TỪ VỰNG PART 7 CHỦ ĐỀ THAM QUAN_ TIENGANH MCB

TỪ VỰNG PART 7 CHỦ ĐỀ THAM QUAN_ TIENGANH MCB

Ngày đăng: 18/02/2026 06:08 AM

    1. admission /ədˈmɪʃ.ən/(noun) sự vào cửa, cho phép tham gia

    2. arrange /əˈreɪndʒ/ (verb) sắp xếp, tổ chức

    3. baggage allowance /ˈbæɡ.ɪdʒ əˌlaʊ.əns/ (noun) hạn mức hành lý

    4. carry-on /ˈker.i.ɑːn/ (noun) hành lý xách tay

    5. destination /ˌdes.təˈneɪ.ʃən/ (noun) điểm đến

    6. frequent flyer /ˌfriː.kwənt ˈflaɪ.ɚ/ (noun) hành khách thường xuyên

    7. guided tour /ˈɡaɪ.dɪd tʊr/ (noun) chuyến tham quan có hướng dẫn viên

    8. in advance /ɪn ədˈvæns/ (adverb) trước, sớm hơn thời gian đã định

    9. itinerary /aɪˈtɪn.ə.rer.i/ (noun) lịch trình chuyến đi

    10. tourist attractions /ˈtʊr.ɪst əˌtræk.ʃənz/ (noun) điểm thu hút khách du lịch

    11. transportation  /ˌtræn.spɚˈteɪ.ʃən/ (noun) phương tiện di chuyển

    12. admission  /ədˈmɪʃ.ən/ (noun) phí vào cửa hoặc sự cho phép tham gia

    13. amusement  /əˈmjuːz.mənt/ (noun) sự giải trí, hoạt động vui chơi

    14. park attendance /pɑːrk əˈten.dəns/ (noun) số lượng người đến công viên

    15. concert /ˈkɑːn.sɚt/ (noun) buổi hòa nhạc

    16. display  /dɪˈspleɪ/ (noun) sự trưng bày

    17. exhibition  /ˌek.səˈbɪʃ.ən/ (noun) cuộc triển lãm

    18. festival /ˈfes.tə.vəl/ (noun) lễ hội

    19. film  /fɪlm/ (noun) bộ phim

    20. guided tour /ˈɡaɪ.dɪd tʊr/(noun) chuyến tham quan có hướng dẫn viên

    21. membership /ˈmem.bɚ.ʃɪp/ (noun) tư cách thành viên

    22. museum /mjuˈziː.əm/ (noun) bảo tàng

    23. performance /pɚˈfɔːr.məns/ (noun) buổi biểu diễn nghệ thuật

    24. remains /rɪˈmeɪnz/ (noun) tàn tích, di tích cổ còn lại

    25. souvenir  /ˌsuː.vəˈnɪr/ (noun) đồ lưu niệm