DAY 25 TỔNG HỢP - TOEICMCB

DAY 25 TỔNG HỢP - TOEICMCB

Ngày đăng: 21/01/2026 10:46 AM

    1. precisely  /prɪˈsaɪs.li/ (adverb) chính xác, đúng vào (thời gian hoặc cách thức)

    2. precise  /prɪˈsaɪs/ (adj) chính xác, rõ ràng

    3. directly  /daɪˈrekt.li/ (adverb) một cách trực tiếp, ngay lập tức

    4. direct  /daɪˈrekt/ (adj) trực tiếp, thẳng (không qua trung gian); thẳng thắn

    5. indirectly  /ˌɪn.daɪˈrekt.li/ (adverb) một cách gián tiếp

    6. clearly  /ˈklɪr.li/(adverb) một cách rõ ràng, dễ hiểu

    7. clear /klɪr/ (adj) rõ ràng, dễ hiểu

    8. approximately /əˈprɑːk.sə.mət.li/(adverb) xấp xỉ, khoảng chừng

    9. approximate /əˈprɑːk.sə.mət/(adj) ước chừng, xấp xỉ

    10. separately /ˈsep.ɚ.ət.li/ (adverb) một cách riêng biệt, tách rời

    11. separate /ˈsep.ɚ.ət/ (adj) riêng biệt, tách rời

    12. solely /ˈsoʊl.li/ (adverb) chỉ, duy nhất

    13. sole /soʊl/ (adj) duy nhất

    14. increasingly /ɪnˈkriː.sɪŋ.li/(adverb) ngày càng, càng lúc càng

    15. increasing /ɪnˈkriː.sɪŋ/ (adj) đang tăng lên, ngày càng tăng

    16. tightly /ˈtaɪt.li/ (adverb) một cách chặt chẽ, kín, chắc chắn

    17. tight /taɪt/ (adj) chặt, kín, khít

    18. completely /kəmˈpliːt.li/ (adverb) hoàn toàn, toàn bộ

    19. complete /kəmˈpliːt/ (adj) đầy đủ, hoàn chỉnh

    20. necessarily /ˌnes.əˈser.əl.i/(adverb) nhất thiết, tất yếu (thường dùng với nghĩa phủ định hoặc nhấn mạnh hệ quả)

    21. necessary /ˈnes.ə.ser.i/ (adj) cần thiết, thiết yếu

    22. unnecessarily /ˌʌnˈnes.ə.ser.əl.i/ (adverb) một cách không cần thiết

    23. nearly /ˈnɪr.li/(adverb) gần như, xấp xỉ

    24. casually /ˈkæʒ.u.ə.li/(adverb) một cách thân mật, không trang trọng; thoải mái

