1. flexible working hours /ˈflek.sə.bəl ˈwɝː.kɪŋ aʊɚz/ (noun) giờ làm việc linh hoạt
1. implement flexible working hours
triển khai giờ làm linh hoạt
2. request flexible working hours
yêu cầu giờ làm linh hoạt
2. merger and acquisition /ˈmɝː.dʒɚ ənd ˌæk.wəˈzɪʃ.ən/ (noun) sáp nhập và mua lại doanh nghiệp
1. complete a merger and acquisition
hoàn tất sáp nhập và mua lại
2. merger and acquisition deal
thỏa thuận M&A
3. morale /məˈræl/ (noun) tinh thần nhóm
1. improve morale
cải thiện tinh thần
2. low/high morale
tinh thần thấp/cao
4. motivate /ˈmoʊ.t̬ə.veɪt/(verb) thúc đẩy hành động
1. motivate employees
thúc đẩy nhân viên
2. highly motivated team
đội ngũ có động lực cao
5. obstacle /ˈɑːb.stə.kəl/ (noun) trở ngại
1. overcome an obstacle
vượt qua trở ngại
2. face an obstacle
đối mặt với trở ngại
3. major obstacle
trở ngại lớn
6. pioneer /ˌpaɪəˈnɪr/ (noun) người tiên phong
1. a pioneer in
người tiên phong trong
2. pioneer new methods
tiên phong phương pháp mới
7. primary /ˈpraɪ.mer.i/ (adj) chính, chủ yếu, quan trọng nhất
1. primary goal
mục tiêu chính
2. primary responsibility
trách nhiệm chính
8. prosperous /ˈprɑː.spɚ.əs/ (adj) thịnh vượng, giàu có và thành công
1. prosperous business
doanh nghiệp thịnh vượng
2. prosperous career
sự nghiệp thành công
3. economically prosperous
thịnh vượng về kinh tế
9. rapport /ræˈpɔːr/ (noun) mối quan hệ hài hòa, sự hiểu nhau tốt giữa người với người
1. build rapport
xây dựng mối quan hệ
2. maintain rapport
duy trì mối quan hệ
10. reward /rɪˈwɔːrd/ (noun) phần thưởng cho nỗ lực hoặc thành tích
1. performance-based reward
phần thưởng dựa trên hiệu suất
2. reward system
hệ thống khen thưởng
3. monetary reward
phần thưởng bằng tiền
11. step down /step daʊn/ (verb) từ chức hoặc rời khỏi vị trí lãnh đạo
1. step down from a position
từ chức khỏi vị trí
2. officially step down
chính thức rời chức vụ
3. step down voluntarily
tự nguyện từ chức
12. strategy /ˈstræt̬.ə.dʒi/ (noun) chiến lược
1. business strategy
chiến lược kinh doanh
2. long-term strategy
chiến lược dài hạn
3. strategic planning
hoạch định chiến lược
13. take over /ˈteɪk ˌoʊ.vɚ/ (verb) tiếp quản
1. take over a role
tiếp quản một vai trò
2. take over the company
tiếp quản công ty
3. take over responsibility
tiếp nhận trách nhiệm
14. workforce /ˈwɝːk.fɔːrs/ (noun) lực lượng lao động
1. skilled workforce
lực lượng lao động có tay nghề
2. reduce the workforce
cắt giảm nhân sự
3. global workforce
lực lượng lao động toàn cầu