TỪ VỰNG PART 7 CHỦ ĐỀ BẤT ĐỘNG SẢN

TỪ VỰNG PART 7 CHỦ ĐỀ BẤT ĐỘNG SẢN

Ngày đăng: 21/02/2026 04:41 PM

    1. appraisal /əˈpreɪ.zəl/(noun) định giá tài sản

    2. floor plan /ˈflɔːr ˌplæn/(noun) bản vẽ bố trí mặt bằng

    3. furnished /ˈfɝː.nɪʃt/(adj) được trang bị nội thất sẵn có

    4. landlord /ˈlænd.lɔːrd/(noun) chủ nhà cho thuê

    5. lease /liːs/(noun) hợp đồng thuê

    6. on the premises /ɑːn ðə ˈprem.ə.sɪz/(adverb) trong khuôn viên

    7. real estate agency /ˈrɪəl əˌsteɪt ˈeɪ.dʒən.si/(noun) công ty bất động sản

    8. resident /ˈrez.ə.dənt/(noun) cư dân

    9. short-term /ˌʃɔːrt ˈtɝːm/(adj) ngắn hạn

    10. site inspection /saɪt ɪnˈspek.ʃən/(noun) kiểm tra hiện trường

    11. story /ˈstɔːr.i/(noun) tầng lầu của tòa nhà

    12.  tenant /ˈten.ənt/(noun) người thuê nhà

    13. utility bills /juːˈtɪl.ə.t̬i bɪlz/ (noun) hóa đơn tiện ích

    14. within walking distance /wɪˈðɪn ˈwɑː.kɪŋ ˌdɪs.təns/

    (adverb) trong khoảng cách đi bộ