1. report /rɪˈpɔːrt/ (verb) báo cáo
2. problem /ˈprɑː.bləm/ (noun) vấn đề khó khăn
3. call /kɔːl/ (verb) gọi điện
4. technical /ˈtek.nɪ.kəl/ (adj) liên quan đến kỹ thuật
5. support /səˈpɔːrt/ (noun) sự hỗ trợ, giúp đỡ kỹ thuật
6. copier /ˈkɑː.pi.ɚ/ (noun) máy photocopy
7. photocopier /ˈfoʊ.t̬oʊˌkɑː.pi.ɚ/ (noun) máy photocopy
8. projector /prəˈdʒek.tɚ/ (noun) máy chiếu
9. printer /ˈprɪn.tɚ/ (noun) máy in
10. technical support department /ˈtek.nɪ.kəl səˈpɔːrt dɪˌpɑːrt.mənt/ (noun) bộ phận hỗ trợ kỹ thuật
11. maintenance department /ˈmeɪn.tən.əns dɪˌpɑːrt.mənt/ (noun) bộ phận bảo trì
12. repair /rɪˈper/ (verb) sửa chữa
13. repair /rɪˈper/ (noun) sửa chữa
14. fix /fɪks/ (verb) sửa chữa
15. stationery /ˈsteɪ.ʃə.ner.i/ (noun) đồ dùng văn phòng
16. paper tray /ˈpeɪ.pɚ treɪ/ (phrase) khay giấy máy in
17. printer paper /ˈprɪn.tɚ ˈpeɪ.pɚ/ (phrase) giấy in
18. out of order /ˌaʊt əv ˈɔːr.dɚ/ (phrase) bị hỏng, không hoạt động
19. have trouble with /hæv ˈtrʌ.bəl wɪð/ (phrase) gặp khó khăn với
20. have a problem with /hæv ə ˈprɑː.bləm wɪð/ (phrase) gặp sự cố với
21. make a copy /meɪk ə ˈkɑː.pi/ (verb) sao chép tài liệu
22. work properly /wɝːk ˈprɑː.pɚ.li/ (phrase) hoạt động bình thường
23. work smoothly /wɝːk ˈsmuːð.li/ (phrase) hoạt động trơn tru
24. we are going to run out of paper soon /wi ɑːr ˈɡoʊ.ɪŋ tuː rʌn aʊt əv ˈpeɪ.pɚ suːn/ (sentence) chúng ta sắp hết giấy
25. break down /breɪk daʊn/ (phrase) hỏng hóc, ngừng hoạt động
26. battery /ˈbæt̬.ɚ.i/ (noun) pin năng lượng
27. socket /ˈsɑː.kɪt/ (noun) ổ cắm điện
28. cable /ˈkeɪ.bəl/ (noun) dây dẫn điện hoặc tín hiệu giữa các thiết bị
29. button /ˈbʌt̬.ən/ (noun) nút bấm trên thiết bị
30. press /pres/ (verb) nhấn vào bề mặt hoặc nút để kích hoạt
31. turn off /tɝːn ɔːf/ (verb) tắt thiết bị
32. turn on /tɝːn ɑːn/ (verb) bật lên
33. set up /set ʌp/ (verb) cài đặt hoặc chuẩn bị sẵn sàng sử dụng
34. error /ˈer.ɚ/ (noun) lỗi
35. display monitor /dɪˈspleɪ ˈmɑː.nə.tɚ/ (phrase) màn hình hiển thị
36. malfunction /ˌmælˈfʌŋk.ʃən/ (verb) bị lỗi, không hoạt động đúng cách
37. malfunction /ˌmælˈfʌŋk.ʃən/ (noun) thiết bị hoạt động sai