TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ XUẤT BẢN PART 7_ TIENGANH MCB

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ XUẤT BẢN PART 7_ TIENGANH MCB

Ngày đăng: 02/03/2026 09:45 AM

    1. autograph /ˈɔː.tə.ɡræf/ (noun) chữ ký của người nổi tiếng

    1. get an autograph

    xin chữ ký

    2. autograph signing event

    sự kiện ký tặng chữ ký

    2. biography /baɪˈɑː.ɡrə.fi/ (noun) tiểu sử người nổi tiếng

    1. write a biography

    viết tiểu sử

    2. publish a biography

    xuất bản tiểu sử

    3. circulation /ˌsɝː.kjəˈleɪ.ʃən/ (noun) số lượng phát hành

    1. newspaper circulation

    lượng phát hành báo

    2. increase in circulation

    sự tăng lượng phát hành

    4. edit /ˈed.ɪt/ (verb) chỉnh sửa

    1. edit a manuscript

    chỉnh sửa bản thảo

    2. professionally edit a document

    chỉnh sửa chuyên nghiệp một tài liệu

    5. edition /ɪˈdɪʃ.ən/ (noun) phiên bản xuất bản chính thức

    1. revised edition

    phiên bản đã chỉnh sửa

    2. special edition

    ấn bản đặc biệt

    6. format /ˈfɔːr.mæt/ (noun) định dạng

    1. digital format

    định dạng kỹ thuật số

    2. print format

    định dạng bản in

    7. freelancer /ˈfriː.læn.sɚ/ (noun) người làm việc tự do

    1. freelance illustrator

    họa sĩ minh họa làm việc tự do

    2. freelance writer

    nhà văn tự do

    8. hardcover /ˈhɑːrdˌkʌv.ɚ/ (noun) sách bìa cứng

    1. hardcover edition

    phiên bản bìa cứng

    2. hardcover copy

    bản sao bìa cứng

    9. informative /ɪnˈfɔːr.mə.t̬ɪv/ (adj) nhiều thông tin, cung cấp kiến thức

    1. highly informative

    cực kỳ nhiều thông tin

    2. informative article

    bài viết cung cấp thông tin

    10. issue /ˈɪʃ.uː/ (noun) số phát hành (báo, tạp chí)

    1. next issue

    số tiếp theo

    2. special issue

    ấn phẩm đặc biệt

    11. periodical /ˌpɪr.iˈɑː.dɪ.kəl/ (noun) tạp chí định kỳ

    1. monthly periodical

    tạp chí hàng tháng

    2. quarterly periodical

    tạp chí hàng quý

    12. publication /ˌpʌb.ləˈkeɪ.ʃən/ (noun) sự xuất bản hoặc ấn phẩm đã xuất bản

    1. book publication

    xuất bản sách

    2. date of publication

    ngày xuất bản

    13. submission /səbˈmɪʃ.ən/ (noun) bài nộp để xét duyệt

    1. article submission

    nộp bài viết

    2. original submission

    bài nộp gốc

    14. subscription /səbˈskrɪp.ʃən/ (noun) đăng ký nhận ấn phẩm định kỳ

    1. 18-month subscription

    đăng ký 18 tháng

    2. cancel a subscription

    hủy đăng ký

    15. volume /ˈvɑːl.juːm/ (noun) tập sách hoặc tạp chí

    1. high volume of submissions

    số lượng bài nộp lớn

    2. the next volume

    tập tiếp theo