TỪ VỰNG TRIỂN LÃM BẢO TÀNG_TIENGANH MCB

TỪ VỰNG TRIỂN LÃM BẢO TÀNG_TIENGANH MCB

Ngày đăng: 28/05/2026 02:12 PM

    1. museum /mjuˈziː.əm/ (noun) bảo tàng

    1. visit a museum

    tham quan bảo tàng

    2. museum tour

    chuyến tham quan bảo tàng

    3. history museum

    bảo tàng lịch sử

    2. art gallery /ɑːrt ˈɡæl.ɚ.i/ (noun) phòng triển lãm nghệ thuật

    1. modern art gallery

    phòng tranh nghệ thuật hiện đại

    2. visit an art gallery

    thăm phòng triển lãm nghệ thuật

    3. art gallery exhibition

    triển lãm tại phòng tranh

    3. admission /ədˈmɪʃ.ən/ (noun) phí vào cửa

     

    1. free admission

    vào cửa miễn phí

    2. admission fee

    phí vào cửa

    3. admission ticket

    vé vào cửa

    4. exhibit /ɪɡˈzɪb.ɪt/ (noun) hiện vật trưng bày

    1. museum exhibit

    hiện vật bảo tàng

    2. featured exhibit

    hiện vật nổi bật

    3. art exhibit

    hiện vật nghệ thuật

    5. exhibit /ɪɡˈzɪb.ɪt/ (verb) trưng bày

    1. art exhibition

    triển lãm nghệ thuật

    2. hold an exhibition

    tổ chức triển lãm

    3. exhibition hall

    phòng triển lãm

    6. exhibition /ˌek.səˈbɪʃ.ən/ (noun) cuộc triển lãm

    1. art exhibition

    triển lãm nghệ thuật

    2. hold an exhibition

    tổ chức triển lãm

    3. exhibition hall

    phòng triển lãm

    7. display /dɪˈspleɪ/(noun) sự trưng bày

    1. product display

    trưng bày sản phẩm

    2. museum display

    khu trưng bày trong bảo tàng

    3. display case

    tủ trưng bày

    8. display /dɪˈspleɪ/(verb) trưng bà

    1. product display

    trưng bày sản phẩm

    2. museum display

    khu trưng bày trong bảo tàng

    3. display case

    tủ trưng bày

    9. artwork /ˈɑːrt.wɝːk/ (noun) tác phẩm nghệ thuật

    1. oil painting

    tranh sơn dầu

    2. landscape painting

    tranh phong cảnh

    3. portrait painting

    tranh chân dung

    10. painting /ˈpeɪn.t̬ɪŋ/ (noun) bức tranh vẽ bằng sơn

    1. oil painting

    tranh sơn dầu

    2. landscape painting

    tranh phong cảnh

    3. portrait painting

    tranh chân dung

    11. sculpture /ˈskʌlp.tʃɚ/ (noun) tác phẩm điêu khắc

    1. bronze sculpture

    tác phẩm điêu khắc bằng đồng

    2. abstract sculpture

    điêu khắc trừu tượng

    3. display a sculpture

    trưng bày tác phẩm điêu khắc

    12. curator /ˈkjʊr.eɪ.t̬ɚ/ (noun) người phụ trách triển lãm

    1. museum curator

    người phụ trách bảo tàng

    2. art curator

    người phụ trách nghệ thuật

    3. experienced curator

    người phụ trách có kinh nghiệm

    13. museum director /mjuˈziː.əm dəˈrek.tɚ/ (noun) giám đốc bảo tàng

    1. new museum director

    giám đốc bảo tàng mới

    2. meet the museum director

    gặp giám đốc bảo tàng

    3. museum director speech

    bài phát biểu của giám đốc bảo tàng

    14. be interested in /bi ˈɪn.trə.stɪd ɪn/ (phrase) quan tâm đến

    1. be interested in art

    quan tâm đến nghệ thuật

    2. be interested in history

    hứng thú với lịch sử

    3. be interested in visiting the museum

    muốn đến thăm bảo tàng

    15. the museum is closed on weekends /ðə mjuˈziː.əm ɪz kloʊzd ɑːn ˈwiːk.endz/ (phrase) bảo tàng đóng cửa vào cuối tuần

    1. museum is closed on public holidays

    bảo tàng đóng cửa vào ngày lễ

    2. museum hours

    giờ mở cửa bảo tàng

    3. the museum remains closed

    bảo tàng vẫn đóng cửa