1. recommendation /ˌrek.ə.menˈdeɪ.ʃən/ (noun) đề xuất, gợi ý tốt nhất
1. make a recommendation
đưa ra đề xuất
2. follow a recommendation
làm theo đề xuất
3. based on a recommendation
dựa trên một đề xuất
2. employee handbook /ɪmˈplɔɪ.i ˈhænd.bʊk/ (noun) sổ tay nhân viên
1. make a recommendation
đưa ra đề xuất
2. follow a recommendation
làm theo đề xuất
3. based on a recommendation
dựa trên một đề xuất
3. benefits /ˈben.ə.fɪts/ (noun) phúc lợi nhân viên
1. employee benefits package
gói phúc lợi cho nhân viên
2. health benefits
phúc lợi y tế
3. review benefits annually
xem xét phúc lợi hàng năm
4. commute /kəˈmjuːt/ (noun) quãng đường đi làm hàng ngày
1. long commute
quãng đường đi làm dài
2. daily commute
việc đi làm hằng ngày
3. reduce commute time
giảm thời gian đi lại
5. construction /kənˈstrʌk.ʃən/ (noun) hoạt động xây dựng hoặc sửa chữa
1. road construction
thi công đường
2. under construction
đang xây dựng
3. construction work
công trình xây dựng
6. detour /ˈdiː.tʊr/(noun) đường vòng
1. follow a detour
đi theo đường vòng
2. detour sign
biển báo đường vòng
3. temporary detour
đường vòng tạm thời
7. sick leave /sɪk liːv/ (noun) nghỉ ốm được phép
1. take sick leave
nghỉ ốm
2. request sick leave
xin nghỉ ốm
3. be on sick leave
đang nghỉ ốm
8. doctor’s appointment /ˈdɑːk.tɚz əˈpɔɪnt.mənt/ (noun) cuộc hẹn khám bác sĩ
1. schedule a doctor’s appointment
đặt lịch khám bác sĩ
2. cancel a doctor’s appointment
hủy lịch hẹn bác sĩ
3. miss a doctor’s appointment
lỡ cuộc hẹn với bác sĩ
9. job description /ˈdʒɑːb dɪˌskrɪp.ʃən/ (noun) bản mô tả công việc
1. review a job description
xem xét mô tả công việc
2. update the job description
cập nhật mô tả công việc
3. job description details
chi tiết mô tả công việc
10. time sheet /ˈtaɪm ˌʃiːt/ (noun) bảng chấm công
1. fill out a time sheet
điền bảng chấm công
2. submit a time sheet
nộp bảng chấm công
3. approve a time sheet
duyệt bảng chấm công
11. relax /rɪˈlæks/ (verb) thư giãn
1. relax after work
thư giãn sau giờ làm
2. relax during the break
thư giãn trong giờ nghỉ
3. relax with coworkers
thư giãn cùng đồng nghiệp
12. late for work /leɪt fɚ wɝːk/ (adj) đi làm muộn
1. be late for work again
lại đi làm muộn
2. apologize for being late for work
xin lỗi vì đi làm muộn
3. frequently late for work
thường xuyên đi làm trễ
13. on the way to work /ɑːn ðə weɪ tuː wɝːk/ (adv) đang trên đường đến chỗ làm
1. be on the way to work
đang trên đường đi làm
2. run into trouble on the way to work
gặp sự cố khi đi làm
3. call while on the way to work
gọi điện khi đang đi làm
14. call in sick /kɑːl ɪn sɪk/ (verb) gọi điện xin nghỉ ốm
1. call in sick this morning
xin nghỉ ốm sáng nay
2. call in sick to work
gọi điện xin nghỉ làm vì ốm
3. frequently call in sick
thường xuyên xin nghỉ ốm
15. leave early /liːv ˈɝː.li/ (verb) về sớm
1. leave work early
rời khỏi nơi làm việc sớm
2. leave early for an appointment
về sớm để đi hẹn
3. leave early due to illness
về sớm vì bị ốm
16. get a chance to /ɡet ə tʃæns tuː/ (verb) có cơ hội làm gì đó
1. get a chance to work on
có cơ hội làm việc với
2. get a chance to ask questions
có cơ hội đặt câu hỏi
3. finally get a chance to
cuối cùng cũng có dịp để
17. get off work /ɡet ɔːf wɝːk/ (verb) tan ca
1. get off work at 5 p.m.
tan ca lúc 5 giờ chiều
2. get off work early
tan ca sớm
3. can’t get off work
không thể tan ca
18. stop by /stɑːp baɪ/ (verb) ghé qua
1. stop by the office
ghé qua văn phòng
2. stop by after lunch
ghé qua sau bữa trưa
3. stop by for a quick chat
ghé qua để trò chuyện nhanh
19. have a look /hæv ə lʊk/ (verb) xem qua
1. have a look at the schedule
xem qua lịch trình
2. have a look at the file
xem qua tệp tài liệu
3. take a quick look
nhìn nhanh
20. take a short break /teɪk ə ʃɔːrt breɪk/ (verb) nghỉ ngắn để thư giãn
1. take a short break after lunch
nghỉ ngắn sau bữa trưa
2. take a short break at your desk
nghỉ ngắn tại bàn làm việc
3. take a quick coffee break
nghỉ uống cà phê nhanh
21. work extra hours /wɝːk ˈek.strə ˈaʊ.ɚz/ (verb) làm thêm giờ
1. be asked to work extra hours
được yêu cầu làm thêm
2. get paid for extra hours
được trả lương làm thêm
3. avoid working extra hours
tránh làm thêm giờ
22. be worried that /bi ˈwɝː.id ðæt/ (verb) lo lắng về điều gì đó xảy ra
1. be worried that it’s too late
lo rằng đã quá muộn
2. be worried that something is wrong
lo rằng có điều gì đó sai
3. be worried that we’ll miss the meeting
lo rằng sẽ lỡ cuộc họp