1. museum /mjuˈziː.əm/ (noun) bảo tàng
1. visit a museum
tham quan bảo tàng
2. museum tour
chuyến tham quan bảo tàng
3. history museum
bảo tàng lịch sử
2. art gallery /ɑːrt ˈɡæl.ɚ.i/ (noun) phòng triển lãm nghệ thuật
1. modern art gallery
phòng tranh nghệ thuật hiện đại
2. visit an art gallery
thăm phòng triển lãm nghệ thuật
3. art gallery exhibition
triển lãm tại phòng tranh
3. admission /ədˈmɪʃ.ən/ (noun) phí vào cửa
1. free admission
vào cửa miễn phí
2. admission fee
phí vào cửa
3. admission ticket
vé vào cửa
4. exhibit /ɪɡˈzɪb.ɪt/ (noun) hiện vật trưng bày
1. museum exhibit
hiện vật bảo tàng
2. featured exhibit
hiện vật nổi bật
3. art exhibit
hiện vật nghệ thuật
5. exhibit /ɪɡˈzɪb.ɪt/ (verb) trưng bày
1. art exhibition
triển lãm nghệ thuật
2. hold an exhibition
tổ chức triển lãm
3. exhibition hall
phòng triển lãm
6. exhibition /ˌek.səˈbɪʃ.ən/ (noun) cuộc triển lãm
1. art exhibition
triển lãm nghệ thuật
2. hold an exhibition
tổ chức triển lãm
3. exhibition hall
phòng triển lãm
7. display /dɪˈspleɪ/(noun) sự trưng bày
1. product display
trưng bày sản phẩm
2. museum display
khu trưng bày trong bảo tàng
3. display case
tủ trưng bày
8. display /dɪˈspleɪ/(verb) trưng bà
1. product display
trưng bày sản phẩm
2. museum display
khu trưng bày trong bảo tàng
3. display case
tủ trưng bày
9. artwork /ˈɑːrt.wɝːk/ (noun) tác phẩm nghệ thuật
1. oil painting
tranh sơn dầu
2. landscape painting
tranh phong cảnh
3. portrait painting
tranh chân dung
10. painting /ˈpeɪn.t̬ɪŋ/ (noun) bức tranh vẽ bằng sơn
1. oil painting
tranh sơn dầu
2. landscape painting
tranh phong cảnh
3. portrait painting
tranh chân dung
11. sculpture /ˈskʌlp.tʃɚ/ (noun) tác phẩm điêu khắc
1. bronze sculpture
tác phẩm điêu khắc bằng đồng
2. abstract sculpture
điêu khắc trừu tượng
3. display a sculpture
trưng bày tác phẩm điêu khắc
12. curator /ˈkjʊr.eɪ.t̬ɚ/ (noun) người phụ trách triển lãm
1. museum curator
người phụ trách bảo tàng
2. art curator
người phụ trách nghệ thuật
3. experienced curator
người phụ trách có kinh nghiệm
13. museum director /mjuˈziː.əm dəˈrek.tɚ/ (noun) giám đốc bảo tàng
1. new museum director
giám đốc bảo tàng mới
2. meet the museum director
gặp giám đốc bảo tàng
3. museum director speech
bài phát biểu của giám đốc bảo tàng
14. be interested in /bi ˈɪn.trə.stɪd ɪn/ (phrase) quan tâm đến
1. be interested in art
quan tâm đến nghệ thuật
2. be interested in history
hứng thú với lịch sử
3. be interested in visiting the museum
muốn đến thăm bảo tàng
15. the museum is closed on weekends /ðə mjuˈziː.əm ɪz kloʊzd ɑːn ˈwiːk.endz/ (phrase) bảo tàng đóng cửa vào cuối tuần
1. museum is closed on public holidays
bảo tàng đóng cửa vào ngày lễ
2. museum hours
giờ mở cửa bảo tàng
3. the museum remains closed
bảo tàng vẫn đóng cửa