TỪ VỰNG LC CHỦ ĐỀ HÀNG KHÔNG- TOEIC MCB

TỪ VỰNG LC CHỦ ĐỀ HÀNG KHÔNG- TOEIC MCB

Ngày đăng: 12/03/2026 08:48 PM

    1. flight /flaɪt/ (noun) chuyến bay

    1. book a flight

    đặt chuyến bay

    2. domestic flight

    chuyến bay nội địa

    2. connecting flight /kəˈnek.tɪŋ flaɪt/ (noun) chuyến bay nối tiếp

    1. catch a connecting flight

    bắt chuyến bay nối tiếp

    2. connecting flight through [city]

    chuyến bay nối tiếp qua [thành phố]

    3. direct flight /dəˈrekt flaɪt/ (noun) chuyến bay thẳng

    1. book a direct flight

    đặt chuyến bay thẳng

    2. take a direct flight to [destination]

    bay thẳng đến [địa điểm]

    4. baggage /ˈbæɡ.ɪdʒ/ (noun) hành lý

    1. baggage claim

    khu nhận hành lý

    2. excess baggage

    hành lý quá cước

    3. carry-on baggage

    hành lý xách tay

    5. luggage /ˈlʌɡ.ɪdʒ/ (noun) hành lý

    1. check your luggage

    ký gửi hành lý

    2. lost luggage

    hành lý bị thất lạc

    6. weather conditions /ˈweð.ɚ kənˈdɪ.ʃənz/ (noun) tình hình thời tiết

    1. due to weather conditions

    do điều kiện thời tiết

    2. severe weather conditions

    điều kiện thời tiết khắc nghiệt

    7. departure /dɪˈpɑːr.tʃɚ/ (noun) sự khởi hành

    1. departure time

    thời gian khởi hành

    2. departure gate

    cổng khởi hành

    3. scheduled departure

    lịch khởi hành

    8. one-way ticket /ˌwʌn.weɪ ˈtɪk.ɪt/ (noun) vé một chiều

    1. purchase a one-way ticket

    mua vé một chiều

    2. one-way or round-trip ticket

    vé một chiều hay khứ hồi

    9. first class  /ˌfɝːst ˈklæs/ (noun) hạng nhất

    1. fly first class

    bay hạng nhất

    2. first class seat

    ghế hạng nhất

    3. first class service

    dịch vụ hạng nhất

    10. economy class /ɪˈkɑː.nə.mi klæs/ (noun) hạng ghế phổ thông

    1. fly economy class

    bay hạng phổ thông

    2. economy class seat

    ghế hạng phổ thông

    3. economy class ticket

    vé hạng phổ thông

    11. business class /ˈbɪz.nəs klæs/ (noun) hạng thương gia

    1.. fly business class

    bay hạng thương gia

    2. business class lounge

    phòng chờ hạng thương gia

    3. business class seat

    ghế hạng thương gia

    12. carry-on baggage /ˈker.i ɑːn ˈbæɡ.ɪdʒ/ (noun) hành lý xách tay

    1. carry-on baggage allowance

    hạn mức hành lý xách tay

    2. store carry-on baggage

    cất hành lý xách tay

    13. gate /ɡeɪt/ (noun) cổng ra máy bay

    1. departure gate

    cổng khởi hành

    2. change of gate

    thay đổi cổng

    14. flight attendant /ˈflaɪt əˌten.dənt/ (noun) tiếp viên hàng không

    1. departure gate

    cổng khởi hành

    2. change of gate

    thay đổi cổng

    15. boarding pass /ˈbɔːr.dɪŋ pæs/ (noun) thẻ lên máy bay

    1. digital boarding pass

    thẻ lên máy bay điện tử

    2. print the boarding pass

    in thẻ lên máy bay

    3. show your boarding pass

    xuất trình thẻ lên máy bay

    16. baggage carousel  /ˈbæɡ.ɪdʒ ˌker.əˈsel/ (noun) băng chuyền hành lý

    1. wait at the baggage carousel

    chờ tại băng chuyền hành lý

