1. additional /əˈdɪʃ.ən.əl/ (adj) bổ sung, thêm vào
2. add /æd/ (verb) thêm vào
3. addition /əˈdɪʃ.ən/ (noun) sự bổ sung
4. additionally /əˈdɪʃ.ən.əl.i/ (adverb) ngoài ra
5. regular /ˈreɡjələr/ (adj) đều đặn
6. regularly /ˈreɡjələrli/ (adverb) thường xuyên
7. irregular /ɪˈreɡjələr/ (adj) không đều, không theo quy luật
8. experienced /ɪkˈspɪriənst/ (adj) có kinh nghiệm
9. experience /ɪkˈspɪriəns/ (noun) kinh nghiệm
10. inexperienced /ˌɪnɪkˈspɪriənst/ (adj) thiếu kinh nghiệm
11. sufficient /səˈfɪʃnt/ (adj) đủ, đáp ứng yêu cầu
12. sufficiently /səˈfɪʃntli/ (adverb) một cách đầy đủ
13. enough /ɪˈnʌf/ (determiner) đủ
14. insufficient /ˌɪnsəˈfɪʃnt/ (adj) không đủ, thiếu
15. professional /prəˈfeʃənl/ (adj) chuyên nghiệp
16. professionally /prəˈfeʃənəli/ (adverb) một cách chuyên nghiệp
17. functional /ˈfʌŋkʃənl/ (adj) hoạt động tốt, thiết thực
18. function /ˈfʌŋkʃən/ (noun) chức năng hoặc vai trò
19. functionality /ˌfʌŋkʃəˈnæləti/ (noun) tính năng hoạt động
20. adequate /ˈædɪkwət/ (adj) đủ, phù hợp với yêu cầu
21. adequately /ˈædɪkwətli/ (adverb) một cách đầy đủ
22. inadequate /ɪnˈædɪkwət/ (adj) không đủ, không đạt yêu cầu
23. vital /ˈvaɪtl/ (adj) cực kỳ quan trọng
24. vitally /ˈvaɪtəli/ (adverb) cực kỳ quan trọng
25. unlimited /ʌnˈlɪmɪtɪd/ (adj) không giới hạn
26. unlimitedly /ʌnˈlɪmɪtɪdli/ (adverb) một cách không giới hạn
27. managerial /ˌmænəˈdʒɪriəl/ (adj) liên quan đến quản lý
28. manager /ˈmænɪdʒər/ (noun) người quản lý
29. manageable /ˈmænɪdʒəbl/ (adj) dễ quản lý
30. unattended /ˌʌnəˈtendɪd/ (adj) không được trông coi
31. artificial /ˌɑːrtɪˈfɪʃl/ (adj) nhân tạo
32. natural /ˈnætʃrəl/ (adj) tự nhiên, không nhân tạo
33. protective /prəˈtektɪv/ (adj) có tính bảo vệ
34. protect /prəˈtekt/ (verb) bảo vệ khỏi hại hoặc nguy hiểm
35. protection /prəˈtekʃn/ (noun) sự bảo vệ khỏi tổn hại
36. steady /ˈstedi/ (adj) ổn định, đều đặn
37. steadily /ˈstedəli/ (adverb) đều đặn
38. sizable /ˈsaɪzəbl/ (adj) khá lớn, đáng kể
39. size /saɪz/ (noun) kích thước
40. due /duː/ (adj) đến hạn, phải nộp hoặc phải trả
41. noticeable /ˈnəʊtɪsəbl/ (adj) dễ nhận thấy, rõ rệt
42. notice /ˈnəʊtɪs/ (noun) thông báo hoặc sự chú ý
43. noticeably /ˈnəʊtɪsəbli/ (adverb) một cách rõ ràng
44. sensitive /ˈsensətɪv/ (adj) nhạy cảm
45. sense /sens/ (noun) giác quan hoặc khả năng nhận biết
46. sensitivity /ˌsensəˈtɪvəti/ (noun) sự nhạy cảm
47. sensible /ˈsensəbl/ (adj) hợp lý, thực tế
48. impressive /ɪmˈpresɪv/ (adj) gây ấn tượng mạnh
49. impress /ɪmˈpres/ (verb) gây ấn tượng
50. impression /ɪmˈpreʃn/ (noun) ấn tượng, cảm nhận ban đầu
51. impressed /ɪmˈprest/ (adj) bị ấn tượng
52. outstanding /aʊtˈstændɪŋ/ (adj) nổi bật, xuất sắc
53. outstanding /aʊtˈstændɪŋ/ (adj) chưa thanh toán, còn tồn đọng
54. widespread /ˈwaɪdspred/ (adj) phổ biến rộng rãi
55. visible /ˈvɪzəbl/ (adj) có thể nhìn thấy
56. vision /ˈvɪʒn/ (noun) tầm nhìn
57. exceptional /ɪkˈsepʃənl/ (adj) xuất sắc, nổi bật, vượt trội
58. exceptionally /ɪkˈsepʃənəli/ (adverb) một cách đặc biệt
59. personal /ˈpɜːrsənl/ (adj) cá nhân, riêng tư
60. personalized /ˈpɜːrsənəlaɪzd/ (adj) cá nhân hóa
61. enclosed /ɪnˈkləʊzd/ (adj) đính kèm
