1. landscaping /ˈlænd.skeɪ.pɪŋ/ (noun) thiết kế và chăm sóc cảnh quan ngoài trời
1. landscaping service
dịch vụ cảnh quan
2. commercial landscaping
cảnh quan thương mại
3. landscaping project
dự án làm cảnh quan
2. establish /ɪˈstæb.lɪʃ/ (verb) thành lập, tạo dựng
1. establish a company
thành lập công ty
2. establish a presence
xây dựng sự hiện diện
3. establish relations
thiết lập quan hệ
3. founder /ˈfaʊn.dɚ/ (noun) người sáng lập
1. company founder
người sáng lập công ty
2. co-founder
đồng sáng lập
3. founder and CEO
người sáng lập kiêm giám đốc điều hành
4. decade /ˈdek.eɪd/ (noun) thập kỷ, khoảng thời gian 10 năm
1. over the last decade
trong suốt thập kỷ qua
2. for more than a decade
hơn một thập kỷ
3. decade-long success
thành công kéo dài một thập kỷ
5. reputation /ˌrep.jəˈteɪ.ʃən/ (noun) danh tiếng
1. build a reputation
xây dựng danh tiếng
2. damage a reputation
làm tổn hại danh tiếng
3. reputable company
công ty có uy tín
6. brand awareness /brænd əˈwer.nəs/ (noun) nhận diện thương hiệu
1. increase brand awareness
tăng nhận diện thương hiệu
2. high brand awareness
mức độ nhận diện thương hiệu cao
3. brand awareness strategy
chiến lư
7. brand recognition /brænd ˌrek.əɡˈnɪʃ.ən/ (noun) nhận diện thương hiệu
1. increase brand recognition
tăng nhận diện thương hiệu
2. strong brand recognition
nhận diện thương hiệu mạnh
3. brand recognition strategy
chiến lược nhận diện thương hiệu
8. proprietor /prəˈpraɪə.t̬ɚ/ (noun) chủ sở hữu doanh nghiệp nhỏ
1. sole proprietor
chủ sở hữu duy nhất
2. business proprietor
chủ doanh nghiệp
3. store proprietor
chủ cửa hàng
9. location /loʊˈkeɪ.ʃən/ (noun) địa điểm hoặc vị trí
1. prime location
vị trí đắc địa
2. business location
địa điểm kinh doanh
3. convenient location
vị trí thuận tiện
10. family-run /ˈfæm.ə.li rʌn/ (adj) do gia đình điều hành
1. family-run business
doanh nghiệp gia đình
2. family-owned store
cửa hàng thuộc sở hữu gia đình
3. family-run company
công ty điều hành bởi gia đình
11. respected /rɪˈspek.tɪd/ (adj) được kính trọng, đánh giá cao
1. highly respected
rất được kính trọng
2. respected expert
chuyên gia đáng kính
3. respected brand
thương hiệu có uy tín
12. consistently /kənˈsɪs.tənt.li/ (adverb) một cách nhất quán
1. perform consistently
hoạt động ổn định
2. consistently meet expectations
luôn đáp ứng kỳ vọng
3. consistently ranked
luôn được xếp hạng
13. overseas /ˌoʊ.vɚˈsiːz/ (adj) ở nước ngoài
1. overseas branch
chi nhánh ở nước ngoài
2. overseas market
thị trường nước ngoài
3. overseas shipment
lô hàng quốc tế
14. warehouse /ˈwer.haʊs/ (noun) kho hàng
1. warehouse facility
cơ sở kho bãi
2. warehouse worker
nhân viên kho
3. warehouse inventory
hàng tồn kho trong kho
15. accomplish /əˈkɑːm.plɪʃ/ (verb) hoàn thành, đạt được mục tiêu
1. accomplish a task
hoàn thành nhiệm vụ
2. accomplish a goal
đạt được mục tiêu
3. successfully accomplish
hoàn thành thành công
16. acquisition /ˌæk.wəˈzɪʃ.ən/ (noun) sự mua lại tài sản hoặc công ty
1. merger and acquisition
sáp nhập và mua lại
2. acquisition deal
thương vụ mua lại
3. complete an acquisition
hoàn tất việc mua lại
17. agenda /əˈdʒen.də/ (noun) chương trình nghị sự
1. meeting agenda
chương trình cuộc họp
2. add to the agenda
thêm vào chương trình
3. agenda item
mục trong chương trình
18. assign /əˈsaɪn/ (verb) giao nhiệm vụ
1. assign a task
giao nhiệm vụ
2. assign responsibility
phân công trách nhiệm
3. be assigned to
được giao cho
19. assignment /əˈsaɪn.mənt/ (noun) nhiệm vụ được giao
1. complete an assignment
hoàn thành nhiệm vụ
2. receive an assignment
nhận nhiệm vụ
3. assignment deadline
thời hạn nhiệm vụ
20. circulate /ˈsɝː.kjə.leɪt/ (verb) phát tán, phân phối thông tin
1. circulate a memo
phát hành bản ghi nhớ
2. circulate information
lan truyền thông tin
3. widely circulated
được phân phối rộng rãi
21. compromise /ˈkɑːm.prə.maɪz/ (noun) thỏa hiệp
1. reach a compromise
đạt được thỏa hiệp
