1. promotion /prəˈmoʊ.ʃən/ (noun) sự thăng chức
1. get a promotion
được thăng chức
2. deserve a promotion
xứng đáng được thăng chức
3. be eligible for promotion
đủ điều kiện để thăng chức
2. celebrate /ˈsel.ə.breɪt/ (verb) ăn mừng
1. celebrate a promotion
ăn mừng thăng chức
2. celebrate success
ăn mừng thành công
3. celebrate with coworkers
ăn mừng cùng đồng nghiệp
3. celebration /ˌsel.əˈbreɪ.ʃən/ (noun) buổi lễ ăn mừng
1. hold a celebration
tổ chức tiệc ăn mừng
2. promotion celebration
buổi tiệc ăn mừng thăng chức
3. join the celebration
tham gia buổi ăn mừng
4. approve /əˈpruːv/ (verb) phê duyệt
1. approve a promotion
phê duyệt thăng chức
2. approve a request
phê duyệt yêu cầu
3. be approved by management
được ban quản lý phê duyệt
5. assign /əˈsaɪn/ (verb) giao nhiệm vụ
1. assign a task
giao nhiệm vụ
2. assign a role
phân công vai trò
3. be assigned to a team
được phân vào nhóm
6. performance /pɚˈfɔːr.məns/ (noun) hiệu suất làm việc
1. evaluate performance
đánh giá hiệu suất
2. performance review
đánh giá công việc
3. improve job performance
cải thiện hiệu suất công việc
7. accomplish /əˈkɑːm.plɪʃ/ (verb) hoàn thành mục tiêu
1. accomplish a goal
hoàn thành mục tiêu
2. accomplish a task
hoàn tất nhiệm vụ
3. successfully accomplish
hoàn thành thành công
8. expertise /ˌek.spɚˈtiːz/ (noun) chuyên môn
1. have expertise in
có chuyên môn về
2. demonstrate expertise
thể hiện chuyên môn
3. area of expertise
lĩnh vực chuyên môn
9. leave of absence /ˌliːv əv ˈæb.səns/ (noun) thời gian nghỉ phép chính thức
1. take a leave of absence
nghỉ phép
2. request a leave of absence
xin nghỉ phép
3. be on leave of absence
đang nghỉ phép
10. paid vacation /peɪd veɪˈkeɪ.ʃən/ (noun) kỳ nghỉ có lương
1. take paid vacation
nghỉ phép có lương
2. use paid vacation days
sử dụng ngày nghỉ có lương
3. apply for paid vacation
xin nghỉ phép có lương
11. unpaid vacation /ʌnˈpeɪd veɪˈkeɪ.ʃən/ (noun) kỳ nghỉ không lương
1. take unpaid vacation
nghỉ phép không lương
2. unpaid vacation policy
chính sách nghỉ không lương
3. be on unpaid vacation
đang nghỉ không lương
12. be promoted to /bi prəˈmoʊ.t̬ɪd tuː/ (verb) được thăng chức lên vị trí cao hơn
1. be promoted to manager
được thăng chức lên quản lý
2. recently promoted to
mới được thăng chức lên
3. be promoted to a higher position
được thăng lên vị trí cao hơn
13. deserve the promotion /dɪˈzɝːv ðə prəˈmoʊ.ʃən/ (verb) xứng đáng được thăng chức
1. clearly deserve the promotion
rõ ràng xứng đáng thăng chức
2. not everyone deserves the promotion
không phải ai cũng xứng đáng
3. deserve the promotion more than anyone
xứng đáng hơn bất kỳ ai
14. organize a celebration /ˈɔːr.ɡən.aɪz ə ˌsel.əˈbreɪ.ʃən/ (verb) tổ chức tiệc ăn mừng
1. organize a celebration for someone
tổ chức tiệc ăn mừng cho ai đó
2. organize a promotion celebration
tổ chức tiệc mừng thăng chức
3.organize a small celebration at the office
tổ chức tiệc nhỏ tại văn phòng
15. take a vacation /teɪk ə veɪˈkeɪ.ʃən/ (verb) đi nghỉ dưỡng
1. take a paid vacation
nghỉ phép có lương
2. take a long vacation
nghỉ dài ngày
3. take a vacation to relax
nghỉ phép để thư giãn
16. be away on vacation /bi əˈweɪ ɑːn veɪˈkeɪ.ʃən/ (verb) đang nghỉ phép
1. be away on vacation this week
nghỉ phép tuần này
2. be still away on vacation
vẫn đang nghỉ phép
3. notify that you’re away on vacation
thông báo là bạn đang nghỉ phép
17. leave for vacation /liːv fɚ veɪˈkeɪ.ʃən/ (verb) rời đi nghỉ dưỡng
1. leave for vacation this afternoon
rời đi nghỉ chiều nay
2. leave for vacation tomorrow morning
rời đi nghỉ vào sáng mai
3. leave for a two-week vacation
rời đi nghỉ hai tuần
18. ask for the time off /æsk fɚ ðə taɪm ɔːf/ (verb) xin nghỉ phép
1. ask for the time off in writing
xin nghỉ phép bằng văn bản
2. ask for the time off to travel
xin nghỉ để đi du lịch
3. ask for the time off due to personal reasons
xin nghỉ vì lý do cá nhân
19. fill out the request form /fɪl aʊt ðə rɪˈkwest fɔːrm/ (verb) điền vào mẫu đơn yêu cầu
1. fill out the vacation request form
điền mẫu đơn xin nghỉ phép
2. fill out the time-off request form
điền mẫu xin nghỉ làm
3. fill out the request form correctly
điền mẫu đơn đúng cách
20. congratulations /kənˌɡrætʃ.əˈleɪ.ʃənz/ (noun) lời chúc mừng thành tựu
1. send congratulations
gửi lời chúc mừng
2. congratulations on your success
chúc mừng bạn với thành công
3. offer congratulations to someone
gửi lời chúc mừng đến ai đó