1. flight /flaɪt/ (noun) chuyến bay
1. book a flight
đặt chuyến bay
2. domestic flight
chuyến bay nội địa
2. connecting flight /kəˈnek.tɪŋ flaɪt/ (noun) chuyến bay nối tiếp
1. catch a connecting flight
bắt chuyến bay nối tiếp
2. connecting flight through [city]
chuyến bay nối tiếp qua [thành phố]
3. direct flight /dəˈrekt flaɪt/ (noun) chuyến bay thẳng
1. book a direct flight
đặt chuyến bay thẳng
2. take a direct flight to [destination]
bay thẳng đến [địa điểm]
4. baggage /ˈbæɡ.ɪdʒ/ (noun) hành lý
1. baggage claim
khu nhận hành lý
2. excess baggage
hành lý quá cước
3. carry-on baggage
hành lý xách tay
5. luggage /ˈlʌɡ.ɪdʒ/ (noun) hành lý
1. check your luggage
ký gửi hành lý
2. lost luggage
hành lý bị thất lạc
6. weather conditions /ˈweð.ɚ kənˈdɪ.ʃənz/ (noun) tình hình thời tiết
1. due to weather conditions
do điều kiện thời tiết
2. severe weather conditions
điều kiện thời tiết khắc nghiệt
7. departure /dɪˈpɑːr.tʃɚ/ (noun) sự khởi hành
1. departure time
thời gian khởi hành
2. departure gate
cổng khởi hành
3. scheduled departure
lịch khởi hành
8. one-way ticket /ˌwʌn.weɪ ˈtɪk.ɪt/ (noun) vé một chiều
1. purchase a one-way ticket
mua vé một chiều
2. one-way or round-trip ticket
vé một chiều hay khứ hồi
9. first class /ˌfɝːst ˈklæs/ (noun) hạng nhất
1. fly first class
bay hạng nhất
2. first class seat
ghế hạng nhất
3. first class service
dịch vụ hạng nhất
10. economy class /ɪˈkɑː.nə.mi klæs/ (noun) hạng ghế phổ thông
1. fly economy class
bay hạng phổ thông
2. economy class seat
ghế hạng phổ thông
3. economy class ticket
vé hạng phổ thông
11. business class /ˈbɪz.nəs klæs/ (noun) hạng thương gia
1.. fly business class
bay hạng thương gia
2. business class lounge
phòng chờ hạng thương gia
3. business class seat
ghế hạng thương gia
12. carry-on baggage /ˈker.i ɑːn ˈbæɡ.ɪdʒ/ (noun) hành lý xách tay
1. carry-on baggage allowance
hạn mức hành lý xách tay
2. store carry-on baggage
cất hành lý xách tay
13. gate /ɡeɪt/ (noun) cổng ra máy bay
1. departure gate
cổng khởi hành
2. change of gate
thay đổi cổng
14. flight attendant /ˈflaɪt əˌten.dənt/ (noun) tiếp viên hàng không
1. departure gate
cổng khởi hành
2. change of gate
thay đổi cổng
15. boarding pass /ˈbɔːr.dɪŋ pæs/ (noun) thẻ lên máy bay
1. digital boarding pass
thẻ lên máy bay điện tử
2. print the boarding pass
in thẻ lên máy bay
3. show your boarding pass
xuất trình thẻ lên máy bay
16. baggage carousel /ˈbæɡ.ɪdʒ ˌker.əˈsel/ (noun) băng chuyền hành lý
1. wait at the baggage carousel
chờ tại băng chuyền hành lý
2. luggage on the baggage carousel
hành lý trên băng chuyền
17. stopover /ˈstɑːpˌoʊ.vɚ/ (noun) chặng dừng giữa chuyến bay
1. have a stopover
có chặng dừng
2. overnight stopover
chặng dừng qua đêm
3. stopover city
thành phố dừng chân
18. cabin /ˈkæb.ɪn/ (noun) khoang hành khách trên máy bay
1. in the cabin
trong khoang máy bay
2. cabin crew
phi hành đoàn
3. cabin temperature
nhiệt độ khoang
19. be bound for /baʊnd fɔːr/ (verb) đi đến, hướng tới một điểm đến cụ thể
1. be bound for [city]
đi đến [thành phố]
2. a plane bound for [destination]
máy bay đến [điểm đến]
3. be bound for overseas
hướng đến nước ngoài
20. on board /ɑːn bɔːrd/ (adv) trên tàu, máy bay hoặc phương tiện giao thông khác
1. passengers on board
hành khách trên máy bay
2. on board the aircraft
trên máy bay
3. items allowed on board
vật dụng được mang lên máy bay
21. take an earlier flight /teɪk æn ˈɜːr.li.ɚ flaɪt/ (verb) đi chuyến bay sớm hơn
1. request to take an earlier flight
yêu cầu chuyển sang chuyến bay sớm hơn
2. take an earlier flight due to cancellation
chuyển sang chuyến sớm do chuyến bị hủy
3. ask about earlier flights
hỏi về các chuyến bay sớm hơn
22. fly to /flaɪ tuː/(verb) bay đến
1. fly to [city/country]
bay đến [thành phố/quốc gia]
2. fly to your destination
bay đến điểm đến của bạn
3. fly to attend a conference
bay để tham dự hội nghị
23. check in /tʃek ɪn/ (verb) làm thủ tục lên máy bay
1. miss a connecting flight
lỡ chuyến bay nối tiếp
2. miss the last flight
lỡ chuyến bay cuối cùng
3. reasons for missing a flight
lý do lỡ chuyến bay
24. miss a flight /mɪs ə flaɪt/ (verb) lỡ chuyến bay
1. miss a connecting flight
lỡ chuyến bay nối tiếp
2. miss the last flight
lỡ chuyến bay cuối cùng
3. reasons for missing a flight
lý do lỡ chuyến bay
25. book a flight from A to B /bʊk ə flaɪt frəm eɪ tuː biː/ (verb) đặt vé máy bay từ A đến B
1. book a flight from [city A] to [city B]
đặt vé từ [A] đến [B]
2. reserve a flight in advance
đặt vé trước
3. book a round-trip flight
đặt vé khứ hồi
26. assign seats /əˈsaɪn siːts/ (verb) chỉ định chỗ ngồi
1. automatically assign seats
tự động phân bổ chỗ ngồi
2. assign seats for families
sắp xếp chỗ cho gia đình
3. request to assign seats together
yêu cầu ngồi gần nhau
27. the flight has been canceled /ðə flaɪt hæz bɪn ˈkæn.səld/ (sentence) chuyến bay đã bị hủy
1. the flight has been canceled
chuyến bay đã bị hủy
2. cancel the flight because of technical issues
hủy chuyến vì sự cố kỹ thuật
28. storm /stɔːrm/ (noun) cơn bão lớn với mưa gió mạnh
1. flight canceled due to storm
chuyến bay bị hủy do bão
2. severe storm warning
cảnh báo bão nghiêm trọng
3. storm causes flight delays
bão gây chậm trễ chuyến