2. compromise agreement
thỏa thuận hòa giải
3. make a compromise
đưa ra nhượ
22. consensus /kənˈsen.səs/ (noun) sự đồng thuận chung
1. reach a consensus
đạt được đồng thuận
2. general consensus
đồng thuận chung
3. consensus opinion
ý kiến đồng thuận
23. coordinate /koʊˈɔːr.dən.eɪt/ (verb) điều phối
1. coordinate efforts
điều phối nỗ lực
2. coordinate activities
điều phối hoạt động
3. coordinate with other teams
phối hợp với các nhóm khác
24. correspondence with somebody /ˌkɔːr.əˈspɑːn.dəns/ (noun) trao đổi thư từ với ai đó
1. correspondence with clients
thư từ với khách hàng
2. maintain correspondence with
duy trì liên lạc với
3. written correspondence
thư từ bằng văn bản
25. dispute /dɪˈspjuːt/ (noun) tranh chấp
1. legal dispute
tranh chấp pháp lý
2. resolve a dispute
giải quyết tranh chấp
3. dispute between parties
tranh chấp giữa các bên
26. dress code /ˈdres ˌkoʊd/ (noun) quy định trang phục
1. strict dress code
quy định trang phục nghiêm ngặt
2. business dress code
quy định trang phục công sở
3. follow the dress code
tuân thủ quy định ăn mặc
27. embark /ɛmˈbɑːrk/ (verb) bắt đầu một dự án hoặc hành trình mới
1. embark on a project
bắt đầu một dự án
2. embark on a journey
bắt đầu hành trình
3. embark on a new venture
bắt đầu một hoạt động kinh doanh mới
28. evaluate /ɪˈvæl.ju.eɪt/ (verb) đánh giá chất lượng hoặc hiệu quả
1. evaluate performance
đánh giá hiệu suất
2. evaluate results
đánh giá kết quả
3. carefully evaluate
đánh giá cẩn thận
29. implement /ˈɪm.plə.ment/ (verb) thực hiện, áp dụng kế hoạch hoặc chính sách
1. implement a policy
thực thi chính sách
2. implement a plan
triển khai kế hoạch
3. fully implement
thực hiện đầy đủ
30. mediate /ˈmiː.di.eɪt/ (verb) làm trung gian giải quyết tranh chấp
1. mediate a dispute
làm trung gian giải quyết tranh chấp
2. mediate between parties
hòa giải giữa các bên
3. professionally mediate
hòa giải chuyên nghiệp
31. negotiation /nəˌɡoʊ.ʃiˈeɪ.ʃən/ (noun) cuộc thương lượng để đạt thỏa thuận
1. salary negotiation
đàm phán lương
2. negotiation process
quá trình thương lượng
3. enter into negotiation
bắt đầu
32. oversee /ˌoʊ.vɚˈsiː/ (verb) giám sát
1. oversee operations
giám sát hoạt động
2. oversee a team
giám sát một nhóm
3. directly oversee
trực tiếp giám sát
33. performance /pɚˈfɔːr.məns/ (noun) hiệu suất làm việc
1. employee performance
hiệu suất nhân viên
2. performance review
đánh giá hiệu suất
3. improve performance
cải thiện hiệu suất
34. recipient /rɪˈsɪp.i.ənt/ (noun) người nhận
1. award recipient
người nhận giải thưởng
2. recipient of payment
người nhận thanh toán
3. intended recipient
người nhận dự k
35. reimburse /ˌriː.ɪmˈbɝːs/(verb) hoàn tiền đã chi
1. reimburse expenses
hoàn trả chi phí
2. fully reimburse
hoàn tiền đầy đủ
3. reimbursement policy
chính sách
36. routine /ruːˈtiːn/ (noun) công việc thường lệ
1. daily routine
thói quen hằng ngày
2. work routine
công việc thường lệ
3. routine check
kiểm tra định kỳ
37. set out to do /set aʊt tuː duː/ (verb) bắt đầu thực hiện mục tiêu
1. set out to achieve
bắt đầu để đạt được
2. set out to improve
đặt mục tiêu cải thiện
3. set out with the goal of
bắt đầu với mục tiêu
38. submission /səbˈmɪʃ.ən/ (noun) việc nộp tài liệu, đơn từ chính thức
1. document submission
nộp tài liệu
2. online submission
nộp trực tuyến
3. submission deadline
thời hạn nộp
39. take on /teɪk ɑːn/ (verb) đảm nhận trách nhiệm hoặc vai trò mới
1. take on responsibility
đảm nhận trách nhiệm
2. take on a project
nhận một dự án
3. take on a challenge
đương đầu với thử thách
40. undertake /ˌʌn.dɚˈteɪk/ (verb) thực hiện nhiệm vụ hoặc trách nhiệm
1. take on responsibility
đảm nhận trách nhiệm
2. take on a project
nhận một dự án
3. take on a challenge
đương đầu với thử thách
41. workload /ˈwɝːk.loʊd/ (noun) khối lượng công việc
1. heavy workload
khối lượng công việc nặng
2. manage workload
quản lý khối lượng công việc
3. reduce workload
giảm tải công việc