TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ BIỂU MẪU SẢN PHẨM - TIENGANH MCB

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ BIỂU MẪU SẢN PHẨM - TIENGANH MCB

Ngày đăng: 06/03/2026 10:50 AM

    1. brochure /broʊˈʃʊr/ (noun) tờ rơi quảng cáo

    1. promotional brochure

    tờ rơi quảng cáo

    2. travel brochure

    tài liệu du lịch

    3. product brochure

    tài liệu sản phẩm

    2. comment /ˈkɑː.ment/ (noun) nhận xét

    1. leave a comment

    để lại nhận xét

    2. customer comment

    ý kiến khách hàng

    3. positive/negative comment

    nhận xét tích cực/tiêu cực

    3. complaint /kəmˈpleɪnt/ (noun) lời phàn nàn về dịch vụ hoặc sản phẩm

    1. file a complaint

    nộp đơn phàn nàn

    2. customer complaint

    phản ánh từ khách hàng

    3. handle a complaint

    xử lý khiếu nại

    4. complete /kəmˈpliːt/ (verb) điền đầy đủ thông tin

    1. complete a form

    điền vào biểu mẫu

    2. complete an application

    hoàn thành đơn đăng ký

    3. fully completed

    được điền đầy đủ

    5. content /ˈkɑːn.tent/(noun) nội dung

    1. table of contents

    mục lục nội dung

    2. website content

    nội dung trang web

    3. informative content

    nội dung mang tính thông tin

    6. coupon /ˈkuː.pɑːn/ (noun) phiếu giảm giá

    1. discount coupon

    phiếu giảm giá

    2. present a coupon

    xuất trình phiếu

    3. valid coupon

    phiếu hợp lệ

    7 evaluation /ɪˌvæl.juˈeɪ.ʃən/ (noun) quá trình đánh giá chất lượng hoặc giá trị

    1. performance evaluation

    đánh giá hiệu suất

    2. employee evaluation

    đánh giá nhân viên

    3. submit an evaluation

    nộp bản đánh giá

    8. feedback /ˈfiːd.bæk/ (noun) phản hồi, ý kiến nhận xét

    1. customer feedback

    phản hồi từ khách hàng

    2. collect feedback

    thu thập phản hồi

    3. provide feedback

    cung cấp ý kiến

    9. flyer /ˈflaɪ.ɚ/ (noun) tờ rơi quảng cáo

    1. promotional flyer

    tờ rơi quảng cáo

    2. distribute flyers

    phát tờ rơi

    3. event flyer

    tờ rơi sự kiện

    10. form /fɔːrm/ (noun) biểu mẫu

    1. application form

    mẫu đơn đăng ký

    2. order form

    mẫu đặt hàng

    3. feedback form

    biểu mẫu phản hồi

    11. receipt  /rɪˈsiːt/ (noun) hóa đơn hoặc biên lai nhận hàng

    1. sales receipt

    hóa đơn bán hàng

    2. print a receipt

    in hóa đơn

    3. provide a receipt

    cung cấp hóa đơn

    12. response  /rɪˈspɑːns/ (noun) phản hồi

    1. in response to

    để trả lời cho

    2. customer response

    phản hồi từ khách hàng

    3. quick response

    phản hồi nhanh chóng

    13. schedule  /ˈskedʒ.uːl/ (noun) lịch trình

    1. daily schedule

    lịch trình hằng ngày

    2. revise the schedule

    điều chỉnh lịch trình

    3. behind/on/ahead of schedule

    trễ/đúng/trước lịch

    14. survey  /ˈsɝː.veɪ/ (noun) bảng khảo sát ý kiến

    1. conduct a survey

    tiến hành khảo sát

    2. survey results

    kết quả khảo sát

    3. customer satisfaction survey

    khảo sát mức độ hài lòng của khách

    15. testimonial /ˌtes.təˈmoʊ.ni.əl/ (noun) lời chứng thực của khách hàng về sản phẩm hoặc dịch vụ

    1. customer testimonial

    lời chứng thực từ khách hàng

    2. video testimonial

    lời chứng thực qua video

    3. write a testimonial

    viết lời nhận xét