1.copyright /ˈkɑː.pi.raɪt/(noun) bản quyền
1. hold the copyright
giữ bản quyền
2. copyright law
luật bản quyền
3. copyright infringement
vi phạm bản quyền
2. revise /rɪˈvaɪz/(verb) chỉnh sửa, cải tiến nội dung
1. revise a draft
chỉnh sửa bản thảo
2. revise content
chỉnh sửa nội dung
3. revise thoroughly
chỉnh sửa kỹ lưỡng
3. revision /rɪˈvɪʒ.ən/(noun) sự chỉnh sửa, sửa đổi nội dung
1. make a revision
thực hiện sửa đổi
2. final revision
bản chỉnh sửa cuối cùng
3. submit a revision
nộp bản chỉnh sửa
4. writer /ˈraɪ.t̬ɚ/(noun) người viết bài
1. freelance writer
cây bút tự do
2. feature writer
người viết bài chuyên đề
3. staff writer
cây bút chính thức
5. article /ˈɑːr.t̬ɪ.kəl/(noun) bài viết hoặc bài báo
1. write an article
viết bài
2. publish an article
xuất bản bài viết
3. feature article
bài viết chuyên đề
6. magazine /ˈmæɡ.ə.ziːn/(noun) tạp chí
1. monthly magazine
tạp chí hàng tháng
2. subscribe to a magazine
đăng ký mua tạp chí
3. magazine cover
trang bìa tạp chí
7. newspaper /ˈnuːzˌpeɪ.pɚ/(noun) báo định kỳ
1. daily newspaper
báo ra hằng ngày
2. subscribe to a newspaper
đăng ký mua báo
3. newspaper article
bài báo
8. editor /ˈed.ɪ.t̬ɚ/(noun) biên tập viên
1. chief editor
tổng biên tập
2. assign an editor
phân công biên tập viên
3. editor's note
ghi chú của biên tập viên
9. author /ˈɑː.θɚ/(noun) tác giả
1. book author
tác giả sách
2. article author
tác giả bài báo
3. become an author
trở thành tác giả
10. chapter /ˈtʃæp.tɚ/(noun) chương sách
1. read a chapter
đọc một chương
2. chapter title
tiêu đề chương
3. final chapter
chương cuối
11. content /ˈkɑːn.tent/(noun) nội dung
1. online content
nội dung trực tuyến
2. create content
tạo nội dung
3. content review
rà soát nội dung
12. edit /ˈed.ɪt/(verb) chỉnh sửa nội dung
1. edit a draft
chỉnh sửa bản nháp
2. edit carefully
chỉnh sửa cẩn thận
3. edit a document
chỉnh sửa tài liệu
13. fiction/ˈfɪk.ʃən/(noun) truyện hư cấu
1. science fiction
khoa học viễn tưởng
2. work of fiction
tác phẩm hư cấu
3. fiction writer
nhà văn viết truyện hư cấu
14. hardback /ˈhɑːrd.bæk/(noun) sách bìa cứng
1. hardback edition
phiên bản bìa cứng
2. hardback copy
bản sao bìa cứng
3. hardcover book
sách bìa cứng
15. title /ˈtaɪ.t̬əl/(noun) tựa đề
1. book title
tiêu đề sách
2. article title
tiêu đề bài báo
3. job title
chức danh
16. circulation /ˌsɝː.kjəˈleɪ.ʃən/(noun) số lượng phát hành
1. increase circulation
tăng số lượng phát hành
2. newspaper circulation
lượng phát hành báo
3. monthly circulation
số phát hành hàng tháng
17. proofreading /ˈpruːfˌriː.dɪŋ/(noun) rà soát lỗi trước khi xuất bản
1. do the proofreading
thực hiện việc rà soát
2. proofreading process
quy trình rà soát
3. proofreading marks
ký hiệu rà soát
18. proposal /prəˈpoʊ.zəl/(noun) bản đề xuất ý tưởng hoặc kế hoạch
1. submit a proposal
nộp đề xuất
2. approve a proposal
phê duyệt đề xuất
3. project proposal
đề xuất dự án
19. approve /əˈpruːv/(verb) phê duyệt, đồng ý chính thức
1. approve a proposal
phê duyệt đề xuất
2. approve an article
duyệt bài viết
3. formally approve
phê duyệt chính thức
20. contributor /kənˈtrɪb.jə.t̬ɚ/(noun) người đóng góp nội dung
1. regular contributor
cộng tác viên thường xuyên
2. guest contributor
cộng tác viên khách mời
3. become a contributor
trở thành người đóng góp
21. genre /ˈʒɑːn.rə/(noun) thể loại
1. literary genre
thể loại văn học
2. news genre
thể loại tin tức
3. explore a genre
khám phá một thể loại
22. edition /ɪˈdɪʃ.ən/(noun) phiên bản ấn phẩm được phát hành theo kỳ
1. special edition
ấn bản đặc biệt
2. first edition
ấn bản đầu tiên
3. latest edition
ấn bản mới nhất
23. press /pres/(noun) báo chí
1. the press
giới báo chí
2. press coverage
sự đưa tin của báo chí
3. press release
thông cáo báo chí
24. volume /ˈvɑːl.juːm/(noun) tập sách hoặc tạp chí
1. Volume 2
Tập 2
2. back volume
tập trước đó
3. publish a volume
xuất bản một tập
25. issue /ˈɪʃ.uː/(noun) số báo
1. latest issue
số báo mới nhất
2. back issue
số báo cũ
3. special issue
số đặc biệt
26. take a look /teɪk ə lʊk/ (phrase) xem qua
1. take a look at something
xem qua cái gì
2. quick take a look
xem nhanh
3. take a closer look
xem kỹ hơn
27. journalist /ˈdʒɝː.nə.lɪst/(noun) nhà báo
1. investigative journalist
nhà báo điều tra
2. freelance journalist
nhà báo tự do
3. professional journalist
nhà báo chuyên n
28. publish /ˈpʌb.lɪʃ/(verb) xuất bản
1. publish an article
xuất bản một bài viết
2. publish a book
xuất bản sách
3. publish online
đăng tải trực tuyến
29. publication /ˌpʌb.ləˈkeɪ.ʃən/(noun) ấn phẩm
1. print publication
ấn phẩm in
2. online publication
ấn phẩm trực tuyến
3. academic publication
ấn phẩm học thuật
30. photographer /fəˈtɑː.ɡrə.fɚ/(noun) nhiếp ảnh gia.
1. press photographer
nhiếp ảnh gia báo chí
2. freelance photographer
nhiếp ảnh gia tự do
3. staff photographer
nhiếp ảnh gia chính thức
31. layout /ˈleɪ.aʊt/(noun) bố cục sắp xếp văn bản, hình ảnh trên trang
1. page layout
bố cục trang
2. layout design
thiết kế bố cục
3. layout editor
biên tập viên bố cục
32. design /dɪˈzaɪn/(noun) thiết kế
1. cover design
thiết kế bìa
2. design concept
ý tưởng thiết kế
3. layout and design
bố cục và thiết kế