TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ KINH TẾ- TIENGANH MCB

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ KINH TẾ- TIENGANH MCB

Ngày đăng: 04/03/2026 12:46 PM

    1. analysis /əˈnæl.ə.sɪs/ (noun) phân tích

    1. financial analysis

    phân tích tài chính

    2. data analysis

    phân tích dữ liệu

    2. commerce /ˈkɑː.mɝːs/ (noun) thương mại

    1. international commerce

    thương mại quốc tế

    2. chamber of commerce

    phòng thương mại

    3. e-commerce

    thương mại điện tử

    3. debt /det/ (noun) khoản nợ

    1. in debt

    đang mắc nợ

    2. debt repayment

    sự trả nợ

    4. expenditure /ɪkˈspen.də.tʃɚ/ (noun) khoản chi tiêu

    1. capital expenditure

    chi tiêu vốn

    2. reduce expenditure

    cắt giảm chi tiêu

    5. fluctuate /ˈflʌk.tʃu.eɪt/ (verb) dao động, thay đổi không ổn định

    1. fluctuate sharply

    dao động mạnh

    2. prices fluctuate

    giá cả dao động

    6. generate /ˈdʒen.ə.reɪt/(verb) tạo ra, sản xuất ra

    1. generate income

    tạo thu nhập

    2. generate interest

    tạo sự quan tâm

    7. investment /ɪnˈvest.mənt/ (noun) đầu tư

    1. make an investment in

    đầu tư vào

    2. foreign investment

    đầu tư nước ngoài

    3. return on investment

    lợi tức đầu tư

    8. loan /loʊn/ (noun) khoản vay

    1. take out a loan

    vay tiền

    2. repay a loan

    trả nợ vay

    9. offset /ˈɑːf.set/ (verb) bù đắp, cân bằng tác động

    1. offset the cost

    bù đắp chi phí

    2. offset losses

    bù đắp tổn thất

    10. plummet /ˈplʌm.ɪt/ (verb) giảm mạnh, giảm đột ngột

    1. plummet sharply

    giảm mạnh

    2. plummet in value

    giảm giá trị

    11. recession /rɪˈseʃ.ən/ (noun) suy thoái kinh tế

    1. economic recession

    suy thoái kinh tế

    2. fall into a recession

    rơi vào suy thoái

    12. sector /ˈsek.tɚ/ (noun) khu vực

    1. public/private sector

    khu vực công/tư

    2. financial sector

    lĩnh vực tài chính

    13. significant /sɪɡˈnɪf.ə.kənt/ (adj) đáng kể, quan trọng, có ảnh hưởng rõ rệt

    1. significant growth

    tăng trưởng đáng kể

    2. significant impact

    tác động đáng kể

    14. statistics /stəˈtɪs.tɪks/ (noun) số liệu thống kê

    1. economic statistics

    số liệu kinh tế

    2. according to statistics

    theo số liệu thống kê

    3. official statistics

    số liệu chính thức