1. detour /ˈdiː.tʊr/ (noun) đường vòng
1. take a detour
đi đường vòng
2. detour sign
biển báo đường vòng
3. road detour
tuyến đường vòng
2. driver /ˈdraɪ.vɚ/ (noun) tài xế
1. truck driver
tài xế xe tải
2. bus driver
tài xế xe buýt
3. responsible driver
tài xế có trách nhiệm
3. in local news /ɪn ˈloʊ.kəl nuːz/ (adv) trong tin tức địa phương
1. in local news this morning
trong bản tin địa phương sáng nay
2. in local news reports
trong các bản tin địa phương
3. in local news coverage
trong phần tin tức địa phương
4. complimentary shuttle buses /ˌkɑːm.pləˈmen.t̬ɚi ˈʃʌt̬.əl ˌbʌs.ɪz/ (noun) xe buýt đưa đón miễn phí
1. provide complimentary shuttle buses
cung cấp xe buýt miễn phí
2. take complimentary shuttle buses
đi xe buýt miễn phí
3. complimentary shuttle bus service
dịch vụ xe buýt miễn phí
5. traffic jam /ˈtræf.ɪk dʒæm/ (noun) kẹt xe
1. get caught in a traffic jam
bị kẹt xe
2. heavy traffic jam
kẹt xe nghiêm trọng
3. avoid traffic jams
tránh kẹt xe
6. stuck in traffic /stʌk ɪn ˈtræf.ɪk/ (adj) kẹt xe đông đúc
1. be stuck in traffic
bị kẹt xe
2. get stuck in traffic
bị kẹt trong dòng xe cộ
3. still stuck in traffic
vẫn đang kẹt xe
7. heavy snow /ˈhev.i snoʊ/ (noun) tuyết rơi dày
1. heavy snow warning
cảnh báo tuyết rơi dày
2. due to heavy snow
do tuyết rơi dày
3. get stuck in heavy snow
bị mắc kẹt trong tuyết dày
8. slippery road /ˈslɪp.ɚ.i roʊd/ (noun) đường trơn trượt
1. slippery road conditions
tình trạng đường trơn
2. cause accidents on slippery roads
gây tai nạn trên đường trơn
3. avoid slippery roads
tránh các đoạn đường trơn
9. construction /kənˈstrʌk.ʃən/ (noun) hoạt động xây dựng hoặc sửa chữa đường sá
1. road construction
thi công đường
2. under construction
đang thi công
3. construction zone
khu vực thi công
10. speed /spiːd/ (noun) tốc độ di chuyển
1. speed limit
giới hạn tốc độ
2. reduce your speed
giảm tốc độ
3. driving at high speed
lái xe với tốc độ cao
11. slow down /sloʊ daʊn/ (verb) giảm tốc độ
1. slow down near schools
giảm tốc gần trường học
2. slow down for pedestrians
giảm tốc độ vì người đi bộ
3. slow down in bad weather
giảm tốc khi thời tiết xấu
12. parking meter /ˈpɑːr.kɪŋ ˌmiː.t̬ɚ/ (noun) máy tính tiền đỗ xe
1. pay the parking meter
trả tiền máy đỗ xe
2. expired parking meter
máy đỗ xe hết thời gian
3. use coins in the parking meter
dùng tiền xu tại máy đỗ xe
13. toll /toʊl/ (noun) phí đường bộ hoặc cầu đường
1. pay a toll
trả phí đường bộ
2. toll booth
trạm thu phí
3. toll road
đường có thu phí
14. collision /kəˈlɪʒ.ən/ (noun) va chạm giữa hai vật thể hoặc phương tiện
1. a head-on collision
va chạm trực diện
2. cause a collision
gây ra vụ va chạm
3. avoid a collision
tránh va chạm
15. accident /ˈæk.sə.dənt/ (noun) tai nạn
1. traffic accident
tai nạn giao thông
2. have an accident
gặp tai nạn
3. accident report
báo cáo tai nạn
16. vehicle /ˈviː.ə.kəl/ (noun) phương tiện giao thông
