TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ GIAO HÀNG- TIENGANH MCB

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ GIAO HÀNG- TIENGANH MCB

Ngày đăng: 14/03/2026 03:45 PM

    1. arrive /əˈraɪv/ (verb) đến nơi

    1. arrive on time

    đến đúng giờ

    2. arrive late

    đến muộn

    3. the order arrived damaged

    đơn hàng đến bị hỏng

    2. deliver /dɪˈlɪv.ɚ/ (verb) giao hàng

    1. deliver a package

    giao một gói hàng

    2. deliver on time

    giao đúng hẹn

    3. deliver to your address

    giao đến địa chỉ của bạn

    3. delivery /dɪˈlɪv.ɚ.i/ (noun) sự giao hàng

    1. free delivery

    giao hàng miễn phí

    2. same-day delivery

    giao hàng trong ngày

    3. track your delivery

    theo dõi đơn giao hàng

    4. delivery truck /dɪˈlɪv.ɚ.i trʌk/ (noun) xe tải giao hàng

    1. load a delivery truck

    chất hàng lên xe giao

    2. delivery truck driver

    tài xế xe giao hàng

    3. follow the delivery truck route

    theo dõi tuyến đường xe giao

    5. ship /ʃɪp/ (verb) gửi hàng

    1. ship an order

    gửi đơn hàng

    2. ship internationally

    vận chuyển quốc tế

    3. ship directly to customers

    gửi hàng trực tiếp đến khách

    6. shipping /ˈʃɪp.ɪŋ/ (noun) vận chuyển hàng hóa

    1. express shipping

    giao hàng nhanh

    2. international shipping

    giao hàng quốc tế

    3. shipping cost/fee

    phí vận chuyển

    7. shipment /ˈʃɪp.mənt/ (noun) lô hàng vận chuyển

    1. track the shipment

    theo dõi lô hàng

    2. receive a shipment

    nhận lô hàng

    3. delay in shipment

    sự chậm trễ trong việc giao hàng

    8. merchandise /ˈmɝː.tʃən.daɪs/ (noun) hàng hóa

    1. display merchandise

    trưng bày hàng hóa

    2. handle merchandise carefully

    xử lý hàng hóa cẩn thận

    3. purchase merchandise

    mua hàng hóa

    9. good /ɡʊd/ (noun) hàng hóa

    1. damaged goods

    hàng bị hỏng

    2. deliver the goods

    giao hàng hóa

    3. import/export goods

    nhập/xuất hàng hóa

    10. urgent  /ˈɝː.dʒənt/ (adj) khẩn cấp, cần xử lý ngay

    1. urgent shipment

    lô hàng khẩn cấp

    2. handle it as urgent

    xử lý như hàng khẩn

    3. mark as urgent

    đánh dấu là khẩn

    11. receive /rɪˈsiːv/ (verb) nhận hàng hoặc tài liệu được giao

    1. receive a package

    nhận gói hàng

    2. receive a delivery

    nhận đơn giao hàng

    3. receive damaged goods

    nhận hàng bị hỏng

    12. carry /ˈker.i/ (verb) vận chuyển, chuyên chở hoặc cung cấp hàng hóa

    1. carry merchandise

    vận chuyển hàng hóa

    2. carry the package

    mang gói hàng

    3. carry in stock

    có hàng trong kho

    13. expedite /ˈek.spə.daɪt/ (verb) thúc đẩy, tăng tốc quá trình

    1. expedite the process

    đẩy nhanh quy trình

    2. expedite the shipment

    xúc tiến lô hàng

    3. expedite delivery

    giao hàng nhanh

    14. at additional rate /ət əˈdɪʃ.ən.əl reɪt/ (preposition) với mức phí bổ sung

    1. at an additional rate of $10

    với phụ phí 10 đô

    2. offer service at additional rate

    cung cấp dịch vụ với phí bổ sung

    15. in 3 working days /ɪn θriː ˈwɝː.kɪŋ deɪz/ (preposition) trong 3 ngày làm việc

    1. arrive in 3 working days

    đến trong 3 ngày làm việc

    2. ship in 3 working days

    gửi trong vòng 3 ngày làm việc

    16. be scheduled to /bi ˈskedʒ.uːld tuː/ (verb) được lên lịch để làm gì đó

    1. be scheduled to ship

    được lên lịch để gửi

    2. be scheduled to arrive

    được lên lịch để đến

    3. be scheduled to be delivered

    được lên lịch để giao

    17. check on /tʃek ɑːn/ (verb) kiểm tra tình trạng

    1. check on a delivery

    kiểm tra đơn giao hàng

    2. check on an order

    kiểm tra đơn hàng

    3. check on availability

    kiểm tra tình trạng còn hàng

    18. make a phone call /meɪk ə foʊn kɑːl/ (verb) gọi điện thoại

    1. make a phone call to the store

    gọi điện cho cửa hàng

    2. make a quick phone call

    gọi nhanh

    3. make a phone call regarding the order

    gọi về đơn hàng

    19. cost extra /kɑːst ˈek.strə/ (verb) tốn thêm phí

    1. cost extra to ship

    tốn thêm phí để gửi

    2. service that costs extra

    dịch vụ có phụ phí

    3. does it cost extra?

    có tốn thêm phí không?

    20. guarantee delivery within /ˌɡer.ənˈtiː dɪˈlɪv.ɚ.i wɪˈðɪn/(verb) cam kết giao hàng trong thời gian nhất định

    1. guarantee delivery within 24 hours

    cam kết giao trong 24 giờ

    2. guarantee delivery within a week

    đảm bảo giao hàng trong một tuần

    3. guarantee delivery within the stated timeframe

    cam kết giao đúng thời hạn nêu ra

    21. deliver it for free /dɪˈlɪv.ɚ ɪt fɚ friː/ (verb) giao hàng miễn phí

    1. deliver it for free of charge

    giao hàng miễn phí hoàn toàn

    2. promise to deliver it for free

    hứa giao miễn phí

    3. agree to deliver it for free

    đồng ý giao miễn phí

    22. place a rush order /pleɪs ə rʌʃ ˈɔːr.dɚ/(verb) đặt hàng gấp

    1. place a rush order for supplies

    đặt gấp vật tư

    2. charge extra to place a rush order

    tính phí thêm khi đặt gấp

    3. need to place a rush order

    cần đặt hàng gấp

    23. I'm calling about /aɪm ˈkɑː.lɪŋ əˈbaʊt/ (verb) tôi gọi để hỏi về

    1. I’m calling about my delivery status

    tôi gọi để hỏi tình trạng giao hàng

    2. I’m calling about an urgent issue

    tôi gọi vì một việc gấp

    3. I’m calling about the order I placed yesterday

    tôi gọi về đơn tôi đã đặt hôm qua