1. appraisal /əˈpreɪ.zəl/(noun) định giá tài sản
2. floor plan /ˈflɔːr ˌplæn/(noun) bản vẽ bố trí mặt bằng
3. furnished /ˈfɝː.nɪʃt/(adj) được trang bị nội thất sẵn có
4. landlord /ˈlænd.lɔːrd/(noun) chủ nhà cho thuê
5. lease /liːs/(noun) hợp đồng thuê
6. on the premises /ɑːn ðə ˈprem.ə.sɪz/(adverb) trong khuôn viên
7. real estate agency /ˈrɪəl əˌsteɪt ˈeɪ.dʒən.si/(noun) công ty bất động sản
8. resident /ˈrez.ə.dənt/(noun) cư dân
9. short-term /ˌʃɔːrt ˈtɝːm/(adj) ngắn hạn
10. site inspection /saɪt ɪnˈspek.ʃən/(noun) kiểm tra hiện trường
11. story /ˈstɔːr.i/(noun) tầng lầu của tòa nhà
12. tenant /ˈten.ənt/(noun) người thuê nhà
13. utility bills /juːˈtɪl.ə.t̬i bɪlz/ (noun) hóa đơn tiện ích
14. within walking distance /wɪˈðɪn ˈwɑː.kɪŋ ˌdɪs.təns/
(adverb) trong khoảng cách đi bộ