1. hire /ˈhaɪɚ/ (verb) thuê người làm việc
1. hire a new employee
tuyển dụng nhân viên mới
2. be hired as
được tuyển dụng làm
3. hire additional staff
thuê thêm nhân sự
2. employ /ɪmˈplɔɪ/ (verb) tuyển dụng
1. employ staff full-time
tuyển dụng nhân viên toàn thời gian
2. be employed by
được tuyển vào làm cho
3. currently employing
hiện đang tuyển dụng
3. recruit /rɪˈkruːt/ (verb) tuyển dụng
1. recruit skilled workers
tuyển công nhân có tay nghề
2. actively recruit
tích cực tuyển dụng
3. recruit for a position
tuyển cho một vị trí
4. new employee /nuː ˌɛm.plɔɪˈiː/ (noun) nhân viên mới
1. welcome a new employee
chào đón nhân viên mới
2. train the new employee
đào tạo nhân viên mới
3. new employee orientation
buổi định hướng cho nhân viên mới
5. job opening /dʒɑːb ˈoʊ.pən.ɪŋ/ (noun) vị trí tuyển dụng
1. advertise a job opening
đăng tuyển vị trí
2. apply for a job opening
nộp đơn vào vị trí trống
3. internal job opening
vị trí tuyển dụng nội bộ
6. applicant /ˈæ.plɪ.kənt/ (noun) người nộp đơn xin việc
1. qualified applicant
ứng viên đủ điều kiện
2. job applicant
người nộp đơn xin việc
3. interview the applicant
phỏng vấn ứng viên
7. candidate /ˈkæn.dɪ.dət/ (noun) ứng viên
1. suitable candidate
ứng viên phù hợp
2. shortlist candidates
chọn ứng viên vào danh sách rút gọn
3. interview candidates
phỏng vấn ứng viên
8. job application /ˈdʒɑːb ˌæp.ləˈkeɪ.ʃən/ (noun) đơn xin việc
1. submit a job application
nộp đơn xin việc
2. complete a job application
hoàn tất đơn xin việc
3. review a job application
xem xét đơn xin việc
9. résumé /ˈrez.ə.meɪ/ (noun) sơ yếu lý lịch
1. submit a résumé
nộp sơ yếu lý lịch
2. update your résumé
cập nhật sơ yếu lý lịch
3. attach a résumé to the email
đính kèm sơ yếu lý lịch vào email
10. job interview /ˈdʒɑːb ˌɪn.t̬ɚˈvjuː/ (noun) buổi phỏng vấn xin việc
1. have a job interview
có buổi phỏng vấn
2. go to a job interview
đi phỏng vấn xin việc
3. prepare for a job interview
chuẩn bị cho phỏng vấn
11. human resources department /ˈhjuː.mən rɪˌsɔːr.sɪz dɪˈpɑːrt.mənt/ (noun) phòng nhân sự
1. contact the human resources department
liên hệ phòng nhân sự
2. work in the human resources department
làm việc tại phòng nhân sự
3. human resources department meeting
cuộc họp của phòng nhân sự
12. personnel department /ˌpɝː.sənˈel dɪˌpɑːrt.mənt/ (noun) phòng nhân sự
1. notify the personnel department
thông báo cho phòng nhân sự
2. report to the personnel department
báo cáo cho phòng nhân sự
3. personnel department policy
chính sách phòng nhân sự
13. qualified /ˈkwɑː.lə.faɪd/ (adj) đủ điều kiện, có kỹ năng và kiến thức cần thiết
1. be qualified for the job
đủ điều kiện cho công việc
2. highly qualified candidate
ứng viên có trình độ cao
3. become qualified
đạt tiêu chuẩn
14. extensive experience /ɪkˈsten.sɪv ɪkˈspɪr.i.əns/ (noun) kinh nghiệm phong phú
1. have extensive experience in
có kinh nghiệm sâu rộng trong
2. bring extensive experience to the role
mang kinh nghiệm phong phú vào vai trò
3. candidates with extensive experience
ứng viên có kinh nghiệm phong phú
15. potential employer /pəˈten.ʃəl ɛmˈplɔɪ.ɚ/ (noun) nhà tuyển dụng tiềm năng
1. meet with a potential employer
gặp nhà tuyển dụng tiềm năng
2. impress a potential employer
gây ấn tượng với nhà tuyển dụng
3. contact a potential employer
liên hệ nhà tuyển dụng tiềm năng
16. apply for /əˈplaɪ fɔːr/ (verb) nộp đơn xin
1. apply for a job
nộp đơn xin việc
