TỪ VỰNG NHÂN SỰ LC_ TIENGANH MCB

TỪ VỰNG NHÂN SỰ LC_ TIENGANH MCB

Ngày đăng: 09/05/2026 08:34 AM

    1. hire /ˈhaɪɚ/ (verb) thuê người làm việc

    1. hire a new employee

    tuyển dụng nhân viên mới

    2. be hired as

    được tuyển dụng làm

    3. hire additional staff

    thuê thêm nhân sự

    2. employ /ɪmˈplɔɪ/ (verb) tuyển dụng

    1. employ staff full-time

    tuyển dụng nhân viên toàn thời gian

    2. be employed by

    được tuyển vào làm cho

    3. currently employing

    hiện đang tuyển dụng

    3. recruit /rɪˈkruːt/ (verb) tuyển dụng

    1. recruit skilled workers

    tuyển công nhân có tay nghề

    2. actively recruit

    tích cực tuyển dụng

    3. recruit for a position

    tuyển cho một vị trí

    4. new employee /nuː ˌɛm.plɔɪˈiː/ (noun) nhân viên mới

    1. welcome a new employee

    chào đón nhân viên mới

    2. train the new employee

    đào tạo nhân viên mới

    3. new employee orientation

    buổi định hướng cho nhân viên mới

    5. job opening /dʒɑːb ˈoʊ.pən.ɪŋ/ (noun) vị trí tuyển dụng

    1. advertise a job opening

    đăng tuyển vị trí

    2. apply for a job opening

    nộp đơn vào vị trí trống

    3. internal job opening

    vị trí tuyển dụng nội bộ

    6. applicant /ˈæ.plɪ.kənt/ (noun) người nộp đơn xin việc

    1. qualified applicant

    ứng viên đủ điều kiện

    2. job applicant

    người nộp đơn xin việc

    3. interview the applicant

    phỏng vấn ứng viên

    7. candidate /ˈkæn.dɪ.dət/ (noun) ứng viên

    1. suitable candidate

    ứng viên phù hợp

    2. shortlist candidates

    chọn ứng viên vào danh sách rút gọn

    3. interview candidates

    phỏng vấn ứng viên

    8. job application /ˈdʒɑːb ˌæp.ləˈkeɪ.ʃən/ (noun) đơn xin việc

    1. submit a job application

    nộp đơn xin việc

    2. complete a job application

    hoàn tất đơn xin việc

    3. review a job application

    xem xét đơn xin việc

    9. résumé  /ˈrez.ə.meɪ/ (noun) sơ yếu lý lịch

    1. submit a résumé

    nộp sơ yếu lý lịch

    2. update your résumé

    cập nhật sơ yếu lý lịch

    3. attach a résumé to the email

    đính kèm sơ yếu lý lịch vào email

    10. job interview /ˈdʒɑːb ˌɪn.t̬ɚˈvjuː/ (noun) buổi phỏng vấn xin việc

     

    1. have a job interview

    có buổi phỏng vấn

    2. go to a job interview

    đi phỏng vấn xin việc

    3. prepare for a job interview

    chuẩn bị cho phỏng vấn

    11. human resources department /ˈhjuː.mən rɪˌsɔːr.sɪz dɪˈpɑːrt.mənt/ (noun) phòng nhân sự

    1. contact the human resources department

    liên hệ phòng nhân sự

    2. work in the human resources department

    làm việc tại phòng nhân sự

    3. human resources department meeting

    cuộc họp của phòng nhân sự

    12. personnel department  /ˌpɝː.sənˈel dɪˌpɑːrt.mənt/ (noun) phòng nhân sự

    1. notify the personnel department

    thông báo cho phòng nhân sự

    2. report to the personnel department

    báo cáo cho phòng nhân sự

    3. personnel department policy

    chính sách phòng nhân sự

    13. qualified  /ˈkwɑː.lə.faɪd/ (adj) đủ điều kiện, có kỹ năng và kiến thức cần thiết

    1. be qualified for the job

    đủ điều kiện cho công việc

    2. highly qualified candidate

    ứng viên có trình độ cao

    3. become qualified

    đạt tiêu chuẩn

    14. extensive experience /ɪkˈsten.sɪv ɪkˈspɪr.i.əns/ (noun) kinh nghiệm phong phú

    1. have extensive experience in

    có kinh nghiệm sâu rộng trong

    2. bring extensive experience to the role

    mang kinh nghiệm phong phú vào vai trò

    3. candidates with extensive experience

    ứng viên có kinh nghiệm phong phú

     

