1. train /treɪn/ (verb) đào tạo
1. train new staff
đào tạo nhân viên mới
2. train employees in safety procedures
huấn luyện nhân viên về quy trình an toàn
3. be trained to use equipment
được đào tạo để sử dụng thiết bị
2. training session /ˈtreɪ.nɪŋ ˌseʃ.ən/ (noun) buổi đào tạo
1. attend a training session
tham gia buổi đào tạo
2. lead a training session
hướng dẫn buổi đào tạo
3. schedule a training session
lên lịch buổi đào tạo
3. training manual /ˈtreɪ.nɪŋ ˈmæn.ju.əl/ (noun) sổ tay đào tạo
1. refer to the training manual
tham khảo sổ tay đào tạo
2. update the training manual
cập nhật sổ tay đào tạo
3. provide a training manual
cung cấp sổ tay đào tạo
4. improve /ɪmˈpruːv/ (verb) cải thiện
1. improve performance
cải thiện hiệu suất
2. improve communication skills
cải thiện kỹ năng giao tiếp
3. improve customer service
nâng cao dịch vụ khách hàng
5. required /rɪˈkwaɪɚd/ (adj) bắt buộc
1. required training
đào tạo bắt buộc
2. required documents
tài liệu bắt buộc
3. required skills
kỹ năng cần thiết
6. attendant /əˈten.dənt/ (noun) người tham dự
1. training attendant
người tham dự buổi đào tạo
2. workshop attendant
người tham dự hội thảo
3. list of attendants
danh sách người tham dự
7. instructor /ɪnˈstrʌk.tɚ/ (noun) người hướng dẫn hoặc giảng viên
1. training instructor
giảng viên đào tạo
2. certified instructor
giảng viên được chứng nhận
3. course instructor
giảng viên khóa học
8. registration /ˌredʒ.əˈstreɪ.ʃən/ (noun) quá trình ghi danh
1. registration form
mẫu đăng ký
2. registration deadline
hạn chót đăng ký
3. registration confirmation
xác nhận đăng ký
9. lead /liːd/ (verb) dẫn dắt, hướng dẫn
1. lead a session
dẫn dắt một buổi học
2. lead a team
lãnh đạo một nhóm
3. lead the discussion
dẫn dắt cuộc thảo luận
10. lead /liːd/ (noun) người lãnh đạo
1. lead a session
dẫn dắt một buổi học
2. lead a team
lãnh đạo một nhóm
3. lead the discussion
dẫn dắt cuộc thảo luận
11. upcoming /ˈʌpˌkʌm.ɪŋ/ (adj) sắp tới
1. upcoming session
buổi học sắp tới
2. upcoming training
buổi đào tạo sắp tới
3. upcoming schedule
lịch trình sắp tới
12. lengthen /ˈleŋ.θən/ (verb) kéo dài
1. lengthen the session
kéo dài buổi học
2. lengthen the training
kéo dài khóa đào tạo
3. lengthen the break
kéo dài thời gian nghỉ
13. as scheduled /æz ˈskedʒ.uːld/ (adv) như đã lên lịch
1. proceed as scheduled
diễn ra như kế hoạch
2. arrive as scheduled
đến đúng lịch
3. start as scheduled
bắt đầu như đã định
14. be required to /bi rɪˈkwaɪɚd tuː/ (verb) bắt buộc phải làm gì đó
1. be required to attend
bắt buộc phải tham dự
2. be required to complete
bắt buộc phải hoàn thành
3. be required to participate
bắt buộc phải tham gia
15. take a class /teɪk ə klæs/ (verb) tham gia lớp học
1. be required to attend
bắt buộc phải tham dự
2. be required to complete
bắt buộc phải hoàn thành
3. be required to participate
bắt buộc phải tham gia
16. recommend A for B /ˌrek.əˈmend/ + /fɔːr/ (verb) đề xuất A cho B
1. recommend someone for a promotion
đề xuất ai đó thăng chức
2. recommend a colleague for training
đề xuất đồng nghiệp tham gia đào tạo
3. recommend an employee for the course
đề xuất nhân viên cho khóa học
17. register for /ˈredʒ.ə.stɚ fɔːr/ (verb) đăng ký tham gia
1. register for a class
đăng ký lớp học
2. register for a workshop
đăng ký hội thảo
3. register for training
đăng ký đào tạo
18. come out /kʌm aʊt/ (verb) xuất hiện, phát hành hoặc công bố
1. come out with a report
công bố báo cáo
2. come out in print
được phát hành dưới dạng in
3. come out this month
ra mắt trong tháng này
19. focus on /ˈfoʊ.kəs ɑːn/ (verb) tập trung vào
1. focus on employee training
tập trung vào đào tạo nhân viên
2. focus on soft skills
tập trung vào kỹ năng mềm
3. focus on performance improvement
tập trung vào cải thiện hiệu suất
20. fill up /fɪl ʌp/ (verb) đầy chỗ
1. fill up quickly
nhanh chóng đầy chỗ
2. seats fill up
các chỗ ngồi đầy
3. class is filled up
lớp đã kín chỗ
21. schedule safety training /ˈskedʒ.uːl ˈseɪf.ti ˈtreɪ.nɪŋ/ (verb) lên lịch đào tạo an toàn lao động
1. schedule mandatory safety training
lên lịch đào tạo an toàn bắt buộc
2. schedule annual safety training
lên lịch đào tạo an toàn hàng năm
3. schedule on-site safety training
lên lịch đào tạo an toàn tại chỗ
22. take part in /teɪk pɑːrt ɪn/ (verb) tham gia vào
1. take part in a seminar
tham gia hội thảo
2. take part in training
tham gia đào tạo
3. take part in group discussions
tham gia thảo luận nhóm