TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ BÁO CHÍ_TIENGANH MCB

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ BÁO CHÍ_TIENGANH MCB

Ngày đăng: 26/05/2026 01:56 PM

           1.copyright  /ˈkɑː.pi.raɪt/(noun) bản quyền

    1. hold the copyright

    giữ bản quyền

    2. copyright law

    luật bản quyền

    3. copyright infringement

    vi phạm bản quyền

    2. revise /rɪˈvaɪz/(verb) chỉnh sửa, cải tiến nội dung

    1. revise a draft

    chỉnh sửa bản thảo

    2. revise content

    chỉnh sửa nội dung

    3. revise thoroughly

    chỉnh sửa kỹ lưỡng

    3. revision /rɪˈvɪʒ.ən/(noun) sự chỉnh sửa, sửa đổi nội dung

    1. make a revision

    thực hiện sửa đổi

    2. final revision

    bản chỉnh sửa cuối cùng

    3. submit a revision

    nộp bản chỉnh sửa

    4. writer /ˈraɪ.t̬ɚ/(noun) người viết bài

    1. freelance writer

    cây bút tự do

    2. feature writer

    người viết bài chuyên đề

    3. staff writer

    cây bút chính thức

    5. article /ˈɑːr.t̬ɪ.kəl/(noun) bài viết hoặc bài báo

    1. write an article

    viết bài

    2. publish an article

    xuất bản bài viết

    3. feature article

    bài viết chuyên đề

    6. magazine /ˈmæɡ.ə.ziːn/(noun) tạp chí

    1. monthly magazine

    tạp chí hàng tháng

    2. subscribe to a magazine

    đăng ký mua tạp chí

    3. magazine cover

    trang bìa tạp chí

    7. newspaper /ˈnuːzˌpeɪ.pɚ/(noun) báo định kỳ

    1. daily newspaper

    báo ra hằng ngày

    2. subscribe to a newspaper

    đăng ký mua báo

    3. newspaper article

    bài báo

    8. editor /ˈed.ɪ.t̬ɚ/(noun) biên tập viên

    1. chief editor

    tổng biên tập

    2. assign an editor

    phân công biên tập viên

    3. editor's note

    ghi chú của biên tập viên

    9. author /ˈɑː.θɚ/(noun) tác giả

    1. book author

    tác giả sách

    2. article author

    tác giả bài báo

    3. become an author

    trở thành tác giả

    10. chapter /ˈtʃæp.tɚ/(noun) chương sách

    1. read a chapter

    đọc một chương

    2. chapter title

    tiêu đề chương

    3. final chapter

    chương cuối

    11. content /ˈkɑːn.tent/(noun) nội dung

    1. online content

    nội dung trực tuyến

    2. create content

    tạo nội dung

    3. content review

    rà soát nội dung

    12. edit /ˈed.ɪt/(verb) chỉnh sửa nội dung

    1. edit a draft

    chỉnh sửa bản nháp

    2. edit carefully

    chỉnh sửa cẩn thận

    3. edit a document

    chỉnh sửa tài liệu

    13. fiction/ˈfɪk.ʃən/(noun) truyện hư cấu

    1. science fiction

    khoa học viễn tưởng

    2. work of fiction

    tác phẩm hư cấu

    3. fiction writer

    nhà văn viết truyện hư cấu

    14. hardback /ˈhɑːrd.bæk/(noun) sách bìa cứng

    1. hardback edition

    phiên bản bìa cứng

    2. hardback copy

    bản sao bìa cứng

    3. hardcover book

    sách bìa cứng

    15. title /ˈtaɪ.t̬əl/(noun) tựa đề

    1. book title

    tiêu đề sách

    2. article title

    tiêu đề bài báo

    3. job title

    chức danh

    16. circulation /ˌsɝː.kjəˈleɪ.ʃən/(noun) số lượng phát hành

    1. increase circulation

    tăng số lượng phát hành

    2. newspaper circulation

    lượng phát hành báo

