1. property /ˈprɑː.pɚ.t̬i/ (noun) bất động sản, tài sản sở hữu
1. commercial property
bất động sản thương mại
2. property for sale
tài sản rao bán
3. property owner
chủ sở hữu bất động sản
2. real estate agent /ˈrɪəl ɪˌsteɪt ˈeɪ.dʒənt/ (noun) đại lý bất động sản
1. licensed real estate agent
đại lý bất động sản có chứng chỉ
2. contact a real estate agent
liên hệ đại lý bất động sản
3. real estate agent's office
văn phòng đại lý bất động sản
3. rent /rent/ (verb) thuê hoặc cho thuê
1. rent an apartment
thuê căn hộ
2. available for rent
có sẵn để cho thuê
3. monthly rent
tiền thuê hàng tháng
4. deposit /dɪˈpɑː.zɪt/ (noun) tiền đặt cọc
1. security deposit
tiền đặt cọc đảm bảo
2. pay a deposit
trả tiền đặt cọc
3. refundable deposit
tiền đặt cọc có thể hoàn lại
5. deposit /dɪˈpɑː.zɪt/ (verb) đặt cọc
1. security deposit
tiền đặt cọc đảm bảo
2. pay a deposit
trả tiền đặt cọc
3. refundable deposit
tiền đặt cọc có thể hoàn lại
6. tenant /ˈten.ənt/ (noun) người thuê nhà
1. new tenant
người thuê mới
2. existing tenant
người thuê hiện tại
3. tenant agreement
hợp đồng thuê
7. landlord (noun) chủ nhà cho thuê
1. contact the landlord
liên hệ với chủ nhà
2. landlord's permission
sự cho phép của chủ nhà
3. landlord-tenant relationship
mối quan hệ chủ nhà - người thuê
8. lease /liːs/ (noun) hợp đồng cho thuê
1. sign a lease
ký hợp đồng thuê
2. renew a lease
gia hạn hợp đồng thuê
3. break the lease
hủy hợp đồng thuê
9. lease /liːs/ (verb) cho thuê
1. sign a lease
ký hợp đồng thuê
2. renew a lease
gia hạn hợp đồng thuê
3. break the lease
hủy hợp đồng thuê
10. furnished /ˈfɝː.nɪʃt/ (adj) được trang bị nội thất đầy đủ
1. fully furnished apartment
căn hộ đầy đủ nội thất
2. furnished room
phòng có nội thất
3. furnished rental
chỗ thuê có nội thất
11. utilities /juːˈtɪl.ə.t̬iz/ (noun) dịch vụ tiện ích
1. pay for utilities
trả tiền dịch vụ tiện ích
2. utility bills
hóa đơn tiện ích
3. utilities included
đã bao gồm tiện ích
12. close /kloʊs/ (adj) gần
1. close to the airport
gần sân bay
2. close to public transportation
gần phương tiện công cộng
3. close to downtown
gần trung tâm thành phố
13. sale /seɪl/ (noun) rao bán
1. for sale sign
bảng rao bán
2. put a house up for sale
rao bán nhà
3. offer for sale
đề nghị bán
14. apartment /əˈpɑːrt.mənt/ (noun) căn hộ
1. rent an apartment
thuê căn hộ
2. apartment building
tòa nhà căn hộ
3. one-bedroom apartment
căn hộ một phòng ngủ
15. floor /flɔːr/ (noun) tầng trong tòa nhà
1. first floor apartment
căn hộ tầng một
2. ground floor
tầng trệt
3. top floor unit
căn hộ tầng trên cùng
16. conveniently located /kənˈviː.ni.ənt.li ˈloʊ.keɪ.t̬ɪd/ (adj) nằm ở vị trí thuận tiện
1. conveniently located near the airport
nằm ở vị trí thuận tiện gần sân bay
2. conveniently located downtown
nằm ở trung tâm thuận tiện
3. conveniently located next to a station
nằm cạnh trạm rất thuận tiện
17. location /loʊˈkeɪ.ʃən/ (noun) vị trí hoặc địa điểm
1. in a good location
ở vị trí tốt
2. prime location
vị trí đắc địa
3. ideal location
vị trí lý tưởng
18. office space /ˈɑː.fɪs speɪs/ (noun) diện tích văn phòng
1. lease office space
thuê diện tích văn phòng
2. available office space
diện tích văn phòng có sẵn
3. shared office space
văn phòng chia sẻ
19. move in /muːv ɪn/ (verb) chuyển đến sống mới
1. move-in date
ngày chuyển vào
2. ready to move in
sẵn sàng để chuyển vào
3. move in immediately
chuyển vào ngay lập tức
20. move out /muːv aʊt/ (verb) rời khỏi nơi ở hoặc làm việc
1. move-out notice
thông báo chuyển đi
2. move out deadline
hạn chót chuyển đi
3. move out completely
chuyển đi hoàn toàn
21. housing /ˈhaʊ.zɪŋ/ (noun) chỗ ở
1. affordable housing
nhà ở giá rẻ
2. temporary housing
chỗ ở tạm thời
3. student housing
nhà ở cho sinh viên