TỪ VỰNG PART 7 CHƯƠNG TRÌNH NGHỊ SỰ- TIENGANH MCB

TỪ VỰNG PART 7 CHƯƠNG TRÌNH NGHỊ SỰ- TIENGANH MCB

Ngày đăng: 11/03/2026 11:03 AM

    1. accompanying /əˈkʌm.pə.ni.ɪŋ/ (adj) đi kèm

    1. accompanying document

    tài liệu đi kèm

    2. accompanying file

    tệp đính kèm

    2. adjourn /əˈdʒɝːn/(verb) tạm ngừng hoặc kết thúc cuộc họp

    1. adjourn the meeting

    hoãn cuộc họp

    2. meeting was adjourned

    cuộc họp đã được hoãn

    3. attendance /əˈten.dəns/(noun) sự tham dự hoặc số người có mặt

    1. confirm attendance

    xác nhận tham dự

    2. attendance record

    bảng điểm danh

    4. auditorium /ˌɑː.dəˈtɔːr.i.əm/ (noun) khán phòng

    1. main auditorium

    khán phòng chính

    2. enter the auditorium

    bước vào khán phòng

    5. excursion /ɪkˈskɝː.ʒən/ (noun) chuyến tham quan ngắn

    1. go on an excursion

    đi tham quan

    2. organize an excursion

    tổ chức chuyến tham quan

    6. immediately /ɪˈmiː.di.ət.li/ (adverb) ngay lập tức

    1. start immediately

    bắt đầu ngay lập tức

    2. respond immediately

    phản hồi ngay

    7. institute /ˈɪn.stə.tuːt/(noun) viện chuyên môn

    1. research institute

    viện nghiên cứu

    2. training institute

    tổ chức đào tạo

    8. last-minute /ˌlæstˈmɪn.ɪt/ (adj) vào phút chót

    1. last-minute change

    thay đổi phút chót

    2. last-minute request

    yêu cầu gấp

    9. moderate /ˈmɑː.də.reɪt/ (verb) điều phối buổi họp, thảo luận

    1. moderate a discussion

    điều phối thảo luận

    2. moderate a session

    dẫn dắt phiên họp

    10. opening remarks /ˈoʊ.pən.ɪŋ rɪˈmɑːrks/ (noun) lời phát biểu khai mạc

    1. deliver opening remarks

    phát biểu khai mạc

    2. brief opening remarks

    lời mở đầu ngắn gọn

    11. preliminary /prɪˈlɪm.ə.ner.i/ (adj) sơ bộ, ban đầu

    1.. preliminary schedule

    lịch trình sơ bộ

    2. preliminary results

    kết quả ban đầu

    12. presentation /ˌprez.ənˈteɪ.ʃən/ (noun) bài thuyết trình

    1. give a presentation

    thuyết trình

    2. presentation slides

    bản trình chiếu

    13. press /pres/ (noun) giới báo chí

    1. press release

    thông cáo báo chí

    2. press coverage

    đưa tin báo chí

    14. rear entrance /rɪr ˈen.trəns/ (noun) lối vào phía sau

    1. enter through the rear entrance

    đi vào qua cửa sau

    2. rear entrance access

    lối vào phía sau

    3. use the rear entrance

    sử dụng lối sau