1. adjacent /əˈdʒeɪ.sənt/ (adj) liền kề, gần sát
1. adjacent to
liền kề với
2. adjacent area
khu vực liền kề
2. archaeologist /ˌɑːr.kiˈɑː.lə.dʒɪst/ (noun) nhà khảo cổ học
1. team of archaeologists
nhóm khảo cổ
2. archaeologist report
báo cáo khảo cổ
3. architect /ˈɑːr.kə.tekt/ (noun) kiến trúc sư
1. lead architect
kiến trúc sư trưởng
2. landscape architect
kiến trúc sư cảnh quan
4. be torn down /bi tɔːrn daʊn/ (verb) bị phá dỡ hoàn toàn
1. be scheduled to be torn down
được lên lịch phá dỡ
2. be torn down due to safety concerns
bị phá vì lý do an toàn
5. capacity /kəˈpæs.ə.t̬i/ (noun) sức chứa hoặc khả năng tối đa
1. full capacity
công suất/sức chứa tối đa
2. limited capacity
công suất hạn chế
6. extensive /ɪkˈsten.sɪv/ (adj) rộng lớn, bao quát nhiều lĩnh vực
1. extensive damage
thiệt hại lớn
2. extensive renovation
cải tạo quy mô lớn
7. insulation /ˌɪn.səˈleɪ.ʃən/ (noun) vật liệu cách nhiệt, cách âm
1. thermal insulation
cách nhiệt
2. sound insulation
cách âm
8. in the vicinity of /ɪn ðə vəˈsɪn.ə.t̬i əv/ (preposition) gần khu vực của
1. in the vicinity of the site
gần công trường
2. in the immediate vicinity
ngay sát khu vực
9. plant /plænt/ (noun) nhà máy
1. power plant
nhà máy điện
2. plant manager
quản lý nhà máy
10. proximity /prɑːkˈsɪm.ə.t̬i/ (noun) sự gần gũi về khoảng cách
1. in close proximity to
gần với
2. proximity of buildings
sự gần nhau của các tòa nhà
11. refurbish /ˌriːˈfɝː.bɪʃ/ (verb) tân trang, cải tạo lại
1. refurbish a property
cải tạo tài sản
2. newly refurbished
vừa được tân trang
3. refurbish the interior
cải tạo nội thất
12. restoration /ˌres.təˈreɪ.ʃən/ (noun) quá trình phục hồi về trạng thái ban đầu
1. building restoration
phục hồi tòa nhà
2. restoration project
dự án phục chế
13. transform /trænsˈfɔːrm/ (verb) chuyển đổi hoàn toàn
1. transform into
chuyển đổi thành
2. completely transform
biến đổi hoàn toàn
3. transform a space
cải tạo không gian
14. underway /ˌʌn.dɚˈweɪ/ (adj) đang diễn ra
1. be underway
đang diễn ra
2. work is underway
công việc đang tiến hành