TỪ VỰNG LC THĂNG CHỨC_ TIENGANH MCB

TỪ VỰNG LC THĂNG CHỨC_ TIENGANH MCB

Ngày đăng: 08/05/2026 09:01 AM

    1. promotion /prəˈmoʊ.ʃən/ (noun) sự thăng chức

    1. get a promotion

    được thăng chức

    2. deserve a promotion

    xứng đáng được thăng chức

    3. be eligible for promotion

    đủ điều kiện để thăng chức

    2. celebrate /ˈsel.ə.breɪt/ (verb) ăn mừng

    1. celebrate a promotion

    ăn mừng thăng chức

    2. celebrate success

    ăn mừng thành công

    3. celebrate with coworkers

    ăn mừng cùng đồng nghiệp

    3. celebration  /ˌsel.əˈbreɪ.ʃən/ (noun) buổi lễ ăn mừng

    1. hold a celebration

    tổ chức tiệc ăn mừng

    2. promotion celebration

    buổi tiệc ăn mừng thăng chức

    3. join the celebration

    tham gia buổi ăn mừng

    4. approve  /əˈpruːv/ (verb) phê duyệt

    1. approve a promotion

    phê duyệt thăng chức

    2. approve a request

    phê duyệt yêu cầu

    3. be approved by management

    được ban quản lý phê duyệt

    5. assign  /əˈsaɪn/ (verb) giao nhiệm vụ

    1. assign a task

    giao nhiệm vụ

    2. assign a role

    phân công vai trò

    3. be assigned to a team

    được phân vào nhóm

    6. performance /pɚˈfɔːr.məns/ (noun) hiệu suất làm việc

    1. evaluate performance

    đánh giá hiệu suất

    2. performance review

    đánh giá công việc

    3. improve job performance

    cải thiện hiệu suất công việc

    7. accomplish  /əˈkɑːm.plɪʃ/ (verb) hoàn thành mục tiêu

    1. accomplish a goal

    hoàn thành mục tiêu

    2. accomplish a task

    hoàn tất nhiệm vụ

    3. successfully accomplish

    hoàn thành thành công

    8. expertise  /ˌek.spɚˈtiːz/ (noun) chuyên môn

    1. have expertise in

    có chuyên môn về

    2. demonstrate expertise

    thể hiện chuyên môn

    3. area of expertise

    lĩnh vực chuyên môn

    9. leave of absence /ˌliːv əv ˈæb.səns/ (noun) thời gian nghỉ phép chính thức

    1. take a leave of absence

    nghỉ phép

    2. request a leave of absence

    xin nghỉ phép

    3. be on leave of absence

    đang nghỉ phép

    10. paid vacation /peɪd veɪˈkeɪ.ʃən/ (noun) kỳ nghỉ có lương

    1. take paid vacation

    nghỉ phép có lương

    2. use paid vacation days

    sử dụng ngày nghỉ có lương

    3. apply for paid vacation

    xin nghỉ phép có lương

    11. unpaid vacation  /ʌnˈpeɪd veɪˈkeɪ.ʃən/ (noun) kỳ nghỉ không lương

    1. take unpaid vacation

    nghỉ phép không lương

    2. unpaid vacation policy

    chính sách nghỉ không lương

    3. be on unpaid vacation

    đang nghỉ không lương

    12. be promoted to /bi prəˈmoʊ.t̬ɪd tuː/ (verb) được thăng chức lên vị trí cao hơn

    1. be promoted to manager

    được thăng chức lên quản lý

    2. recently promoted to

    mới được thăng chức lên

    3. be promoted to a higher position

    được thăng lên vị trí cao hơn

    13. deserve the promotion  /dɪˈzɝːv ðə prəˈmoʊ.ʃən/ (verb) xứng đáng được thăng chức

    1. clearly deserve the promotion

    rõ ràng xứng đáng thăng chức

    2. not everyone deserves the promotion

    không phải ai cũng xứng đáng

    3. deserve the promotion more than anyone

    xứng đáng hơn bất kỳ ai

    14. organize a celebration /ˈɔːr.ɡən.aɪz ə ˌsel.əˈbreɪ.ʃən/ (verb) tổ chức tiệc ăn mừng

    1. organize a celebration for someone

    tổ chức tiệc ăn mừng cho ai đó

    2. organize a promotion celebration

    tổ chức tiệc mừng thăng chức

    3.organize a small celebration at the office

    tổ chức tiệc nhỏ tại văn phòng

    15. take a vacation /teɪk ə veɪˈkeɪ.ʃən/ (verb) đi nghỉ dưỡng

    1. take a paid vacation

    nghỉ phép có lương

    2. take a long vacation

    nghỉ dài ngày

    3. take a vacation to relax

    nghỉ phép để thư giãn

    16. be away on vacation /bi əˈweɪ ɑːn veɪˈkeɪ.ʃən/ (verb) đang nghỉ phép

    1. be away on vacation this week

    nghỉ phép tuần này

    2. be still away on vacation

    vẫn đang nghỉ phép

    3. notify that you’re away on vacation

    thông báo là bạn đang nghỉ phép

    17. leave for vacation /liːv fɚ veɪˈkeɪ.ʃən/ (verb) rời đi nghỉ dưỡng

    1. leave for vacation this afternoon

    rời đi nghỉ chiều nay

    2. leave for vacation tomorrow morning

    rời đi nghỉ vào sáng mai

    3. leave for a two-week vacation

    rời đi nghỉ hai tuần

    18. ask for the time off /æsk fɚ ðə taɪm ɔːf/ (verb) xin nghỉ phép

    1. ask for the time off in writing

    xin nghỉ phép bằng văn bản

    2. ask for the time off to travel

    xin nghỉ để đi du lịch

    3. ask for the time off due to personal reasons

    xin nghỉ vì lý do cá nhân

    19. fill out the request form /fɪl aʊt ðə rɪˈkwest fɔːrm/ (verb) điền vào mẫu đơn yêu cầu

    1. fill out the vacation request form

    điền mẫu đơn xin nghỉ phép

    2. fill out the time-off request form

    điền mẫu xin nghỉ làm

    3. fill out the request form correctly

    điền mẫu đơn đúng cách

    20. congratulations /kənˌɡrætʃ.əˈleɪ.ʃənz/ (noun) lời chúc mừng thành tựu

    1. send congratulations

    gửi lời chúc mừng

    2. congratulations on your success

    chúc mừng bạn với thành công

    3. offer congratulations to someone

    gửi lời chúc mừng đến ai đó