    25. casual  /ˈkæʒ.u.əl/ (adj) thoải mái, không trang trọng; ngẫu nhiên

    26. unusually  /ʌnˈjuː.ʒu.ə.li/ (adverb) một cách bất thường, khác thường

    27. unusual  /ʌnˈjuː.ʒu.əl/ (adj) khác thường, bất thường

    28. usually  /ˈjuː.ʒu.ə.li/ (adverb) thường xuyên, thông thường

    29. briefly /ˈbriːf.li/ (adverb) một cách ngắn gọn, trong thời gian ngắn

    30. brief  /briːf/ (adj) ngắn gọn, nhanh chóng

    31. accurately  /ˈæk.jɚ.ət.li/ (adverb) một cách chính xác

    32. accurate /ˈæk.jɚ.ət/(adj) chính xác

    33. accuracy /ˈæk.jɚ.ə.si/ (noun) độ chính xác

    34. inaccurately /ɪnˈæk.jɚ.ət.li/ (adverb) một cách không chính xác

    35. promptly /ˈprɑːmpt.li/ (adverb) ngay lập tức, đúng giờ

    36. prompt  /prɑːmpt/ (adj) ngay lập tức, nhanh chóng

    37. easily  /ˈiː.zəl.i/ (adverb) một cách dễ dàng

    38. easy  /ˈiː.zi/ (adj) dễ dàng, đơn giản

    39. extremely  /ɪkˈstriːm.li/ (adverb) cực kỳ, vô cùng

    40. extreme  /ɪkˈstriːm/ (adj) cực đoan, ở mức cao nhất

    41. preferably  /ˈpref.ər.ə.bli/ (adverb) tốt hơn là, lý tưởng nhất là

    42. preferred  /prɪˈfɝːd/ (adj) được ưa chuộng, được ưu tiên

    43. normally  /ˈnɔːr.mə.li/ (adverb) thông thường, như thường lệ

    44. normal  /ˈnɔːr.məl/ (adj) bình thường, thông thường

    45. carefully  /ˈker.fəl.i/ (adverb) một cách cẩn thận, kỹ lưỡng

    46. careful  /ˈker.fəl/ (adj) cẩn thận, chú ý

    47. punctually  /ˈpʌŋk.tʃu.ə.li/ (adverb) một cách đúng giờ

    48. punctual /ˈpʌŋk.tʃu.əl/(adj) đúng giờ

    49. slightly /ˈslaɪt.li/ (adverb) một chút, hơi

    50. slight /slaɪt/ (adj) nhẹ, không đáng kể

    51. officially /əˈfɪʃ.əl.i/ (adverb) một cách chính thức

    52.official /əˈfɪʃ.əl/ (adj) chính thức

    53. partially /ˈpɑːr.ʃəl.i/ (adverb) một phần, không hoàn toàn

    54. partial /ˈpɑːr.ʃəl/ (adj) một phần, không toàn bộ

    55. part /pɑːrt/ (noun) phần, bộ phận

    56. frequently /ˈfriː.kwənt.li/ (adverb) thường xuyên

    57. frequent /ˈfriː.kwənt/ (adj) thường xuyên, lặp lại

    58. frequency /ˈfriː.kwən.si/(noun) tần suất, mức độ thường xảy ra

    59. conveniently /kənˈviː.ni.ənt.li/ (adverb) một cách thuận tiện

    60. convenient  /kənˈviː.ni.ənt/ (adj) thuận tiện, tiện lợi

    61. convenience  /kənˈviː.ni.əns/ (noun) sự tiện lợi

    62. inconveniently /ˌɪn.kənˈviː.ni.ənt.li/(adverb) một cách bất tiện

    63. closely /ˈkloʊs.li/(adverb) một cách sát sao, kỹ lưỡng

    64. close /kloʊs/ (adj) gần, sát (về vị trí, thời gian, mối quan hệ...)

    65. hardly /ˈhɑːrd.li/ (adverb) hầu như không, rất ít khi

    66. hard /hɑːrd/ (adverb) chăm chỉ, vất vả; cứng, khó

    67. automatically /ˌɑː.t̬əˈmæt̬.ɪ.kəl.i/ (adverb) một cách tự động

    68. shortly  /ˈʃɔːrt.li/ (adverb) ngay sau đó, trong thời gian ngắn

    69. mistakenly  /mɪˈsteɪ.kən.li/ (adverb) một cách nhầm lẫn

    70. mistaken  /mɪˈsteɪ.kən/ (adj) nhầm lẫn, sai lầm

    71. mistake /mɪˈsteɪk(noun) lỗi, sai sót

    72. rapidly  /ˈræp.ɪd.li/ (adverb) một cách nhanh chóng

    73. rapid  /ˈræp.ɪd/ (adj) nhanh chóng, đột ngột

    74. typically /ˈtɪp.ɪ.kəl.i/ (adverb) thường xuyên, như thường lệ

    75. typical  /ˈtɪp.ɪ.kəl/ (adj) điển hình, thông thường

    76. continually /kənˈtɪn.ju.ə.li/ (adverb) liên tục, không ngừng (xảy ra lặp đi lặp lại)

    77. continual  /kənˈtɪn.ju.əl/ (adj) liên tục, thường xuyên (lặp lại nhưng có ngắt quãng)