62. enclose /ɪnˈkləʊz/ (verb) đính kèm
63. enclosure /ɪnˈkləʊʒər/ (noun) tài liệu đính kèm
64. superb /suːˈpɜːrb/ (adj) tuyệt vời, xuất sắc
65. superbly /suːˈpɜːrbli/ (adverb) một cách xuất sắc
66. eager /ˈiːɡər/ (adj) háo hức, hăm hở
67. eagerness /ˈiːɡərnəs/ (noun) sự háo hức
68. eagerly /ˈiːɡərli/ (adverb) một cách háo hức
69. removable /rɪˈmuːvəbl/ (adj) có thể tháo rời
70. remove /rɪˈmuːv/ (verb) gỡ bỏ, di chuyển ra khỏi vị trí
71. removal /rɪˈmuːvəl/ (noun) sự loại bỏ
72. positive /ˈpɑːzətɪv/ (adj) tích cực, lạc quan, có lợi
73. positively /ˈpɑːzətɪvli/ (adverb) một cách tích cực
74. negative /ˈneɡətɪv/ (adj) tiêu cực
75. committed /kəˈmɪtɪd/ (adj) tận tâm, cam kết với điều gì đó
76. commit /kəˈmɪt/ (verb) cam kết, dành tâm huyết cho điều gì
77. previous /ˈpriː.vi.əs/ (adj) trước đó
78. previously /ˈpriː.vi.əs.li/ (adverb) trước đây
79. likely /ˈlaɪ.kli/ (adj) có khả năng xảy ra
80. unlikely /ʌnˈlaɪ.kli/ (adj) khó xảy ra
81. repeated /rɪˈpiː.t̬ɪd/ (adj) lặp đi lặp lại
82. repeatedly /rɪˈpiː.t̬ɪd.li/ (adverb) lặp đi lặp lại
83. valid /ˈvæl.ɪd/ (adj) hợp lệ
84. validate /ˈvæl.ə.deɪt/ (verb) xác nhận tính hợp lệ
85. validity /vəˈlɪd.ə.t̬i/ (noun) tính hợp lệ
86. invalid /ɪnˈvæl.ɪd/ (adj) không hợp lệ
87. abundant /əˈbʌn.dənt/ (adj) dồi dào, phong phú
88. abound /əˈbaʊnd/ (verb) có nhiều, tồn tại nhiều
89. abundance /əˈbʌn.dəns/ (noun) sự phong phú, dồi dào
90. abundantly /əˈbʌn.dənt.li/ (adverb) một cách dồi dào
91. rigorous /ˈrɪɡ.ɚ.əs/(adj) nghiêm ngặt, chặt chẽ, kỹ lưỡng
92. rigorously /ˈrɪɡ.ɚ.əs.li/ (adverb) một cách nghiêm ngặt
93. tentative /ˈten.t̬ə.t̬ɪv/ (adj) tạm thời, chưa chắc chắn
94. tentatively /ˈten.t̬ə.t̬ɪv.li/ (adverb) một cách tạm thời
95. diverse /daɪˈvɝːs/ (adj) đa dạng
96. diversity /daɪˈvɝː.sə.t̬i/ (noun) sự đa dạng
97. diversely /daɪˈvɝː.sli/ (adverb) một cách đa dạng
98. ample /ˈæm.pəl/ (adj) dư dả, đủ dùng
99. lucrative /ˈluː.krə.t̬ɪv/ (adj) sinh lợi, có lợi nhuận cao
100. knowledgeable /ˈnɑː.lɪ.dʒə.bəl/ (adj) am hiểu, có kiến thức tốt
101. knowledge /ˈnɑː.lɪdʒ/ (noun) kiến thức, sự hiểu biết
102. equivalent /ɪˈkwɪv.əl.ənt/ (adj) tương đương
103.entertaining /ˌen.t̬ɚˈteɪ.nɪŋ/ (adj) thú vị, mang tính giải trí
104. entertainment /ˌen.t̬ɚˈteɪn.mənt/ (noun) giải trí
105. entertain /ˌen.t̬ɚˈteɪn/ (verb) giải trí, làm vui vẻ
106. perishable /ˈper.ɪ.ʃə.bəl/ (adj) dễ hỏng
107. perish /ˈper.ɪʃ/ (verb) hỏng, chết, mất đi
108. competent /ˈkɑːm.pə.tənt/ (adj) có năng lực
109. competence /ˈkɑːm.pə.təns/ (noun) năng lực
110. incompetent /ɪnˈkɑːm.pə.tənt/ (adj) thiếu năng lực
111. imperative /ɪmˈper.ə.t̬ɪv/ (adj) cấp thiết, rất quan trọng
112. compulsory /kəmˈpʌl.sɚ.i/ (adj) bắt buộc
113. redeemable /rɪˈdiː.mə.bəl/ (adj) có thể quy đổi
114. redeem /rɪˈdiːm/ (verb) đổi, quy đổi, chuộc lại
115. skeptical /ˈskep.tɪ.kəl/ (adj) hoài nghi, không tin tưởng
116. comparable /ˈkɑːm.pɚ.ə.bəl/ (adj) có thể so sánh, tương đương
117. compatible /kəmˈpæt̬.ə.bəl/ (adj) tương thích, phù hợp khi sử dụng cùng nhau
118. versatile /ˈvɝː.sə.t̬əl/ (adj) đa năng, linh hoạt, dùng được nhiều mục đích
119. versatility /ˌvɝː.səˈtɪl.ə.t̬i/ (noun) tính đa dụng, khả năng linh hoạt