    15. potential employer /pəˈten.ʃəl ɛmˈplɔɪ.ɚ/ (noun) nhà tuyển dụng tiềm năng

    1. meet with a potential employer

    gặp nhà tuyển dụng tiềm năng

    2. impress a potential employer

    gây ấn tượng với nhà tuyển dụng

    3. contact a potential employer

    liên hệ nhà tuyển dụng tiềm năng

    16. apply for /əˈplaɪ fɔːr/ (verb) nộp đơn xin

    1. apply for a job

    nộp đơn xin việc

    2. apply for a promotion

    xin thăng chức

    3. apply for a position online

    nộp đơn trực tuyến

    17. turn in /tɝːn ɪn/ (verb) nộp tài liệu

    1. turn in a résumé

    nộp sơ yếu lý lịch

    2. turn in a report

    nộp báo cáo

    3. turn in paperwork

    nộp giấy tờ

    18. hand in /hænd ɪn/ (verb) nộp tài liệu cho người phụ trách

    1. hand in an application

    nộp đơn xin việc

    2. hand in your notice

    nộp đơn nghỉ việc

    3. hand in documents

    nộp tài liệu

    19. submit /səbˈmɪt/ (verb) nộp tài liệu để xem xét

    1. submit a résumé

    nộp sơ yếu lý lịch

    2. submit a request

    nộp yêu cầu

    3. submit a form online

    nộp mẫu đơn trực tuyến

    20. fill the position /fɪl ðə pəˈzɪʃ.ən/ (verb) tuyển người cho vị trí trống

    1. fill the open position

    lấp đầy vị trí trống

    2. fill the vacant position

    tuyển người vào vị trí còn trống

    3. successfully fill the position

    tuyển thành công

    21. look over /lʊk ˈoʊ.vɚ/ (verb) xem xét kỹ lưỡng

    1. look over a résumé

    xem sơ yếu lý lịch

    2. look over a contract

    xem qua hợp đồng

    3. quickly look over

    xem lướt nhanh

    22. review /rɪˈvjuː/ (verb) đánh giá, xem xét cẩn thận

    1. review a job application

    xem xét đơn xin việc

    2. review qualifications

    đánh giá trình độ

    3. review a candidate’s background

    xem xét lý lịch ứng viên

    23. get through /ɡet θruː/ (verb) xử lý hết, kiểm tra toàn bộ

    1. get through a pile of résumés

    xử lý đống hồ sơ

    2. get through the paperwork

    hoàn thành xử lý giấy tờ

    3. get through all applications

    xem hết đơn xin việc

    24. conduct an interview /kənˈdʌkt æn ˈɪn.t̬ɚ.vjuː/ (verb) tiến hành phỏng vấn

    1. conduct an interview with a candidate

    phỏng vấn ứng viên

    2. conduct the final interview

    tiến hành vòng phỏng vấn cuối

    3. conduct interviews this afternoon

    phỏng vấn vào chiều nay

    25. come in for an interview /kʌm ɪn fɔːr æn ˈɪn.t̬ɚ.vjuː/ (verb) đến phỏng vấn xin việc

    1. come in for an interview on Monday

    đến phỏng vấn vào thứ Hai

    2. be asked to come in for an interview

    được mời đến phỏng vấn

    3. schedule to come in for an interview

    sắp xếp đến phỏng vấn

    26. offer a job  /ˈɔː.fɚ ə dʒɑːb/ (verb) đề nghị công việc

    1. offer someone a job

    đề nghị ai đó một công việc

    2. officially offer the job

    chính thức mời làm việc

    3. accept the job offer

    chấp nhận đề nghị công việc

    27. accept a job offer  /əkˈsept ə dʒɑːb ˈɑː.fɚ/ (verb) nhận lời mời làm việc

    1. formally accept a job offer

    chính thức nhận việc

    2. accept a job offer after negotiation

    nhận việc sau khi thương lượng

    3. accept a full-time job offer

    nhận lời mời làm việc toàn thời gian

    28. take one’s place  /teɪk wʌnz pleɪs/ (verb) thay thế vị trí của ai đó

    1. take someone’s place temporarily

    tạm thời thay thế ai đó

    2. take over one’s place

    đảm nhận vị trí của ai đó

    3. be chosen to take someone’s place

    được chọn thay thế ai đó

    29. look for a position  /lʊk fɔːr ə pəˈzɪʃ.ən/ (verb) tìm việc làm

    1. actively look for a position

    tích cực tìm việc

    2. look for a full-time position

    tìm vị trí toàn thời gian

    3. look for a position in finance

    tìm việc trong lĩnh vực tài chính

    30. start a new career  /stɑːrt ə nuː kəˈrɪr/ (verb) bắt đầu sự nghiệp mới

    1. start a new career in marketing

    bắt đầu sự nghiệp mới trong marketing

    2. start a new career path

    bắt đầu con đường sự nghiệp mới

    3. opportunity to start a new career

    cơ hội để bắt đầu sự nghiệp mới

    31. take over  /teɪk ˈoʊ.vɚ/ (verb) tiếp quản

    1. take over a department

    tiếp quản một bộ phận

    2. take over someone’s duties

    đảm nhận công việc của ai đó

    3. take over the position

    tiếp quản vị trí