TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ CỘNG ĐỒNG-TOEIC MCB

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ CỘNG ĐỒNG-TOEIC MCB

Ngày đăng: 27/02/2026 10:12 AM

    1. bulletin board /ˈbʊl.ə.t̬ɪn ˌbɔːrd/ (noun) bảng thông báo

    2. city council  /ˈsɪt̬.i ˈkaʊn.səl/ (noun) hội đồng thành phố

    3. commuter  /kəˈmjuː.t̬ɚ/ (noun) người đi làm hàng ngày

    4. convert  /kənˈvɝːt/ (verb) chuyển đổi

    5. disruption /dɪsˈrʌp.ʃən/(noun) sự gián đoạn

    6. grant /ɡrænt/(noun) khoản trợ cấp tài chính

    7. implement  /ˈɪm.plə.ment/ (verb) thực hiện kế hoạch hoặc chính sách

    8. launch  /lɑːntʃ/ (verb) bắt đầu hoặc giới thiệu điều mới

    9. mayor  /ˈmeɪ.ɚ/ (noun) thị trưởng

    10. municipal  /mjuːˈnɪs.ə.pəl/ (adj) thuộc về chính quyền thành phố

    11. overhaul  /ˈoʊ.vɚ.hɑːl/ (verb) đại tu, nâng cấp toàn diện

    12. renovation  /ˌren.əˈveɪ.ʃən/(noun) cải tạo, nâng cấp công trình cũ

    13. resume /rɪˈzuːm/ (verb) tiếp tục lại

    14. waive /weɪv/ (verb) miễn trừ, bỏ qua khoản phí hoặc điều kiện

    15. wing  /wɪŋ/ (noun) cánh (khu vực phụ của tòa nhà)

    16. authority /əˈθɔːr.ə.t̬i/(noun) cơ quan có thẩm quyền

    17. ballot /ˈbæl.ət/ (noun) lá phiếu bầu cử

    18. city hall /ˌsɪt̬.i ˈhɑːl/ (noun) tòa thị chính

    19. city official  /ˈsɪt̬.i əˈfɪʃ.əl/ (noun) cán bộ thành phố

    20. debate /dɪˈbeɪt/ (noun) cuộc tranh luận chính thức

    21. environment-friendly /ɪnˌvaɪ.rən.məntˈfrend.li/ (adj) thân thiện với môi trường

    22. gathering /ˈɡæð.ɚ.ɪŋ/ (noun) cuộc tụ họp

    23. improvement /ɪmˈpruːv.mənt/ (noun) sự cải thiện

    24. measure  /ˈmeʒ.ɚ/ (noun) biện pháp

    25. population /ˌpɑː.pjəˈleɪ.ʃən/ (noun) dân số

    26. recycle /riːˈsaɪ.kəl/ (verb) tái chế

    27. region /ˈriː.dʒən/ (noun) khu vực

    28. the majority of /ðə məˈdʒɔːr.ə.t̬i əv/ (determiner) phần lớn

    29. vote /voʊt/ (verb) bỏ phiếu

    30. authority /əˈθɔːr.ə.t̬i/ (noun) cơ quan có thẩm quyền