TỪ VỰNG LC NỘI BỘ CÔNG TY_TIENGANH MCB

TỪ VỰNG LC NỘI BỘ CÔNG TY_TIENGANH MCB

Ngày đăng: 08/05/2026 08:41 AM

    1. recommendation /ˌrek.ə.menˈdeɪ.ʃən/ (noun) đề xuất, gợi ý tốt nhất

    1. make a recommendation

    đưa ra đề xuất

    2. follow a recommendation

    làm theo đề xuất

    3. based on a recommendation

    dựa trên một đề xuất

    2. employee handbook /ɪmˈplɔɪ.i ˈhænd.bʊk/ (noun) sổ tay nhân viên

    1. make a recommendation

    đưa ra đề xuất

    2. follow a recommendation

    làm theo đề xuất

    3. based on a recommendation

    dựa trên một đề xuất

    3. benefits /ˈben.ə.fɪts/ (noun) phúc lợi nhân viên

    1. employee benefits package

    gói phúc lợi cho nhân viên

    2. health benefits

    phúc lợi y tế

    3. review benefits annually

    xem xét phúc lợi hàng năm

    4. commute  /kəˈmjuːt/ (noun) quãng đường đi làm hàng ngày

    1. long commute

    quãng đường đi làm dài

    2. daily commute

    việc đi làm hằng ngày

    3. reduce commute time

    giảm thời gian đi lại

    5. construction  /kənˈstrʌk.ʃən/ (noun) hoạt động xây dựng hoặc sửa chữa

    1. road construction

    thi công đường

    2. under construction

    đang xây dựng

    3. construction work

    công trình xây dựng

    6. detour  /ˈdiː.tʊr/(noun) đường vòng

    1. follow a detour

    đi theo đường vòng

    2. detour sign

    biển báo đường vòng

    3. temporary detour

    đường vòng tạm thời

    7. sick leave /sɪk liːv/ (noun) nghỉ ốm được phép

    1. take sick leave

    nghỉ ốm

    2. request sick leave

    xin nghỉ ốm

    3. be on sick leave

    đang nghỉ ốm

    8. doctor’s appointment /ˈdɑːk.tɚz əˈpɔɪnt.mənt/ (noun) cuộc hẹn khám bác sĩ

    1. schedule a doctor’s appointment

    đặt lịch khám bác sĩ

    2. cancel a doctor’s appointment

    hủy lịch hẹn bác sĩ

    3. miss a doctor’s appointment

    lỡ cuộc hẹn với bác sĩ

    9. job description /ˈdʒɑːb dɪˌskrɪp.ʃən/ (noun) bản mô tả công việc

    1. review a job description

    xem xét mô tả công việc

    2. update the job description

    cập nhật mô tả công việc

    3. job description details

    chi tiết mô tả công việc

    10. time sheet /ˈtaɪm ˌʃiːt/ (noun) bảng chấm công

    1. fill out a time sheet

    điền bảng chấm công

    2. submit a time sheet

    nộp bảng chấm công

    3. approve a time sheet

    duyệt bảng chấm công

    11. relax /rɪˈlæks/ (verb) thư giãn

    1. relax after work

    thư giãn sau giờ làm

    2. relax during the break

    thư giãn trong giờ nghỉ

    3. relax with coworkers

    thư giãn cùng đồng nghiệp

    12. late for work /leɪt fɚ wɝːk/ (adj) đi làm muộn

    1. be late for work again

    lại đi làm muộn

    2. apologize for being late for work

    xin lỗi vì đi làm muộn

    3. frequently late for work

    thường xuyên đi làm trễ

    13. on the way to work /ɑːn ðə weɪ tuː wɝːk/ (adv) đang trên đường đến chỗ làm

    1. be on the way to work

    đang trên đường đi làm

    2. run into trouble on the way to work

    gặp sự cố khi đi làm

    3. call while on the way to work

    gọi điện khi đang đi làm

    14. call in sick /kɑːl ɪn sɪk/ (verb) gọi điện xin nghỉ ốm

    1. call in sick this morning

    xin nghỉ ốm sáng nay

    2. call in sick to work

    gọi điện xin nghỉ làm vì ốm

    3. frequently call in sick

    thường xuyên xin nghỉ ốm

    15. leave early /liːv ˈɝː.li/ (verb) về sớm

    1. leave work early

    rời khỏi nơi làm việc sớm

    2. leave early for an appointment

    về sớm để đi hẹn

    3. leave early due to illness

    về sớm vì bị ốm

    16. get a chance to /ɡet ə tʃæns tuː/ (verb) có cơ hội làm gì đó

    1. get a chance to work on

    có cơ hội làm việc với

    2. get a chance to ask questions

    có cơ hội đặt câu hỏi

    3. finally get a chance to

    cuối cùng cũng có dịp để

    17. get off work /ɡet ɔːf wɝːk/ (verb) tan ca

    1. get off work at 5 p.m.

    tan ca lúc 5 giờ chiều

    2. get off work early

    tan ca sớm

    3. can’t get off work

    không thể tan ca

    18. stop by /stɑːp baɪ/ (verb) ghé qua

    1. stop by the office

    ghé qua văn phòng

    2. stop by after lunch

    ghé qua sau bữa trưa

    3. stop by for a quick chat

    ghé qua để trò chuyện nhanh

    19. have a look /hæv ə lʊk/ (verb) xem qua

    1. have a look at the schedule

    xem qua lịch trình

    2. have a look at the file

    xem qua tệp tài liệu

    3. take a quick look

    nhìn nhanh

    20. take a short break /teɪk ə ʃɔːrt breɪk/ (verb) nghỉ ngắn để thư giãn

    1. take a short break after lunch

    nghỉ ngắn sau bữa trưa

    2. take a short break at your desk

    nghỉ ngắn tại bàn làm việc

    3. take a quick coffee break

    nghỉ uống cà phê nhanh

    21. work extra hours /wɝːk ˈek.strə ˈaʊ.ɚz/ (verb) làm thêm giờ

    1. be asked to work extra hours

    được yêu cầu làm thêm

    2. get paid for extra hours

    được trả lương làm thêm

    3. avoid working extra hours

    tránh làm thêm giờ

    22. be worried that /bi ˈwɝː.id ðæt/ (verb) lo lắng về điều gì đó xảy ra

    1. be worried that it’s too late

    lo rằng đã quá muộn

    2. be worried that something is wrong

    lo rằng có điều gì đó sai

    3. be worried that we’ll miss the meeting

    lo rằng sẽ lỡ cuộc họp