TỪ VỰNG LC NHÀ HÀNG- TIENGANH MCB

TỪ VỰNG LC NHÀ HÀNG- TIENGANH MCB

Ngày đăng: 13/03/2026 10:38 PM

    1. eat out  /iːt aʊt/ (verb) ăn ngoài

    1. eat out with friends

    ăn ngoài với bạn bè

    2. prefer to eat out

    thích ăn ở ngoài

    3. eat out instead of cooking

    ăn ngoài thay vì nấu ăn

    2. dessert /dɪˈzɝːt/ (noun) món tráng miệng

    1. order dessert

    gọi món tráng miệng

    2. dessert menu

    thực đơn món tráng miệng

    3. cuisine /kwɪˈziːn/ (noun) ẩm thực

    1. international cuisine

    ẩm thực quốc tế

    2. traditional cuisine

    ẩm thực truyền thống

    4. bill /bɪl/ (noun) hóa đơn thanh toán

    1. ask for the bill

    yêu cầu hóa đơn

    2. split the bill

    chia hóa đơn

    3. pay the bill

    thanh toán hóa đơn

    5. appetizer /ˈæp.ə.taɪ.zɚ/ (noun) món khai vị

    1. light appetizer

    món khai vị nhẹ

    2. appetizer menu

    thực đơn món khai vị

    3. serve an appetizer

    phục vụ món khai vị

    6. waiter /ˈweɪ.t̬ɚ/ (noun) nhân viên phục vụ bàn nam

    1. call the waiter

    gọi phục vụ

    2. friendly waiter

    phục vụ thân thiện

    3. ask the waiter for advice

    hỏi phục vụ để được gợi ý

    7. vegetarian /ˌvedʒ.əˈter.i.ən/ (noun) người ăn chay

    1. vegetarian dish

    món chay

    2. vegetarian option

    lựa chọn ăn chay

    8. menu  /ˈmen.juː/ (noun) thực đơn món ăn và đồ uống

    1. lunch menu

    thực đơn bữa trưa

    2. set menu

    thực đơn theo suất

    9. meal  /mɪəl/ (noun) bữa ăn

    1. have a meal

    dùng bữa

    2. a three-course meal

    bữa ăn 3 món

    10. dish  /dɪʃ/ (noun) món ăn

    1. main dish

    món chính

    2. side dish

    món ăn kèm

    11. serve /sɝːv/ (verb) phục vụ

    1. serve food

    phục vụ món ăn

    2. serve customers

    phục vụ khách hàng

    12. prefer  /prɪˈfɝː/ (verb) thích hơn, ưu tiên hơn

    1. prefer A to B

    thích A hơn B

    2. prefer not to

    không muốn (làm gì)

    13. dining room  /ˈdaɪ.nɪŋ ˌruːm/ (noun) phòng ăn

    1. hotel dining room

    phòng ăn khách sạn

    2. spacious dining room

    phòng ăn rộng rãi

    14. ingredient /ɪnˈɡriː.di.ənt/ (noun) nguyên liệu nấu ăn

    1. fresh ingredient

    nguyên liệu tươi

    2. local ingredient

    nguyên liệu địa phương

    3. list of ingredients

    danh sách nguyên liệu

    15. vegetarian meal  /ˌvedʒ.əˈter.i.ən miːl/ (noun) bữa ăn chay

    1. order a vegetarian meal

    gọi một bữa ăn chay

    2. prepare a vegetarian meal

    chuẩn bị bữa chay

    3. request a vegetarian meal

    yêu cầu bữa ăn chay

    16. patio area  /ˈpæt.i.oʊ ˈer.i.ə/ (noun) khu vực sân hiên ngoài trời

    1. outdoor patio area

    khu vực sân hiên ngoài trời

    2. dine in the patio area

    dùng bữa ở sân hiên

    3. reserve the patio area

    đặt trước khu vực sân hiên

    17. take an order  /teɪk ən ˈɔːr.dɚ/ (verb) ghi nhận đơn hàng

    1. take an order from a customer

    nhận món từ khách hàng

    2. take the drink order

    ghi nhận đồ uống

    3. take the lunch order

    ghi nhận món ăn trưa

    18. serve the food  /sɝːv ðə fuːd/ (verb) phục vụ đồ ăn

    1. serve the food promptly

    phục vụ đồ ăn nhanh chóng

    2.serve the food at the table

    phục vụ tại bàn

    3. serve the food politely

    phục vụ đồ ăn một cách lịch s

    19. book a table  /bʊk ə ˈteɪ.bəl/ (verb) đặt bàn tại nhà hàng

    1. book a table in advance

    đặt bàn trước

    2. book a table by phone

    đặt bàn qua điện thoại

    3. book a table for a special occasion

    đặt bàn cho dịp đặc biệt

    20. reserve a table  /rɪˈzɝːv ə ˈteɪ.bəl/ (verb) giữ chỗ bàn

    1. reserve a table for lunch

    đặt bàn cho bữa trưa

    2. reserve a table online

    đặt bàn trực tuyến

    3. reserve a table for a large group

    đặt bàn cho nhóm đông

    21. make a reservation  /meɪk ə ˌrez.ɚˈveɪ.ʃən/ (verb) đặt chỗ trước

    1. make a reservation for dinner

    đặt chỗ cho bữa tối

    2. make a reservation online

    đặt chỗ qua mạng

    22. place an order  /pleɪs ən ˈɔːr.dɚ/ (verb) đặt món

    1. place an order for drinks

    gọi đồ uống

    2. place an order with the waiter

    gọi món với phục vụ