TỪ VỰNG PART 7 CHỦ ĐỀ CUỘC HỌP- TIENGANH MCB

TỪ VỰNG PART 7 CHỦ ĐỀ CUỘC HỌP- TIENGANH MCB

Ngày đăng: 26/02/2026 11:12 AM

    1. address /əˈdres/ (verb) phát biểu trước nhóm người

    2. agenda /əˈdʒen.də/ (noun) chương trình nghị sự

    3. board of directors /ˌbɔːrd əv dəˈrek.tɚz/ (noun) ban giám đốc

    4. brainstorm /ˈbreɪn.stɔːrm/ (verb) động não, đưa ra ý tưởng mới

    5. committee /kəˈmɪt̬.i/ (noun) ủy ban

    6. compile /kəmˈpaɪl/ (verb) tổng hợp thông tin từ nhiều nguồn

    7. outline /ˈaʊt.laɪn/ (noun) bản phác thảo hoặc kế hoạch sơ bộ

    8. performance /pɚˈfɔːr.məns/ (noun) hiệu suất làm việc

    9. review /rɪˈvjuː/ (noun) đánh giá lại

    10. review  /rɪˈvjuː/ (verb) xem xét hoặc đánh giá lại

    11. scheduling conflict /ˈskɛdʒ.uː.lɪŋ ˈkɑːn.flɪkt/ (noun) trùng lịch trình

    12. shareholder  /ˈʃerˌhoʊl.dɚ/ (noun) cổ đông

    13. unanimous /juːˈnæn.ə.məs/ (adj) đồng thuận hoàn toàn