TỪ VỰNG LC CHỦ ĐỀ CỬA HÀNG-TIENGANH MCB

TỪ VỰNG LC CHỦ ĐỀ CỬA HÀNG-TIENGANH MCB

Ngày đăng: 14/03/2026 02:42 PM

    1. clerk /klɝːk/ (noun) nhân viên cửa hàng

    1. store clerk

    nhân viên cửa hàng

    2. helpful clerk

    nhân viên tận tình

    2. vendor  /ˈven.dɚ/ (noun) người bán hàng

    1. street vendor

    người bán hàng rong

    2. food vendor

    người bán thức ăn

    3. local vendor

    người bán địa phương

    3. customer /ˈkʌs.tə.mɚ/ (noun) khách hàng

    1. loyal customer

    khách hàng trung thành

    2. assist a customer

    hỗ trợ khách hàng

    3. new customer

    khách hàng mới

    4. shopper /ˈʃɑː.pɚ/ (noun) người mua sắm

    1. bargain shopper

    người săn hàng giảm giá

    2. window shopper

    người chỉ xem không mua

    3. regular shopper

    người mua sắm thường xuyên

    5. item  /ˈaɪ.t̬əm/ (noun) mặt hàng

    1. return an item

    trả lại hàng

    2. purchase an item

    mua một sản phẩm

    3. discounted item

    mặt hàng giảm giá

    6. merchandise /ˈmɝː.tʃən.daɪs/ (noun) hàng hóa

    1. return damaged merchandise

    trả hàng bị hỏng

    2. display merchandise

    trưng bày hàng hóa

    3. purchase merchandise

    mua hàng hóa

    7. special offer /ˈspeʃ.əl ˈɑː.fɚ/ (noun) ưu đãi đặc biệt

    1. limited-time special offer

    ưu đãi có thời hạn

    2. buy-one-get-one special offer

    ưu đãi mua 1 tặng 1

    3. take advantage of a special offer

    tận dụng ưu đãi

    8. expensive /ɪkˈspen.sɪv/ (adj) đắt tiền

    1. very expensive item

    mặt hàng rất đắt

    2. expensive brand

    thương hiệu đắt tiền

    3. look expensive

    trông đắt tiền

    9. reasonable  /ˈriː.zən.ə.bəl/ (adj) hợp lý

    1. reasonable price

    giá cả hợp lý

    2. offer a reasonable deal

    đưa ra một thỏa thuận hợp lý

    3. quite reasonable

    khá hợp lý

    10. display case  /dɪˈspleɪ keɪs/ (noun) tủ kính trưng bày

    1. glass display case

    tủ trưng bày bằng kính

    2. open the display case

    mở tủ trưng bày

    3. clean the display case

    lau chùi tủ trưng bày

    11. rearrange  /ˌriː.əˈreɪndʒ/ (verb) sắp xếp lại

    1. rearrange the display

    sắp xếp lại khu trưng bày

    2. rearrange store layout

    sắp xếp lại bố cục cửa hàng

    3. rearrange merchandise

    sắp xếp lại hàng hóa

    12. purchase  /ˈpɝː.tʃəs/ (verb) mua hàng

    1. purchase an item

    mua một mặt hàng

    2. purchase online

    mua hàng trực tuyến

    3. purchase in bulk

    mua số lượng lớn

    13. backroom /ˈbæk.ruːm/ (noun) kho phía sau

    1. backroom storage

    kho phía sau

    2. access the backroom

    vào khu kho

    3. kept in the backroom

    được giữ trong kho

    14. showroom  /ˈʃoʊ.ruːm/ (noun) phòng trưng bày sản phẩm

    1. furniture showroom

    phòng trưng bày nội thất

    2. visit the showroom

    ghé thăm phòng trưng bày

    3. showroom display

    trưng bày tại phòng mẫu

    15. in stock /ɪn stɑːk/ (adj) có sẵn hàng

    1. available in stock

    có sẵn trong kho

    2. keep items in stock

    giữ hàng trong kho

    3. check if it’s in stock

    kiểm tra xem có hàng không

    16. out of stock /aʊt əv stɑːk/ (adj) hết hàng

    1. temporarily out of stock

    tạm thời hết hàng

    2. go out of stock

    bị hết hàng

    3. completely out of stock

    hoàn toàn hết hàng

    17. on display /ɑːn dɪˈspleɪ/ (adj) được trưng bày

    1. put on display

    đưa ra trưng bày

    2. items on display

    các mặt hàng được trưng bày

    3. clearly on display

    được trưng bày rõ ràng

    18. in sale /ɪn seɪl/ (adj) đang giảm giá

    1. products in sale

    sản phẩm đang giảm giá

    2. clothes in sale

    quần áo giảm giá

    3. item in sale section

    mặt hàng trong khu vực giảm giá

    19. a variety of /ə vəˈraɪ.ə.t̬i əv/ (noun) nhiều loại khác nhau

    1. a variety of products

    nhiều loại sản phẩm

    2. a wide variety of items

    rất nhiều loại mặt hàng

    3. choose from a variety of styles

    chọn từ nhiều kiểu dáng

    20. be sold out /soʊld aʊt/ (verb) đã bán hết hàng

    1. completely sold out

    bán hết hoàn toàn

    2. be sold out quickly

    được bán hết nhanh chóng

    3. tickets/products are sold out

    vé/sản phẩm đã hết

    21. try on /traɪ ɑːn/ (verb) thử mặc

    1. try on clothes

    thử quần áo

    2. try on shoes

    thử giày dép

    3. try it on before buying

    thử trước khi mua

    22. get a discount /ɡet ə ˈdɪs.kaʊnt/ (verb) nhận giảm giá

    1. get a 10% discount

    được giảm giá 10%

    2. get a discount on this item

    được giảm giá mặt hàng này

    3. automatically get a discount

    tự động được giảm gi

    23. offer a discount /ˈɔː.fɚ ə ˈdɪs.kaʊnt/ (verb) giảm giá

    1. offer a discount to customers

    giảm giá cho khách hàng

    2. offer a seasonal discount

    đưa ra khuyến mãi theo mùa

    3. offer a discount for bulk purchases

    giảm 

    24. make a purchase /meɪk ə ˈpɝː.tʃəs/ (verb) mua hàng

    1. make a large purchase

    mua hàng giá trị lớn

    2. make a purchase online

    mua hàng trực tuyến

    3. make a purchase decision

    đưa ra quyết định

    25. restock the shelves /ˌriːˈstɑːk ðə ʃelvz/ (verb) bổ sung hàng lên kệ

    1. restock the shelves daily

    bổ sung hàng lên kệ hằng ngày

    2. help restock the shelves

    hỗ trợ bổ sung hàng

    3. restock empty shelves

    lấp đầy các kệ trống

    26. set aside  /set əˈsaɪd/ (verb) để riêng cho ai đó

    1. set aside an item

    để riêng một mặt hàng

    2. ask to set something aside

    yêu cầu để riêng hàng

    3. set aside for a customer

    để riêng cho khách hàng

    27. provide delivery service /prəˈvaɪd dɪˈlɪv.ɚ.i ˈsɝː.vɪs/ (verb) cung cấp dịch vụ giao hàng

    1. provide free delivery service

    cung cấp giao hàng miễn phí

    2. provide same-day delivery service

    giao hàng trong ngày

    3. provide delivery service for furniture

    giao hàng nội thất