HỌC NHANH TỪ VỰNG TIN TỨC GIAO THÔNG_TOEICMCB

HỌC NHANH TỪ VỰNG TIN TỨC GIAO THÔNG_TOEICMCB

Ngày đăng: 04/05/2026 08:47 AM

    1. detour  /ˈdiː.tʊr/ (noun) đường vòng

    1. take a detour

    đi đường vòng

    2. detour sign

    biển báo đường vòng

    3. road detour

    tuyến đường vòng

    2. driver  /ˈdraɪ.vɚ/ (noun) tài xế

    1. truck driver

    tài xế xe tải

    2. bus driver

    tài xế xe buýt

    3. responsible driver

    tài xế có trách nhiệm

    3. in local news  /ɪn ˈloʊ.kəl nuːz/ (adv) trong tin tức địa phương

    1. in local news this morning

    trong bản tin địa phương sáng nay

    2. in local news reports

    trong các bản tin địa phương

    3. in local news coverage

    trong phần tin tức địa phương

    4. complimentary shuttle buses  /ˌkɑːm.pləˈmen.t̬ɚi ˈʃʌt̬.əl ˌbʌs.ɪz/ (noun) xe buýt đưa đón miễn phí

    1. provide complimentary shuttle buses

    cung cấp xe buýt miễn phí

    2. take complimentary shuttle buses

    đi xe buýt miễn phí

    3. complimentary shuttle bus service

    dịch vụ xe buýt miễn phí

    5. traffic jam  /ˈtræf.ɪk dʒæm/ (noun) kẹt xe

    1. get caught in a traffic jam

    bị kẹt xe

    2. heavy traffic jam

    kẹt xe nghiêm trọng

    3. avoid traffic jams

    tránh kẹt xe

    6. stuck in traffic  /stʌk ɪn ˈtræf.ɪk/ (adj) kẹt xe đông đúc

    1. be stuck in traffic

    bị kẹt xe

    2. get stuck in traffic

    bị kẹt trong dòng xe cộ

    3. still stuck in traffic

    vẫn đang kẹt xe

    7. heavy snow  /ˈhev.i snoʊ/ (noun) tuyết rơi dày

    1. heavy snow warning

    cảnh báo tuyết rơi dày

    2. due to heavy snow

    do tuyết rơi dày

    3. get stuck in heavy snow

    bị mắc kẹt trong tuyết dày

    8. slippery road  /ˈslɪp.ɚ.i roʊd/ (noun) đường trơn trượt

    1. slippery road conditions

    tình trạng đường trơn

    2. cause accidents on slippery roads

    gây tai nạn trên đường trơn

    3. avoid slippery roads

    tránh các đoạn đường trơn

    9. construction  /kənˈstrʌk.ʃən/ (noun) hoạt động xây dựng hoặc sửa chữa đường sá

     

