TỪ VỰNG PART 7 CHỦ ĐỀ XÂY DỰNG-TIENGANH MCB

TỪ VỰNG PART 7 CHỦ ĐỀ XÂY DỰNG-TIENGANH MCB

Ngày đăng: 12/03/2026 01:29 PM

    1. adjacent /əˈdʒeɪ.sənt/ (adj) liền kề, gần sát

    1. adjacent to

    liền kề với

    2. adjacent area

    khu vực liền kề

    2. archaeologist /ˌɑːr.kiˈɑː.lə.dʒɪst/ (noun) nhà khảo cổ học

    1. team of archaeologists

    nhóm khảo cổ

    2. archaeologist report

    báo cáo khảo cổ

    3. architect /ˈɑːr.kə.tekt/ (noun) kiến trúc sư

    1. lead architect

    kiến trúc sư trưởng

    2. landscape architect

    kiến trúc sư cảnh quan

    4. be torn down /bi tɔːrn daʊn/ (verb) bị phá dỡ hoàn toàn

    1. be scheduled to be torn down

    được lên lịch phá dỡ

    2. be torn down due to safety concerns

    bị phá vì lý do an toàn

    5. capacity  /kəˈpæs.ə.t̬i/ (noun) sức chứa hoặc khả năng tối đa

    1. full capacity

    công suất/sức chứa tối đa

    2. limited capacity

    công suất hạn chế

    6. extensive  /ɪkˈsten.sɪv/ (adj) rộng lớn, bao quát nhiều lĩnh vực

    1. extensive damage

    thiệt hại lớn

    2. extensive renovation

    cải tạo quy mô lớn

    7. insulation /ˌɪn.səˈleɪ.ʃən/ (noun) vật liệu cách nhiệt, cách âm

    1. thermal insulation

    cách nhiệt

    2. sound insulation

    cách âm

    8. in the vicinity of  /ɪn ðə vəˈsɪn.ə.t̬i əv/ (preposition) gần khu vực của

    1. in the vicinity of the site

    gần công trường

    2. in the immediate vicinity

    ngay sát khu vực

    9. plant /plænt/ (noun) nhà máy

    1. power plant

    nhà máy điện

    2. plant manager

    quản lý nhà máy

    10. proximity /prɑːkˈsɪm.ə.t̬i/ (noun) sự gần gũi về khoảng cách

    1. in close proximity to

    gần với

    2. proximity of buildings

    sự gần nhau của các tòa nhà

    11. refurbish /ˌriːˈfɝː.bɪʃ/ (verb) tân trang, cải tạo lại

    1. refurbish a property

    cải tạo tài sản

    2. newly refurbished

    vừa được tân trang

    3. refurbish the interior

    cải tạo nội thất

    12. restoration /ˌres.təˈreɪ.ʃən/ (noun) quá trình phục hồi về trạng thái ban đầu

    1. building restoration

    phục hồi tòa nhà

    2. restoration project

    dự án phục chế

    13. transform /trænsˈfɔːrm/ (verb) chuyển đổi hoàn toàn

    1. transform into

    chuyển đổi thành

    2. completely transform

    biến đổi hoàn toàn

    3. transform a space

    cải tạo không gian

    14. underway /ˌʌn.dɚˈweɪ/ (adj) đang diễn ra

    1. be underway

    đang diễn ra

    2. work is underway

    công việc đang tiến hành