    2. luggage on the baggage carousel

    hành lý trên băng chuyền

    17. stopover /ˈstɑːpˌoʊ.vɚ/ (noun) chặng dừng giữa chuyến bay

    1. have a stopover

    có chặng dừng

    2. overnight stopover

    chặng dừng qua đêm

    3. stopover city

    thành phố dừng chân

    18. cabin /ˈkæb.ɪn/ (noun) khoang hành khách trên máy bay

    1. in the cabin

    trong khoang máy bay

    2. cabin crew

    phi hành đoàn

    3. cabin temperature

    nhiệt độ khoang

    19. be bound for  /baʊnd fɔːr/ (verb) đi đến, hướng tới một điểm đến cụ thể

    1. be bound for [city]

    đi đến [thành phố]

    2. a plane bound for [destination]

    máy bay đến [điểm đến]

    3. be bound for overseas

    hướng đến nước ngoài

    20. on board /ɑːn bɔːrd/ (adv) trên tàu, máy bay hoặc phương tiện giao thông khác

    1. passengers on board

    hành khách trên máy bay

    2. on board the aircraft

    trên máy bay

    3. items allowed on board

    vật dụng được mang lên máy bay

    21. take an earlier flight /teɪk æn ˈɜːr.li.ɚ flaɪt/ (verb) đi chuyến bay sớm hơn

    1. request to take an earlier flight

    yêu cầu chuyển sang chuyến bay sớm hơn

    2. take an earlier flight due to cancellation

    chuyển sang chuyến sớm do chuyến bị hủy

    3. ask about earlier flights

    hỏi về các chuyến bay sớm hơn

    22. fly to /flaɪ tuː/(verb) bay đến

    1. fly to [city/country]

    bay đến [thành phố/quốc gia]

    2. fly to your destination

    bay đến điểm đến của bạn

    3. fly to attend a conference

    bay để tham dự hội nghị

    23. check in  /tʃek ɪn/ (verb) làm thủ tục lên máy bay

    1. miss a connecting flight

    lỡ chuyến bay nối tiếp

    2. miss the last flight

    lỡ chuyến bay cuối cùng

    3. reasons for missing a flight

    lý do lỡ chuyến bay

    24. miss a flight /mɪs ə flaɪt/ (verb) lỡ chuyến bay

    1. miss a connecting flight

    lỡ chuyến bay nối tiếp

    2. miss the last flight

    lỡ chuyến bay cuối cùng

    3. reasons for missing a flight

    lý do lỡ chuyến bay

    25. book a flight from A to B /bʊk ə flaɪt frəm eɪ tuː biː/ (verb) đặt vé máy bay từ A đến B

    1. book a flight from [city A] to [city B]

    đặt vé từ [A] đến [B]

    2. reserve a flight in advance

    đặt vé trước

    3. book a round-trip flight

    đặt vé khứ hồi

    26. assign seats  /əˈsaɪn siːts/ (verb) chỉ định chỗ ngồi

    1. automatically assign seats

    tự động phân bổ chỗ ngồi

    2. assign seats for families

    sắp xếp chỗ cho gia đình

    3. request to assign seats together

    yêu cầu ngồi gần nhau

    27. the flight has been canceled  /ðə flaɪt hæz bɪn ˈkæn.səld/ (sentence) chuyến bay đã bị hủy

    1. the flight has been canceled

    chuyến bay đã bị hủy

    2. cancel the flight because of technical issues

    hủy chuyến vì sự cố kỹ thuật

    28. storm /stɔːrm/ (noun) cơn bão lớn với mưa gió mạnh

    1. flight canceled due to storm

    chuyến bay bị hủy do bão

    2. severe storm warning

    cảnh báo bão nghiêm trọng

    3. storm causes flight delays

    bão gây chậm trễ chuyến