    1. road construction

    thi công đường

    2. under construction

    đang thi công

    3. construction zone

    khu vực thi công

    10. speed  /spiːd/ (noun) tốc độ di chuyển

    1. speed limit

    giới hạn tốc độ

    2. reduce your speed

    giảm tốc độ

    3. driving at high speed

    lái xe với tốc độ cao

    11. slow down  /sloʊ daʊn/ (verb) giảm tốc độ

    1. slow down near schools

    giảm tốc gần trường học

    2. slow down for pedestrians

    giảm tốc độ vì người đi bộ

    3. slow down in bad weather

    giảm tốc khi thời tiết xấu

    12. parking meter  /ˈpɑːr.kɪŋ ˌmiː.t̬ɚ/ (noun) máy tính tiền đỗ xe

    1. pay the parking meter

    trả tiền máy đỗ xe

    2. expired parking meter

    máy đỗ xe hết thời gian

    3. use coins in the parking meter

    dùng tiền xu tại máy đỗ xe

    13. toll  /toʊl/ (noun) phí đường bộ hoặc cầu đường

    1. pay a toll

    trả phí đường bộ

    2. toll booth

    trạm thu phí

    3. toll road

    đường có thu phí

    14. collision /kəˈlɪʒ.ən/ (noun) va chạm giữa hai vật thể hoặc phương tiện

    1. a head-on collision

    va chạm trực diện

    2. cause a collision

    gây ra vụ va chạm

    3. avoid a collision

    tránh va chạm

    15. accident /ˈæk.sə.dənt/ (noun) tai nạn

    1. traffic accident

    tai nạn giao thông

    2. have an accident

    gặp tai nạn

    3. accident report

    báo cáo tai nạn

    16. vehicle /ˈviː.ə.kəl/ (noun) phương tiện giao thông

    1. motor vehicle

    phương tiện cơ giới

    2. emergency vehicle

    phương tiện khẩn cấp

    3. commercial vehicle

    phương tiện thương mại

    17. traffic /ˈtræf.ɪk/ (noun) lưu lượng xe cộ trên đường

    1. heavy traffic

    giao thông đông đúc

    2. traffic update

    cập nhật tình hình giao thông

    3. direct traffic

    điều tiết giao thông

    18. bus stop /ˈbʌs ˌstɑːp/ (noun) trạm dừng xe buýt

    1. wait at the bus stop

    chờ xe buýt tại trạm

    2. get off at the bus stop

    xuống tại trạm xe buýt

    3. across from the bus stop

    đối diện trạm xe buýt

    19. traffic accident /ˈtræf.ɪk ˌæk.sə.dənt/ (noun) tai nạn giao thông

    1. serious traffic accident

    tai nạn giao thông nghiêm trọng

    2. report a traffic accident

    báo cáo tai nạn giao thông

    3. traffic accident scene

    hiện trường tai nạn giao thông

    20. park illegally /pɑːrk ɪˈliː.ɡəl.i/ (verb) đỗ xe sai quy định

    1. park illegally on the street

    đỗ xe trái phép trên đường

    2. be fined for parking illegally

    bị phạt vì đỗ xe sai

    3. vehicles parked illegally

    các phương tiện đỗ sai quy định

    21. fine /faɪn/ (noun) tiền phạt

    1. pay a fine

    nộp phạt

    2. parking fine

    tiền phạt đỗ xe

    3. issue a fine

    đưa ra tiền phạt

    22. parking lot /ˈpɑːr.kɪŋ lɑːt/ (noun) bãi đậu xe

    1. park in the parking lot

    đậu xe trong bãi

    2. parking lot entrance

    lối vào bãi đậu xe

    3. crowded parking lot

    bãi đậu xe đông đúc

    23. parking permit /ˈpɑːr.kɪŋ ˌpɝː.mɪt/ (noun) giấy phép đậu xe

    1. apply for a parking permit

    nộp đơn xin giấy phép đậu xe

    2. display a parking permit

    dán giấy phép đậu xe

    3. expired parking permit

    giấy phép đậu xe hết hạn

    24. rush hour traffic /rʌʃ ˈaʊ.ɚ ˈtræf.ɪk/ (noun) giao thông giờ cao điểm

    1. avoid rush hour traffic

    tránh giao thông giờ cao điểm

    2. stuck in rush hour traffic

    kẹt xe vào giờ cao điểm

    3. during rush hour traffic

    trong giờ cao điểm

    25. garage /ɡəˈrɑːʒ/ (noun) nhà để xe hoặc xưởng sửa ô tô

    1. park in the garage

    đậu xe trong nhà để xe

    2. auto repair garage

    xưởng sửa chữa ô tô

    3. underground garage

    nhà để xe ngầm

    26. free of charge /friː əv tʃɑːrdʒ/ (adv) miễn phí

    1. offer something free of charge

    cung cấp cái gì đó miễn phí

    2. available free of charge

    có sẵn miễn phí

    3. repair free of charge

    sửa chữa miễn phí

    27. give a ride /ɡɪv ə raɪd/ (verb) cho ai đó đi nhờ xe

    1. give someone a ride home

    chở ai đó về nhà

    2. offer to give a ride

    đề nghị cho đi nhờ

    3. need a ride

    cần được chở đi

    28. the traffic is heavy /ðə ˈtræf.ɪk ɪz ˈhev.i/ (verb) giao thông đông đúc

    1. traffic is unusually heavy

    giao thông đông bất thường

    2. report that traffic is heavy

    báo cáo giao thông đông

    3. traffic is heavy during rush hour

    giao thông đông vào giờ cao điểm

    29. the traffic is light /ðə ˈtræf.ɪk ɪz laɪt/ (verb) giao thông thưa thớt

    1. traffic is unusually light

    giao thông thưa thớt bất thường

    2. report that traffic is light

    báo cáo giao thông nhẹ

    3. enjoy light traffic

    tận hưởng giao thông thông thoáng