2. apply for a promotion
xin thăng chức
3. apply for a position online
nộp đơn trực tuyến
17. turn in /tɝːn ɪn/ (verb) nộp tài liệu
1. turn in a résumé
nộp sơ yếu lý lịch
2. turn in a report
nộp báo cáo
3. turn in paperwork
nộp giấy tờ
18. hand in /hænd ɪn/ (verb) nộp tài liệu cho người phụ trách
1. hand in an application
nộp đơn xin việc
2. hand in your notice
nộp đơn nghỉ việc
3. hand in documents
nộp tài liệu
19. submit /səbˈmɪt/ (verb) nộp tài liệu để xem xét
1. submit a résumé
nộp sơ yếu lý lịch
2. submit a request
nộp yêu cầu
3. submit a form online
nộp mẫu đơn trực tuyến
20. fill the position /fɪl ðə pəˈzɪʃ.ən/ (verb) tuyển người cho vị trí trống
1. fill the open position
lấp đầy vị trí trống
2. fill the vacant position
tuyển người vào vị trí còn trống
3. successfully fill the position
tuyển thành công
21. look over /lʊk ˈoʊ.vɚ/ (verb) xem xét kỹ lưỡng
1. look over a résumé
xem sơ yếu lý lịch
2. look over a contract
xem qua hợp đồng
3. quickly look over
xem lướt nhanh
22. review /rɪˈvjuː/ (verb) đánh giá, xem xét cẩn thận
1. review a job application
xem xét đơn xin việc
2. review qualifications
đánh giá trình độ
3. review a candidate’s background
xem xét lý lịch ứng viên
23. get through /ɡet θruː/ (verb) xử lý hết, kiểm tra toàn bộ
1. get through a pile of résumés
xử lý đống hồ sơ
2. get through the paperwork
hoàn thành xử lý giấy tờ
3. get through all applications
xem hết đơn xin việc
24. conduct an interview /kənˈdʌkt æn ˈɪn.t̬ɚ.vjuː/ (verb) tiến hành phỏng vấn
1. conduct an interview with a candidate
phỏng vấn ứng viên
2. conduct the final interview
tiến hành vòng phỏng vấn cuối
3. conduct interviews this afternoon
phỏng vấn vào chiều nay
25. come in for an interview /kʌm ɪn fɔːr æn ˈɪn.t̬ɚ.vjuː/ (verb) đến phỏng vấn xin việc
1. come in for an interview on Monday
đến phỏng vấn vào thứ Hai
2. be asked to come in for an interview
được mời đến phỏng vấn
3. schedule to come in for an interview
sắp xếp đến phỏng vấn
26. offer a job /ˈɔː.fɚ ə dʒɑːb/ (verb) đề nghị công việc
1. offer someone a job
đề nghị ai đó một công việc
2. officially offer the job
chính thức mời làm việc
3. accept the job offer
chấp nhận đề nghị công việc
27. accept a job offer /əkˈsept ə dʒɑːb ˈɑː.fɚ/ (verb) nhận lời mời làm việc
1. formally accept a job offer
chính thức nhận việc
2. accept a job offer after negotiation
nhận việc sau khi thương lượng
3. accept a full-time job offer
nhận lời mời làm việc toàn thời gian
28. take one’s place /teɪk wʌnz pleɪs/ (verb) thay thế vị trí của ai đó
1. take someone’s place temporarily
tạm thời thay thế ai đó
2. take over one’s place
đảm nhận vị trí của ai đó
3. be chosen to take someone’s place
được chọn thay thế ai đó
29. look for a position /lʊk fɔːr ə pəˈzɪʃ.ən/ (verb) tìm việc làm
1. actively look for a position
tích cực tìm việc
2. look for a full-time position
tìm vị trí toàn thời gian
3. look for a position in finance
tìm việc trong lĩnh vực tài chính
30. start a new career /stɑːrt ə nuː kəˈrɪr/ (verb) bắt đầu sự nghiệp mới
1. start a new career in marketing
bắt đầu sự nghiệp mới trong marketing
2. start a new career path
bắt đầu con đường sự nghiệp mới
3. opportunity to start a new career
cơ hội để bắt đầu sự nghiệp mới
31. take over /teɪk ˈoʊ.vɚ/ (verb) tiếp quản
1. take over a department
tiếp quản một bộ phận
2. take over someone’s duties
đảm nhận công việc của ai đó
3. take over the position
tiếp quản vị trí