1. arrive /əˈraɪv/ (verb) đến nơi
1. arrive on time
đến đúng giờ
2. arrive late
đến muộn
3. the order arrived damaged
đơn hàng đến bị hỏng
2. deliver /dɪˈlɪv.ɚ/ (verb) giao hàng
1. deliver a package
giao một gói hàng
2. deliver on time
giao đúng hẹn
3. deliver to your address
giao đến địa chỉ của bạn
3. delivery /dɪˈlɪv.ɚ.i/ (noun) sự giao hàng
1. free delivery
giao hàng miễn phí
2. same-day delivery
giao hàng trong ngày
3. track your delivery
theo dõi đơn giao hàng
4. delivery truck /dɪˈlɪv.ɚ.i trʌk/ (noun) xe tải giao hàng
1. load a delivery truck
chất hàng lên xe giao
2. delivery truck driver
tài xế xe giao hàng
3. follow the delivery truck route
theo dõi tuyến đường xe giao
5. ship /ʃɪp/ (verb) gửi hàng
1. ship an order
gửi đơn hàng
2. ship internationally
vận chuyển quốc tế
3. ship directly to customers
gửi hàng trực tiếp đến khách
6. shipping /ˈʃɪp.ɪŋ/ (noun) vận chuyển hàng hóa
1. express shipping
giao hàng nhanh
2. international shipping
giao hàng quốc tế
3. shipping cost/fee
phí vận chuyển
7. shipment /ˈʃɪp.mənt/ (noun) lô hàng vận chuyển
1. track the shipment
theo dõi lô hàng
2. receive a shipment
nhận lô hàng
3. delay in shipment
sự chậm trễ trong việc giao hàng
8. merchandise /ˈmɝː.tʃən.daɪs/ (noun) hàng hóa
1. display merchandise
trưng bày hàng hóa
2. handle merchandise carefully
xử lý hàng hóa cẩn thận
3. purchase merchandise
mua hàng hóa
9. good /ɡʊd/ (noun) hàng hóa
1. damaged goods
hàng bị hỏng
2. deliver the goods
giao hàng hóa
3. import/export goods
nhập/xuất hàng hóa
10. urgent /ˈɝː.dʒənt/ (adj) khẩn cấp, cần xử lý ngay
1. urgent shipment
lô hàng khẩn cấp
2. handle it as urgent
xử lý như hàng khẩn
3. mark as urgent
đánh dấu là khẩn
11. receive /rɪˈsiːv/ (verb) nhận hàng hoặc tài liệu được giao
1. receive a package
nhận gói hàng
2. receive a delivery
nhận đơn giao hàng
3. receive damaged goods
nhận hàng bị hỏng
12. carry /ˈker.i/ (verb) vận chuyển, chuyên chở hoặc cung cấp hàng hóa
1. carry merchandise
vận chuyển hàng hóa
2. carry the package
mang gói hàng
3. carry in stock
có hàng trong kho
13. expedite /ˈek.spə.daɪt/ (verb) thúc đẩy, tăng tốc quá trình
1. expedite the process
đẩy nhanh quy trình
2. expedite the shipment
xúc tiến lô hàng
3. expedite delivery
giao hàng nhanh
14. at additional rate /ət əˈdɪʃ.ən.əl reɪt/ (preposition) với mức phí bổ sung
1. at an additional rate of $10
với phụ phí 10 đô
2. offer service at additional rate
cung cấp dịch vụ với phí bổ sung
15. in 3 working days /ɪn θriː ˈwɝː.kɪŋ deɪz/ (preposition) trong 3 ngày làm việc
1. arrive in 3 working days
đến trong 3 ngày làm việc
2. ship in 3 working days
gửi trong vòng 3 ngày làm việc
16. be scheduled to /bi ˈskedʒ.uːld tuː/ (verb) được lên lịch để làm gì đó
1. be scheduled to ship
được lên lịch để gửi
2. be scheduled to arrive
được lên lịch để đến
3. be scheduled to be delivered
được lên lịch để giao
17. check on /tʃek ɑːn/ (verb) kiểm tra tình trạng
1. check on a delivery
kiểm tra đơn giao hàng
2. check on an order
kiểm tra đơn hàng
3. check on availability
kiểm tra tình trạng còn hàng
18. make a phone call /meɪk ə foʊn kɑːl/ (verb) gọi điện thoại
1. make a phone call to the store
gọi điện cho cửa hàng
2. make a quick phone call
gọi nhanh
3. make a phone call regarding the order
gọi về đơn hàng
19. cost extra /kɑːst ˈek.strə/ (verb) tốn thêm phí
1. cost extra to ship
tốn thêm phí để gửi
2. service that costs extra
dịch vụ có phụ phí
3. does it cost extra?
có tốn thêm phí không?
20. guarantee delivery within /ˌɡer.ənˈtiː dɪˈlɪv.ɚ.i wɪˈðɪn/(verb) cam kết giao hàng trong thời gian nhất định
1. guarantee delivery within 24 hours
cam kết giao trong 24 giờ
2. guarantee delivery within a week
đảm bảo giao hàng trong một tuần
3. guarantee delivery within the stated timeframe
cam kết giao đúng thời hạn nêu ra
21. deliver it for free /dɪˈlɪv.ɚ ɪt fɚ friː/ (verb) giao hàng miễn phí
1. deliver it for free of charge
giao hàng miễn phí hoàn toàn
2. promise to deliver it for free
hứa giao miễn phí
3. agree to deliver it for free
đồng ý giao miễn phí
22. place a rush order /pleɪs ə rʌʃ ˈɔːr.dɚ/(verb) đặt hàng gấp
1. place a rush order for supplies
đặt gấp vật tư
2. charge extra to place a rush order
tính phí thêm khi đặt gấp
3. need to place a rush order
cần đặt hàng gấp
23. I'm calling about /aɪm ˈkɑː.lɪŋ əˈbaʊt/ (verb) tôi gọi để hỏi về
1. I’m calling about my delivery status
tôi gọi để hỏi tình trạng giao hàng
2. I’m calling about an urgent issue
tôi gọi vì một việc gấp
3. I’m calling about the order I placed yesterday
tôi gọi về đơn tôi đã đặt hôm qua