TỪ VỰNG BẤT ĐỘNG SẢN- TIENGANH MCB

TỪ VỰNG BẤT ĐỘNG SẢN- TIENGANH MCB

Ngày đăng: 14/03/2026 09:46 PM

    1. property  /ˈprɑː.pɚ.t̬i/ (noun) bất động sản, tài sản sở hữu

    1. commercial property

    bất động sản thương mại

    2. property for sale

    tài sản rao bán

    3. property owner

    chủ sở hữu bất động sản

    2. real estate agent  /ˈrɪəl ɪˌsteɪt ˈeɪ.dʒənt/ (noun) đại lý bất động sản

    1. licensed real estate agent

    đại lý bất động sản có chứng chỉ

    2. contact a real estate agent

    liên hệ đại lý bất động sản

    3. real estate agent's office

    văn phòng đại lý bất động sản

    3. rent  /rent/ (verb) thuê hoặc cho thuê

    1. rent an apartment

    thuê căn hộ

    2. available for rent

    có sẵn để cho thuê

    3. monthly rent

    tiền thuê hàng tháng

    4. deposit  /dɪˈpɑː.zɪt/ (noun) tiền đặt cọc

    1. security deposit

    tiền đặt cọc đảm bảo

    2. pay a deposit

    trả tiền đặt cọc

    3. refundable deposit

    tiền đặt cọc có thể hoàn lại

    5. deposit  /dɪˈpɑː.zɪt/ (verb) đặt cọc

    1. security deposit

    tiền đặt cọc đảm bảo

    2. pay a deposit

    trả tiền đặt cọc

    3. refundable deposit

    tiền đặt cọc có thể hoàn lại

    6. tenant  /ˈten.ənt/ (noun) người thuê nhà

    1. new tenant

    người thuê mới

    2. existing tenant

    người thuê hiện tại

    3. tenant agreement

    hợp đồng thuê

    7. landlord (noun) chủ nhà cho thuê

    1. contact the landlord

    liên hệ với chủ nhà

    2. landlord's permission

    sự cho phép của chủ nhà

    3. landlord-tenant relationship

    mối quan hệ chủ nhà - người thuê

    8. lease /liːs/ (noun) hợp đồng cho thuê

    1. sign a lease

    ký hợp đồng thuê

    2. renew a lease

    gia hạn hợp đồng thuê

    3. break the lease

    hủy hợp đồng thuê

    9. lease /liːs/ (verb) cho thuê

    1. sign a lease

    ký hợp đồng thuê

    2. renew a lease

    gia hạn hợp đồng thuê

    3. break the lease

    hủy hợp đồng thuê

    10. furnished /ˈfɝː.nɪʃt/ (adj) được trang bị nội thất đầy đủ

    1. fully furnished apartment

    căn hộ đầy đủ nội thất

    2. furnished room

    phòng có nội thất

    3. furnished rental

    chỗ thuê có nội thất

    11. utilities  /juːˈtɪl.ə.t̬iz/ (noun) dịch vụ tiện ích

    1. pay for utilities

    trả tiền dịch vụ tiện ích

    2. utility bills

    hóa đơn tiện ích

    3. utilities included

    đã bao gồm tiện ích

    12. close /kloʊs/ (adj) gần

    1. close to the airport

    gần sân bay

    2. close to public transportation

    gần phương tiện công cộng

    3. close to downtown

    gần trung tâm thành phố

    13. sale  /seɪl/ (noun) rao bán

    1. for sale sign

    bảng rao bán

    2. put a house up for sale

    rao bán nhà

    3. offer for sale

    đề nghị bán

    14. apartment /əˈpɑːrt.mənt/ (noun) căn hộ

    1. rent an apartment

    thuê căn hộ

    2. apartment building

    tòa nhà căn hộ

    3. one-bedroom apartment

    căn hộ một phòng ngủ

    15. floor /flɔːr/ (noun) tầng trong tòa nhà

    1. first floor apartment

    căn hộ tầng một

    2. ground floor

    tầng trệt

    3. top floor unit

    căn hộ tầng trên cùng

    16. conveniently located  /kənˈviː.ni.ənt.li ˈloʊ.keɪ.t̬ɪd/ (adj) nằm ở vị trí thuận tiện

    1. conveniently located near the airport

    nằm ở vị trí thuận tiện gần sân bay

    2. conveniently located downtown

    nằm ở trung tâm thuận tiện

    3. conveniently located next to a station

    nằm cạnh trạm rất thuận tiện

    17. location /loʊˈkeɪ.ʃən/ (noun) vị trí hoặc địa điểm

    1. in a good location

    ở vị trí tốt

    2. prime location

    vị trí đắc địa

    3. ideal location

    vị trí lý tưởng

    18. office space /ˈɑː.fɪs speɪs/ (noun) diện tích văn phòng

    1. lease office space

    thuê diện tích văn phòng

    2. available office space

    diện tích văn phòng có sẵn

    3. shared office space

    văn phòng chia sẻ

    19. move in /muːv ɪn/ (verb) chuyển đến sống mới

    1. move-in date

    ngày chuyển vào

    2. ready to move in

    sẵn sàng để chuyển vào

    3. move in immediately

    chuyển vào ngay lập tức

    20. move out  /muːv aʊt/ (verb) rời khỏi nơi ở hoặc làm việc

    1. move-out notice

    thông báo chuyển đi

    2. move out deadline

    hạn chót chuyển đi

    3. move out completely

    chuyển đi hoàn toàn

    21. housing /ˈhaʊ.zɪŋ/ (noun) chỗ ở

    1. affordable housing

    nhà ở giá rẻ

    2. temporary housing

    chỗ ở tạm thời

    3. student housing

    nhà ở cho sinh viên