CHỦ ĐỀ ĐIỆN THOẠI DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG-TIENGANH MCB

CHỦ ĐỀ ĐIỆN THOẠI DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG-TIENGANH MCB

Ngày đăng: 21/03/2026 08:57 AM

    1. complaint /kəmˈpleɪnt/ (noun) lời phàn nàn

    1. file a complaint

    nộp đơn khiếu nại

    2. customer complaint

    khiếu nại của khách hàng

    3. handle a complaint

    xử lý khiếu nại

    2. notice /ˈnoʊ.t̬ɪs/ (noun) thông báo

    1. advance notice

    thông báo trước

    2. written notice

    thông báo bằng văn bản

    3. cancellation notice

    thông báo hủy

    3. charge /tʃɑːrdʒ/ (noun) khoản phí

    1. service charge

    phí dịch vụ

    2. additional charge

    phí bổ sung

    3. late charge

    phí trễ hạn

    4. warranty /ˈwɔː.rən.t̬i/ (noun) chính sách bảo hành sản phẩm trong thời gian nhất định

    1. under warranty

    còn trong thời hạn bảo hành

    2. warranty period

    thời gian bảo hành

    3. warranty coverage

    phạm vi bảo hành

    5. dissatisfied /dɪˈsæt̬.ɪs.faɪd/ (adj) không hài lòng

    1. feel dissatisfied with

    cảm thấy không hài lòng với

    2. dissatisfied customer

    khách hàng không hài lòng

    3. dissatisfied response

    phản hồi không hài lòng

    6. quality  /ˈkwɑː.lə.t̬i/ (noun) chất lượng

    1. feel dissatisfied with

    cảm thấy không hài lòng với

    2. dissatisfied customer

    khách hàng không hài lòng

    3. dissatisfied response

    phản hồi không hài lòng

    7. customer service department  /ˌkʌs.tə.mɚ ˈsɝː.vɪs dɪˈpɑːrt.mənt(noun) bộ phận chăm sóc khách hàng

    1. call the customer service department

    gọi đến bộ phận chăm sóc khách hàng

    2. reach the customer service department

    kết nối với bộ phận chăm sóc khách hàng

    3. transfer to the customer service department

    chuyển đến bộ phận chăm sóc khách hàng

    8. customer service representative /ˌkʌs.tə.mɚ ˈsɝː.vɪs ˌrep.rɪˈzen.tə.t̬ɪv/ (noun) người hỗ trợ khách hàng

    1. speak with a representative

    nói chuyện với một đại diện

    2. helpful representative

    đại diện hữu ích

    3. transfer to a representative

    chuyển đến đại diện

    9. valid  /ˈvæ.lɪd/ (adj) hợp lệ, còn hiệu lực

    1. valid coupon

    phiếu giảm giá hợp lệ

    2. valid receipt

    hóa đơn hợp lệ

    3. valid ID

    giấy tờ tùy thân hợp lệ

    10. correct /kəˈrekt/ (adj) đúng, chính xác

    1. correct amount

    số tiền chính xác

    2. correct information

    thông tin đúng

    3. correct order

    đơn hàng đúng

    11. billing error  /ˈbɪl.ɪŋ ˌer.ɚ/ (noun) lỗi trong hóa đơn thanh toán

    1. report a billing error

    báo cáo lỗi hóa đơn

    2. correct a billing error

    sửa lỗi hóa đơn

    3. billing error notice

    thông báo lỗi hóa đơn

    12. overcharged  /ˌoʊ.vɚˈtʃɑːrdʒd/ (verb) bị tính phí cao hơn cần thiết

    1. be overcharged for

    bị tính phí quá mức cho

    2. overcharge a customer

    tính phí quá mức cho khách

    3. refund for being overcharged

    hoàn tiền do bị tính sai

    13. complaint about  /kəmˈpleɪnt əˈbaʊt/ (phrase) lời phàn nàn về điều không hài lòng

    1. complaint about a product

    phàn nàn về sản phẩm

    2. complaint about billing

    phàn nàn về hóa đơn

    3. complaint about service

    phàn nàn về dịch vụ

    14. file a complaint /faɪl ə kəmˈpleɪnt/ (verb) nộp đơn khiếu nại

    1. file a formal complaint

    nộp đơn khiếu nại chính thức

    2. register a complaint

    đăng ký khiếu nại

    3. file a complaint with customer service

    khiếu nại với bộ phận chăm sóc khách hàng

    15. report a problem /rɪˈpɔːrt ə ˈprɑː.bləm/ (verb) báo cáo sự cố

    1. report a technical problem

    báo cáo sự cố kỹ thuật

    2. report a billing problem

    báo lỗi hóa đơn

    3. report a problem to support

    báo

    16. I'm calling because /aɪm ˈkɑː.lɪŋ bɪˈkɔːz/ (phrase) tôi gọi vì

    1. I'm calling because I have a complaint

    tôi gọi vì tôi có khiếu nại

    2. I'm calling because there's an issue

    tôi gọi vì có một vấn đề

    3. I'm calling because I need assistance

    tôi gọi vì cần hỗ trợ

    17. I'm having a problem with /aɪm ˈhæv.ɪŋ ə ˈprɑː.bləm wɪð/ (phrase) tôi đang gặp vấn đề với

    1. I'm trying to log in

    tôi đang cố đăng nhập

    2. I'm trying to make a payment

    tôi đang cố thanh toán

    3. I'm trying to update my information

    tôi đang cố cập nhật thông tin

    18. I'm trying to /aɪm ˈtraɪ.ɪŋ tuː/ (phrase) tôi đang cố gắng

    1. I'm trying to log in

    tôi đang cố đăng nhập

    2. I'm trying to make a payment

    tôi đang cố thanh toán

    3. I'm trying to update my information

    tôi đang cố cập nhật thông tin

    19. I have some questions about /aɪ hæv səm ˈkwes.tʃənz əˈbaʊt/ (phrase) tôi có vài câu hỏi về

    1. I have some questions about my bill

    tôi có vài câu hỏi về hóa đơn

    2. I have some questions about your services

    tôi có vài câu hỏi về dịch vụ của bạn

    3. I have some questions about the prod

    20. I don't know how to use /aɪ doʊnt noʊ haʊ tuː juːz/ (phrase) tôi không biết cách sử dụng

    1. I don't know how to use the app

    tôi không biết cách dùng ứng dụng

    2. I don't know how to use the machine

    tôi không biết cách sử dụng máy

    3. I don't know how to use the tracking feature

    tôi không biết cách dùng chức năng theo dõi