1. motor vehicle
phương tiện cơ giới
2. emergency vehicle
phương tiện khẩn cấp
3. commercial vehicle
phương tiện thương mại
17. traffic /ˈtræf.ɪk/ (noun) lưu lượng xe cộ trên đường
1. heavy traffic
giao thông đông đúc
2. traffic update
cập nhật tình hình giao thông
3. direct traffic
điều tiết giao thông
18. bus stop /ˈbʌs ˌstɑːp/ (noun) trạm dừng xe buýt
1. wait at the bus stop
chờ xe buýt tại trạm
2. get off at the bus stop
xuống tại trạm xe buýt
3. across from the bus stop
đối diện trạm xe buýt
19. traffic accident /ˈtræf.ɪk ˌæk.sə.dənt/ (noun) tai nạn giao thông
1. serious traffic accident
tai nạn giao thông nghiêm trọng
2. report a traffic accident
báo cáo tai nạn giao thông
3. traffic accident scene
hiện trường tai nạn giao thông
20. park illegally /pɑːrk ɪˈliː.ɡəl.i/ (verb) đỗ xe sai quy định
1. park illegally on the street
đỗ xe trái phép trên đường
2. be fined for parking illegally
bị phạt vì đỗ xe sai
3. vehicles parked illegally
các phương tiện đỗ sai quy định
21. fine /faɪn/ (noun) tiền phạt
1. pay a fine
nộp phạt
2. parking fine
tiền phạt đỗ xe
3. issue a fine
đưa ra tiền phạt
22. parking lot /ˈpɑːr.kɪŋ lɑːt/ (noun) bãi đậu xe
1. park in the parking lot
đậu xe trong bãi
2. parking lot entrance
lối vào bãi đậu xe
3. crowded parking lot
bãi đậu xe đông đúc
23. parking permit /ˈpɑːr.kɪŋ ˌpɝː.mɪt/ (noun) giấy phép đậu xe
1. apply for a parking permit
nộp đơn xin giấy phép đậu xe
2. display a parking permit
dán giấy phép đậu xe
3. expired parking permit
giấy phép đậu xe hết hạn
24. rush hour traffic /rʌʃ ˈaʊ.ɚ ˈtræf.ɪk/ (noun) giao thông giờ cao điểm
1. avoid rush hour traffic
tránh giao thông giờ cao điểm
2. stuck in rush hour traffic
kẹt xe vào giờ cao điểm
3. during rush hour traffic
trong giờ cao điểm
25. garage /ɡəˈrɑːʒ/ (noun) nhà để xe hoặc xưởng sửa ô tô
1. park in the garage
đậu xe trong nhà để xe
2. auto repair garage
xưởng sửa chữa ô tô
3. underground garage
nhà để xe ngầm
26. free of charge /friː əv tʃɑːrdʒ/ (adv) miễn phí
1. offer something free of charge
cung cấp cái gì đó miễn phí
2. available free of charge
có sẵn miễn phí
3. repair free of charge
sửa chữa miễn phí
27. give a ride /ɡɪv ə raɪd/ (verb) cho ai đó đi nhờ xe
1. give someone a ride home
chở ai đó về nhà
2. offer to give a ride
đề nghị cho đi nhờ
3. need a ride
cần được chở đi
28. the traffic is heavy /ðə ˈtræf.ɪk ɪz ˈhev.i/ (verb) giao thông đông đúc
1. traffic is unusually heavy
giao thông đông bất thường
2. report that traffic is heavy
báo cáo giao thông đông
3. traffic is heavy during rush hour
giao thông đông vào giờ cao điểm
29. the traffic is light /ðə ˈtræf.ɪk ɪz laɪt/ (verb) giao thông thưa thớt
1. traffic is unusually light
giao thông thưa thớt bất thường
2. report that traffic is light
báo cáo giao thông nhẹ
3. enjoy light traffic
tận hưởng giao thông thông thoáng