1. clerk /klɝːk/ (noun) nhân viên cửa hàng
1. store clerk
nhân viên cửa hàng
2. helpful clerk
nhân viên tận tình
2. vendor /ˈven.dɚ/ (noun) người bán hàng
1. street vendor
người bán hàng rong
2. food vendor
người bán thức ăn
3. local vendor
người bán địa phương
3. customer /ˈkʌs.tə.mɚ/ (noun) khách hàng
1. loyal customer
khách hàng trung thành
2. assist a customer
hỗ trợ khách hàng
3. new customer
khách hàng mới
4. shopper /ˈʃɑː.pɚ/ (noun) người mua sắm
1. bargain shopper
người săn hàng giảm giá
2. window shopper
người chỉ xem không mua
3. regular shopper
người mua sắm thường xuyên
5. item /ˈaɪ.t̬əm/ (noun) mặt hàng
1. return an item
trả lại hàng
2. purchase an item
mua một sản phẩm
3. discounted item
mặt hàng giảm giá
6. merchandise /ˈmɝː.tʃən.daɪs/ (noun) hàng hóa
1. return damaged merchandise
trả hàng bị hỏng
2. display merchandise
trưng bày hàng hóa
3. purchase merchandise
mua hàng hóa
7. special offer /ˈspeʃ.əl ˈɑː.fɚ/ (noun) ưu đãi đặc biệt
1. limited-time special offer
ưu đãi có thời hạn
2. buy-one-get-one special offer
ưu đãi mua 1 tặng 1
3. take advantage of a special offer
tận dụng ưu đãi
8. expensive /ɪkˈspen.sɪv/ (adj) đắt tiền
1. very expensive item
mặt hàng rất đắt
2. expensive brand
thương hiệu đắt tiền
3. look expensive
trông đắt tiền
9. reasonable /ˈriː.zən.ə.bəl/ (adj) hợp lý
1. reasonable price
giá cả hợp lý
2. offer a reasonable deal
đưa ra một thỏa thuận hợp lý
3. quite reasonable
khá hợp lý
10. display case /dɪˈspleɪ keɪs/ (noun) tủ kính trưng bày
1. glass display case
tủ trưng bày bằng kính
2. open the display case
mở tủ trưng bày
3. clean the display case
lau chùi tủ trưng bày
11. rearrange /ˌriː.əˈreɪndʒ/ (verb) sắp xếp lại
1. rearrange the display
sắp xếp lại khu trưng bày
2. rearrange store layout
sắp xếp lại bố cục cửa hàng
3. rearrange merchandise
sắp xếp lại hàng hóa
12. purchase /ˈpɝː.tʃəs/ (verb) mua hàng
1. purchase an item
mua một mặt hàng
2. purchase online
mua hàng trực tuyến
3. purchase in bulk
mua số lượng lớn
13. backroom /ˈbæk.ruːm/ (noun) kho phía sau
1. backroom storage
kho phía sau
2. access the backroom
vào khu kho
3. kept in the backroom
được giữ trong kho
14. showroom /ˈʃoʊ.ruːm/ (noun) phòng trưng bày sản phẩm
1. furniture showroom
phòng trưng bày nội thất
2. visit the showroom
ghé thăm phòng trưng bày
3. showroom display
trưng bày tại phòng mẫu
15. in stock /ɪn stɑːk/ (adj) có sẵn hàng
1. available in stock
có sẵn trong kho
2. keep items in stock
giữ hàng trong kho
3. check if it’s in stock
kiểm tra xem có hàng không
16. out of stock /aʊt əv stɑːk/ (adj) hết hàng
1. temporarily out of stock
tạm thời hết hàng
2. go out of stock
bị hết hàng
3. completely out of stock
hoàn toàn hết hàng
17. on display /ɑːn dɪˈspleɪ/ (adj) được trưng bày
1. put on display
đưa ra trưng bày
2. items on display
các mặt hàng được trưng bày
3. clearly on display
được trưng bày rõ ràng
18. in sale /ɪn seɪl/ (adj) đang giảm giá
1. products in sale
sản phẩm đang giảm giá
2. clothes in sale
quần áo giảm giá
3. item in sale section
mặt hàng trong khu vực giảm giá
19. a variety of /ə vəˈraɪ.ə.t̬i əv/ (noun) nhiều loại khác nhau
1. a variety of products
nhiều loại sản phẩm
2. a wide variety of items
rất nhiều loại mặt hàng
3. choose from a variety of styles
chọn từ nhiều kiểu dáng
20. be sold out /soʊld aʊt/ (verb) đã bán hết hàng
1. completely sold out
bán hết hoàn toàn
2. be sold out quickly
được bán hết nhanh chóng
3. tickets/products are sold out
vé/sản phẩm đã hết
21. try on /traɪ ɑːn/ (verb) thử mặc
1. try on clothes
thử quần áo
2. try on shoes
thử giày dép
3. try it on before buying
thử trước khi mua
22. get a discount /ɡet ə ˈdɪs.kaʊnt/ (verb) nhận giảm giá
1. get a 10% discount
được giảm giá 10%
2. get a discount on this item
được giảm giá mặt hàng này
3. automatically get a discount
tự động được giảm gi
23. offer a discount /ˈɔː.fɚ ə ˈdɪs.kaʊnt/ (verb) giảm giá
1. offer a discount to customers
giảm giá cho khách hàng
2. offer a seasonal discount
đưa ra khuyến mãi theo mùa
3. offer a discount for bulk purchases
giảm
24. make a purchase /meɪk ə ˈpɝː.tʃəs/ (verb) mua hàng
1. make a large purchase
mua hàng giá trị lớn
2. make a purchase online
mua hàng trực tuyến
3. make a purchase decision
đưa ra quyết định
25. restock the shelves /ˌriːˈstɑːk ðə ʃelvz/ (verb) bổ sung hàng lên kệ
1. restock the shelves daily
bổ sung hàng lên kệ hằng ngày
2. help restock the shelves
hỗ trợ bổ sung hàng
3. restock empty shelves
lấp đầy các kệ trống
26. set aside /set əˈsaɪd/ (verb) để riêng cho ai đó
1. set aside an item
để riêng một mặt hàng
2. ask to set something aside
yêu cầu để riêng hàng
3. set aside for a customer
để riêng cho khách hàng
27. provide delivery service /prəˈvaɪd dɪˈlɪv.ɚ.i ˈsɝː.vɪs/ (verb) cung cấp dịch vụ giao hàng
1. provide free delivery service
cung cấp giao hàng miễn phí
2. provide same-day delivery service
giao hàng trong ngày
3. provide delivery service for furniture
giao hàng nội thất