    78. continuous  /kənˈtɪn.ju.əs/ (adj) liên tục, không ngắt quãng

    79. efficiently /ɪˈfɪʃ.ənt.li/(adverb) một cách hiệu quả, tối ưu

    80. efficient /ɪˈfɪʃ.ənt/ (adj) hiệu quả, tối ưu

    81. efficiency /ɪˈfɪʃ.ən.si/ (noun) hiệu suất, năng suất

    82. temporarily /ˌtem.pəˈrer.əl.i/ (adverb) tạm thời, trong thời gian ngắn

    83. temporary /ˈtem.pə.rer.i/(adj) tạm thời

    84. momentarily /ˌmoʊ.mənˈter.ə.li/ (adverb) trong chốc lát, ngay tức thì

    85. respectively /rɪˈspek.tɪv.li/ (adverb) theo thứ tự đã đề cập

    86. respective /rɪˈspek.tɪv/ (adj) tương ứng

    87. mutually /ˈmjuː.tʃu.ə.li/ (adverb) một cách lẫn nhau, song phương

    88. mutual /ˈmjuː.tʃu.əl/ (adj) lẫn nhau, chung

    89. ultimately /ˈʌl.tə.mət.li/ (adverb) cuối cùng, sau cùng

    90. ultimate /ˈʌl.tə.mət/ (adj) cuối cùng, sau cùng; tối thượng

    91. unexpectedly  /ˌʌn.ɪkˈspek.tɪd.li/ (adverb) một cách bất ngờ, ngoài dự đoán

    92. unexpected  /ˌʌn.ɪkˈspek.tɪd/ (adj) bất ngờ, không lường trước

    93. habitually /həˈbɪtʃ.u.ə.li/ (adverb) một cách thường xuyên, theo thói quen

    94. habitual /həˈbɪtʃ.u.əl/ (adj) theo thói quen, thường xuyên

    95. explicitly  /ɪkˈsplɪs.ɪt.li/ (adverb) một cách rõ ràng, dứt khoát

    96. explicit /ɪkˈsplɪs.ɪt/ (adj) rõ ràng, dứt khoát

    97. meticulously /məˈtɪk.jə.ləs.li/ (adverb) một cách tỉ mỉ, kỹ lưỡng

    98. meticulous  /məˈtɪk.jə.ləs/ (adj) tỉ mỉ, kỹ lưỡng

    99. effortlessly  /ˈef.ɚt.ləs.li/ (adverb) một cách dễ dàng, không cần nỗ lực

    100. effortless /ˈef.ɚt.ləs/(adj) dễ dàng, không tốn sức

    101. routinely /ruːˈtiːn.li/ (adverb) một cách thường lệ, đều đặn

    102. routine /ruːˈtiːn/(adj) thường lệ, theo thông lệ

    103. simultaneously /ˌsaɪ.məlˈteɪ.ni.əs.li/(adverb) đồng thời, cùng lúc

    104.  simultaneous /ˌsaɪ.məlˈteɪ.ni.əs/ (adj) đồng thời, cùng lúc

    105. unanimously /juːˈnæn.ə.məs.li/ (adverb) một cách nhất trí, đồng lòng

    106. unanimous /juːˈnæn.ə.məs/ (adj) nhất trí, đồng lòng

    107. virtually /ˈvɝː.tʃu.ə.li/ (adverb) hầu như, gần như

    108. virtual /ˈvɝː.tʃu.əl/ (adj) ảo, gần như (không thực sự nhưng được xem là như vậy)

    109. however /haʊˈev.ɚ/ (adverb) tuy nhiên, mặc dù vậy

    110. nonetheless  /ˌnʌn.ðəˈles/ (adverb) tuy vậy, mặc dù thế

    111. nevertheless  /ˌnev.ɚ.ðəˈles/ (adverb) tuy nhiên, dẫu vậy

    112. therefore  /ˈðer.fɔːr/ (adverb) do đó, vì vậy

    113. consequently  /ˈkɑːn.sə.kwənt.li/ (adverb) vì thế, do đó

    114. as a result  /æz ə rɪˈzʌlt/ (phrase) kết quả là, do đó

    115. besides /bɪˈsaɪdz/ (adverb) hơn nữa, ngoài ra

    116. moreover  /mɔːrˈoʊ.vɚ/ (adverb) hơn nữa, ngoài ra (mang tính trang trọng hơn)

    117. furthermore  /ˈfɝː.ðɚ.mɔːr/ (adverb) hơn nữa, vả lại (mang tính tăng cường, trang trọng)

    118. otherwise  /ˈʌð.ɚ.waɪz/ (adverb) nếu không thì, mặt khác

    119. then /ðen/ (adverb) vậy thì, sau đó, lúc đó

    120. meanwhile /ˈmiːn.waɪl/ (adverb) trong lúc đó, trong khi ấy

    121. once /wʌns/ (adverb) một lần, khi mà

    122. sometimes /ˈsʌm.taɪmz/ (adverb) thỉnh thoảng, đôi khi

    123. frequently /ˈfriː.kwənt.li/ (adverb) thường xuyên

    124. usually /ˈjuː.ʒu.ə.li/ (adverb) thường lệ, thường xuyên

    125. always /ˈɑːl.weɪz/ (adverb) luôn luôn

    126. even /ˈiː.vən/ (adverb) ngay cả, thậm chí

    127. too /tuː/ (adverb) (quá) nhiều, vượt mức

    128. well /wel/ (adverb) hoàn toàn, rất

    129. exactly /ɪɡˈzæk(t).li/ (adverb) chính xác, đúng

    130. particularly /pɚˈtɪk.jə.lɚ.li/ (adverb) đặc biệt là, nhất là

    131. especially /ɪˈspeʃ.əl.i/ (adverb) đặc biệt là, nhất là

    132. specifically /spəˈsɪf.ɪ.kəl.i/ (adverb) một cách cụ thể

    133. rarely /ˈrer.li/ (adverb) hiếm khi

    134. seldom /ˈsel.dəm/ (adverb) ít khi, hiếm khi

    135. hardly /ˈhɑːrd.li/ (adverb) hầu như không

    136. barely /ˈber.li/ (adverb) chỉ vừa đủ, hầu như không

    137. scarcely /ˈsker.sli/ (adverb) hầu như không, hiếm khi

    138. never /ˈnev.ɚ/(adverb) không bao giờ

    139. little /ˈlɪt̬.əl/(determiner) rất ít, hầu như không (với danh từ không đếm được)

    140. soon /suːn/(adverb) sớm, trong thời gian ngắn nữa

    141. yet /jet/(adverb) vẫn chưa (trong câu phủ định/ nghi vấn)

    142. already /ɑːlˈred.i/(adverb) đã (rồi), đã xảy ra trước đó

    143. still /stɪl/ (adverb) vẫn, vẫn còn (chưa thay đổi)