TỪ VỰNG PART 7 CHỦ ĐỀ ĐƠN ĐẶT HÀNG- TIENGANH MCB

TỪ VỰNG PART 7 CHỦ ĐỀ ĐƠN ĐẶT HÀNG- TIENGANH MCB

Ngày đăng: 20/03/2026 07:28 AM

    1. order /ˈɔːr.dɚ/ (noun) đơn đặt hàng

    1. place an order

    đặt hàng

    2. cancel an order

    hủy đơn hàng

    3. process an order

    xử lý đơn hàng

    2. order /ˈɔːr.dɚ/ (verb) đặt hàng

    1. place an order

    đặt hàng

    2. cancel an order

    hủy đơn hàng

    3. process an order

    xử lý đơn hàng

    3. inventory /ˈɪn.vən.tɔːr.i/ (noun) hàng tồn kho hoặc bản kiểm kê hàng hóa

    1. check inventory

    kiểm tra hàng tồn

    2. update inventory

    cập nhật hàng tồn

    3. inventory levels

    mức hàng tồn kho

    4. warehouse /ˈwer.haʊs/ (noun) kho hàng

    1. warehouse worker

    nhân viên kho

    2. warehouse manager

    quản lý kho

    3. warehouse facility

    cơ sở kho bãi

    5. order number /ˈɔːr.dɚ ˌnʌm.bɚ/ (noun) mã đơn hàng

    1. check order number

    kiểm tra mã đơn hàng

    2. confirm order number

    xác nhận mã đơn hàng

    3. reference order number

    tham chiếu mã đơn hàng

    6. tracking number /ˈtræk.ɪŋ ˌnʌm.bɚ/ (noun) mã theo dõi giao hàng

    1. check tracking number

    kiểm tra mã theo dõi

    2. enter tracking number

    nhập mã theo dõi

    3. receive a tracking number

    nhận được mã theo dõi

    7. large order  /lɑːrdʒ ˈɔːr.dɚ/ (noun) đơn hàng lớn

    1. place a large order

    đặt đơn hàng lớn

    2. discount for large orders

    chiết khấu cho đơn hàng lớn

    3. process a large order

    xử lý đơn hàng lớn

    8. replace /rɪˈpleɪs/ (verb) thay thế

    1. replace a product

    thay thế sản phẩm

    2. replace an item

    thay thế mặt hàng

    3. replace the order

    thay thế đơn hàng

    9. order status /ˈɔːr.dɚ ˈstæ.t̬əs/ (noun) tình trạng đơn hàng

    1. check order status

    kiểm tra tình trạng đơn hàng

    2. track order status

    theo dõi tình trạng đơn hàng

    3. update order status

    cập nhật tình trạng đơn hàng

    10. standard /ˈstæn.dɚd/ (adj) tiêu chuẩn, bình thường

    1. standard delivery

    giao hàng tiêu chuẩn

    2. standard shipping

    vận chuyển tiêu chuẩn

    3. standard option

    tùy chọn tiêu chuẩn

    11. extra /ˈek.strə/ (adj) thêm, vượt mức bình thường

    1. extra charge

    phí thêm

    2. extra item

    mặt hàng thêm

    3. extra service

    dịch vụ bổ sung

    12. supplier /səˈplaɪ.ɚ/ (noun) nhà cung cấp

    1. contact a supplier

    liên hệ nhà cung cấp

    2. reliable supplier

    nhà cung cấp đáng tin cậy

    3. local supplier

    nhà cung cấp địa phương

    13. manufacturer /ˌmæn.jəˈfæk.tʃɚ.ɚ/ (noun) nhà sản xuất

    1. contact the manufacturer

    liên hệ nhà sản xuất

    2. leading manufacturer

    nhà sản xuất hàng đầu

    3. electronics manufacturer

    nhà sản xuất thiết bị điện tử

    14. in bulk /ɪn bʌlk/ (adverb) mua với số lượng lớn

    1. buy in bulk

    mua với số lượng lớn

    2. order in bulk

    đặt hàng số lượng lớn

    3. sell in bulk

    bán sỉ

    15. ship /ʃɪp/ (verb) vận chuyển hàng hóa

    1. be shipped separately

    được gửi riêng

    2. ship immediately

    gửi ngay lập tức

    3. ship from warehouse

    gửi từ kho

    16. track /træk/ (verb) theo dõi

    1. track the status

    theo dõi tình trạng

    2. track a shipment

    theo dõi lô hàng

    3. track delivery

    theo dõi giao hàng

     

    17. place an order /pleɪs ən ˈɔːr.dɚ/ (verb) đặt hàng

    1. place an order

    đặt hàng

    2. make an order

    thực hiện đơn hàng

    3. place a bulk order

    đặt hàng số lượng lớn

    18. inquire /ɪnˈkwaɪr/ (verb) hỏi thông tin

    1. inquire about an order

    hỏi về đơn hàng

    2. inquire about delivery

    hỏi về việc giao hàng

    3. customer inquiry

    yêu cầu thông tin từ khách hàng

    19. discount /ˈdɪs.kaʊnt/ (noun) giảm giá

    1. quantity discount

    chiết khấu số lượng

    2. volume discount

    chiết khấu theo khối lượng

    3. bulk discount

    giảm giá mua số lượng lớn

    20. reach /riːtʃ/ (verb) liên lạc được với ai đó

    1. you’ve reached + [company/person]

    bạn đang liên hệ với...

    2. reach someone by phone

    liên hệ ai đó qua điện thoại

    3. unable to reach

    không thể liên hệ

    21. this is from /ðɪs ɪz ... frəm .../ (phrase) tôi là ... từ

    22. I'm calling to /aɪm ˈkɑː.lɪŋ tuː/ (phrase) tôi gọi để

     

    1. I’m calling to inquire about

    tôi gọi để hỏi về

    2. I’m calling to place an order

    tôi gọi để đặt hàng

    3. I’m calling to follow up on

    tôi gọi để theo dõi