɡres.ɪv.li/ (adverb) mạnh mẽ, quyết liệt

    70. financial /faɪˈnæn.ʃəl/ (adj) liên quan đến tài chính

    71. finance  /ˈfaɪ.næns/ (noun) tài chính

    72. financially /faɪˈnæn.ʃəl.i/ (adverb) về mặt tài chính

    73. eligible  /ˈel.ə.dʒə.bəl/ (adj) đủ điều kiện

    74. ineligible /ɪnˈel.ə.dʒə.bəl/ (adj) không đủ điều kiện

    75. convinced /kənˈvɪnst/ (adj) tin chắc, bị thuyết phục

    76. convince /kənˈvɪns/ (verb) thuyết phục

    77. convincing /kənˈvɪn.sɪŋ/(adj) có sức thuyết phục

    78. similar /ˈsɪm.ə.lɚ/(adj) giống nhau, tương tự

    79. similarity /ˌsɪm.əˈler.ə.t̬i/ (noun) sự giống nhau

    80. similarly /ˈsɪm.ə.lɚ.li/ (adverb) một cách tương tự

    81. designated /ˈdez.ɪɡ.neɪ.t̬ɪd/ (adj) được chỉ định rõ ràng

    82. designate /ˈdez.ɪɡ.neɪt/ (verb) chỉ định, bổ nhiệm cho mục đích cụ thể

    83. designation /ˌdez.ɪɡˈneɪ.ʃən/(noun) chức danh hoặc tên gọi chính thức

    84. prospective /prəˈspek.tɪv/ (adj) tiềm năng

    85. sustainable /səˈsteɪ.nə.bəl/ (adj) bền vững, không gây hại đến môi trường hoặc có thể duy trì lâu dài

    86. sustain /səˈsteɪn/ (verb) duy trì, giữ vững (trạng thái, điều kiện...), chống đỡ

    87. unauthorized /ʌnˈɑː.θɚ.aɪzd/ (adj) không được phép, không có quyền hợp pháp

    88. authorized /ˈɑː.θɚ.aɪzd/ (adj) được phép, được ủy quyền hợp pháp

    89. relevant /ˈrel.ə.vənt/ (adj) liên quan, thích hợp, có giá trị đối với vấn đề hoặc tình huống đang xét

    90. relevantly /ˈrel.ə.vənt.li/ (adverb) một cách có liên quan, phù hợp với ngữ cảnh

    91. irrelevant /ɪˈrel.ə.vənt/ (adj) không liên quan, không thích hợp

    92. stagnant /ˈstæɡ.nənt/ (adj) trì trệ, không phát triển, không thay đổi hoặc cải thiện

    93. disposable /dɪˈspoʊ.zə.bəl/ (adj) có thể chi tiêu hoặc sử dụng; dùng một lần

    94. indicative /ɪnˈdɪk.ə.t̬ɪv/ (adj) cho thấy, biểu thị điều gì; là dấu hiệu của điều gì

    95. indicate /ˈɪn.də.keɪt/ (verb) chỉ ra, cho thấy, biểu thị

    96. sophisticated /səˈfɪs.tə.keɪ.t̬ɪd/ (adj) tinh vi, phức tạp hoặc có trình độ cao; hiện đại

    97. sophistication /səˌfɪs.təˈkeɪ.ʃən/ (noun) sự tinh vi, phức tạp hoặc hiểu biết cao

    98. straightforward /ˌstreɪtˈfɔːr.wɚd/ (adj) thẳng thắn, rõ ràng, dễ hiểu hoặc dễ thực hiện

    99. appropriate /əˈproʊ.pri.ət/ (adj) thích hợp, phù hợp với tình huống hoặc mục đích cụ thể

    100. appropriately /əˈproʊ.pri.ət.li/ (adverb) một cách phù hợp

    101. inappropriate /ˌɪn.əˈproʊ.pri.ət/ (adj) không phù hợp, không thích hợp

    102. provisional /prəˈvɪʒ.ən.əl/ (adj) tạm thời, có thể thay đổi sau

    103. provisionally /prəˈvɪʒ.ən.əl.i/ (adverb) một cách tạm thời, chưa chính thức

    104. tentative /ˈten.t̬ə.t̬ɪv/ (adj) dự kiến, chưa chắc chắn, có thể thay đổi

    105. delinquent /dɪˈlɪŋ.kwənt/ (adj) trễ hạn, không thực hiện nghĩa vụ tài chính đúng hạn

    106. delinquency /dɪˈlɪŋ.kwən.si/ (noun) sự chậm trễ trong thanh toán hoặc thực hiện nghĩa vụ

    107. overdue /ˌoʊ.vɚˈduː/ (adj) quá hạn, chưa được thực hiện đúng thời hạn

    108. subject /ˈsʌb.dʒɪkt/ (adj) có thể bị ảnh hưởng bởi, chịu sự kiểm soát hoặc thay đổi từ yếu tố khác

    109. optimistic /ˌɑːp.təˈmɪs.tɪk/ (adj) lạc quan, tin rằng điều tốt đẹp sẽ xảy ra

    110. optimism /ˈɑːp.tə.mɪ.zəm/ (noun) sự lạc quan, niềm tin rằng điều tốt sẽ xảy ra