TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ TRIỂN LÃM-TIENGANH MCB

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ TRIỂN LÃM-TIENGANH MCB

Ngày đăng: 14/03/2026 04:38 PM

    1. museum  /mjuˈziː.əm/ (noun) bảo tàng

    1. visit a museum

    thăm bảo tàng

    2. museum exhibit

    triển lãm bảo tàng

    3. museum tour

    tham quan bảo tàng

    2. gallery  /ˈɡæl.ɚ.i/ (noun) phòng trưng bày nghệ thuật

    1. art gallery

    phòng trưng bày nghệ thuật

    2. gallery opening

    khai mạc triển lãm

    3. visit the gallery

    tham quan phòng tranh

    3. admission  /ədˈmɪʃ.ən/ (noun) vé vào cửa

    1. free admission

    vào cửa miễn phí

    2. admission fee

    phí vào cửa

    3. gain admission

    được vào cửa

    4. exhibit  /ɪɡˈzɪb.ɪt/ (verb) trưng bày

    1. exhibit artwork

    trưng bày tác phẩm nghệ thuật

    2. exhibit products

    trưng bày sản phẩm

    3. exhibit at a trade show

    trưng bày tại hội chợ thương mại

    5. exhibition  /ˌek.səˈbɪʃ.ən/ (noun) triển lãm

    1. art exhibition

    triển lãm nghệ thuật

    2. hold an exhibition

    tổ chức một cuộc triển lãm

    3. attend an exhibition

    tham dự triển lãm

    6. display  /dɪˈspleɪ/ (noun) sự trưng bày

    1. product display

    trưng bày sản phẩm

    2. window display

    trưng bày tại cửa kính

    3. on display

    đang được trưng bày

    7. artwork  /ˈɑːrt.wɝːk/ (noun) tác phẩm nghệ thuật

    1. display artwork

    trưng bày tác phẩm nghệ thuật

    2. original artwork

    tác phẩm gốc

    3. create artwork

    sáng tạo tác phẩm nghệ thuật

    8. painting /ˈpeɪn.tɪŋ/ (noun) bức tranh vẽ bằng sơn

    1. oil painting

    tranh sơn dầu

    2. landscape painting

    tranh phong cảnh

    3. painting exhibition

    triển lãm tranh

    9. sculpture /ˈskʌlp.tʃɚ/ (noun) tác phẩm điêu khắc

    1. marble sculpture

    tượng bằng đá cẩm thạch

    2. modern sculpture

    điêu khắc hiện đại

    3. exhibit a sculpture

    trưng bày một tác phẩm điêu khắc

    10. museum director /mjuˈziː.əm dəˈrek.tɚ/ (noun) giám đốc bảo tàng

    1. museum director speech

    bài phát biểu của giám đốc bảo tàng

    2. meet the museum director

    gặp giám đốc bảo tàng

    3. museum director's office

    văn phòng giám đốc bảo tàng

    11. reproduction  /ˌriː.prəˈdʌk.ʃən/ (noun) bản sao

    1. reproduction of artwork

    bản sao tác phẩm nghệ thuật

    2. accurate reproduction

    bản sao chính xác

    3. reproduction print

    bản in sao chép

    12. on view  /ɑːn vjuː/ (adj) được trưng bày để xem

    1. on view to the public

    mở cửa cho công chúng xem

    2. artwork on view

    tác phẩm đang được trưng bày

    3. go on view

    được mang ra trưng bày

    13. ahead of time /əˈhed əv taɪm/ (adv) trước thời hạn

     

    1. reserve ahead of time

    đặt chỗ trước

    2. book ahead of time

    đặt vé trước

    3. arrive ahead of time

    đến trước giờ

    14. be interested in /bi ˈɪn.trɪ.stɪd ɪn/ (verb) quan tâm đến

    1. be interested in art

    quan tâm đến nghệ thuật

    2. be interested in sculpture

    thích điêu khắc

    3. be interested in visiting the museum

    muốn đi bảo tàng

    15. be closed on Mondays /bi kloʊzd ɑːn ˈmʌn.deɪz/ (verb) đóng cửa vào thứ Hai

    1. be regularly closed on Mondays

    thường đóng cửa thứ Hai

    2. note that we’re closed on Mondays

    lưu ý rằng chúng tôi nghỉ thứ Hai

    3. exhibit hall closed on Mondays

    phòng triển lãm đóng cửa thứ Hai

    16. go through /ɡoʊ θruː/ (verb) xem xét kỹ lưỡng, trải nghiệm chi tiết

    1. go through the entire exhibit

    đi hết triển lãm

    2. go through the gallery

    đi qua phòng trưng bày

    3. go through the brochure

    xem kỹ 

    17. explore the exhibit  /ɪkˈsplɔːr ði ɪɡˈzɪb.ɪt/ (verb) khám phá triển lãm

    1. explore the new exhibit

    khám phá triển lãm mới

    2. explore all sections of the exhibit

    khám phá mọi khu vực

    3. time to explore the exhibit

    thời gian để khám phá triển lãm

    18. look forward to Ving  /lʊk ˈfɔːr.wɚd tuː/ (verb) mong chờ điều gì sắp xảy ra

    1. look forward to visiting the museum

    mong được tham quan bảo tàng

    2. look forward to seeing the artwork

    trông đợi xem tác phẩm nghệ thuật

    3. look forward to exploring the new exhibit

    mong được khám phá triển lãm mới

    19. let me give you a floor plan  /let mi ɡɪv juː ə flɔːr plæn/ (verb) để tôi đưa bạn sơ đồ mặt bằng

    1. give a floor plan at the entrance

    phát sơ đồ tại lối vào

    2. follow the floor plan

    làm theo sơ đồ

    3. let me give you a detailed floor plan

    để tôi đưa bạn sơ đồ chi tiết