    3. monthly circulation

    số phát hành hàng tháng

    17. proofreading /ˈpruːfˌriː.dɪŋ/(noun) rà soát lỗi trước khi xuất bản

    1. do the proofreading

    thực hiện việc rà soát

    2. proofreading process

    quy trình rà soát

    3. proofreading marks

    ký hiệu rà soát

    18. proposal /prəˈpoʊ.zəl/(noun) bản đề xuất ý tưởng hoặc kế hoạch

    1. submit a proposal

    nộp đề xuất

    2. approve a proposal

    phê duyệt đề xuất

    3. project proposal

    đề xuất dự án

    19. approve /əˈpruːv/(verb) phê duyệt, đồng ý chính thức

    1. approve a proposal

    phê duyệt đề xuất

    2. approve an article

    duyệt bài viết

    3. formally approve

    phê duyệt chính thức

    20. contributor /kənˈtrɪb.jə.t̬ɚ/(noun) người đóng góp nội dung

    1. regular contributor

    cộng tác viên thường xuyên

    2. guest contributor

    cộng tác viên khách mời

    3. become a contributor

    trở thành người đóng góp

    21. genre /ˈʒɑːn.rə/(noun) thể loại

    1. literary genre

    thể loại văn học

    2. news genre

    thể loại tin tức

    3. explore a genre

    khám phá một thể loại

    22. edition /ɪˈdɪʃ.ən/(noun) phiên bản ấn phẩm được phát hành theo kỳ

    1. special edition

    ấn bản đặc biệt

    2. first edition

    ấn bản đầu tiên

    3. latest edition

    ấn bản mới nhất

    23. press /pres/(noun) báo chí

    1. the press

    giới báo chí

    2. press coverage

    sự đưa tin của báo chí

    3. press release

    thông cáo báo chí

    24. volume /ˈvɑːl.juːm/(noun) tập sách hoặc tạp chí

    1. Volume 2

    Tập 2

    2. back volume

    tập trước đó

    3. publish a volume

    xuất bản một tập

    25. issue /ˈɪʃ.uː/(noun) số báo

    1. latest issue

    số báo mới nhất

    2. back issue

    số báo cũ

    3. special issue

    số đặc biệt

    26. take a look /teɪk ə lʊk/ (phrase) xem qua

    1. take a look at something

    xem qua cái gì

    2. quick take a look

    xem nhanh

    3. take a closer look

    xem kỹ hơn

    27. journalist /ˈdʒɝː.nə.lɪst/(noun) nhà báo

    1. investigative journalist

    nhà báo điều tra

    2. freelance journalist

    nhà báo tự do

    3. professional journalist

    nhà báo chuyên n

    28. publish /ˈpʌb.lɪʃ/(verb) xuất bản

    1. publish an article

    xuất bản một bài viết

    2. publish a book

    xuất bản sách

    3. publish online

    đăng tải trực tuyến

    29. publication /ˌpʌb.ləˈkeɪ.ʃən/(noun) ấn phẩm

    1. print publication

    ấn phẩm in

    2. online publication

    ấn phẩm trực tuyến

    3. academic publication

    ấn phẩm học thuật

    30. photographer /fəˈtɑː.ɡrə.fɚ/(noun) nhiếp ảnh gia.

    1. press photographer

    nhiếp ảnh gia báo chí

    2. freelance photographer

    nhiếp ảnh gia tự do

    3. staff photographer

    nhiếp ảnh gia chính thức

    31. layout /ˈleɪ.aʊt/(noun) bố cục sắp xếp văn bản, hình ảnh trên trang

    1. page layout

    bố cục trang

    2. layout design

    thiết kế bố cục

    3. layout editor

    biên tập viên bố cục

    32. design /dɪˈzaɪn/(noun) thiết kế

    1. cover design

    thiết kế bìa

    2. design concept

    ý tưởng thiết kế

    3. layout and design

    bố cục và thiết kế