1. complaint /kəmˈpleɪnt/ (noun) lời phàn nàn
1. file a complaint
nộp đơn khiếu nại
2. customer complaint
khiếu nại của khách hàng
3. handle a complaint
xử lý khiếu nại
2. notice /ˈnoʊ.t̬ɪs/ (noun) thông báo
1. advance notice
thông báo trước
2. written notice
thông báo bằng văn bản
3. cancellation notice
thông báo hủy
3. charge /tʃɑːrdʒ/ (noun) khoản phí
1. service charge
phí dịch vụ
2. additional charge
phí bổ sung
3. late charge
phí trễ hạn
4. warranty /ˈwɔː.rən.t̬i/ (noun) chính sách bảo hành sản phẩm trong thời gian nhất định
1. under warranty
còn trong thời hạn bảo hành
2. warranty period
thời gian bảo hành
3. warranty coverage
phạm vi bảo hành
5. dissatisfied /dɪˈsæt̬.ɪs.faɪd/ (adj) không hài lòng
1. feel dissatisfied with
cảm thấy không hài lòng với
2. dissatisfied customer
khách hàng không hài lòng
3. dissatisfied response
phản hồi không hài lòng
6. quality /ˈkwɑː.lə.t̬i/ (noun) chất lượng
1. feel dissatisfied with
cảm thấy không hài lòng với
2. dissatisfied customer
khách hàng không hài lòng
3. dissatisfied response
phản hồi không hài lòng
7. customer service department /ˌkʌs.tə.mɚ ˈsɝː.vɪs dɪˈpɑːrt.mənt(noun) bộ phận chăm sóc khách hàng
1. call the customer service department
gọi đến bộ phận chăm sóc khách hàng
2. reach the customer service department
kết nối với bộ phận chăm sóc khách hàng
3. transfer to the customer service department
chuyển đến bộ phận chăm sóc khách hàng
8. customer service representative /ˌkʌs.tə.mɚ ˈsɝː.vɪs ˌrep.rɪˈzen.tə.t̬ɪv/ (noun) người hỗ trợ khách hàng
1. speak with a representative
nói chuyện với một đại diện
2. helpful representative
đại diện hữu ích
3. transfer to a representative
chuyển đến đại diện
9. valid /ˈvæ.lɪd/ (adj) hợp lệ, còn hiệu lực
1. valid coupon
phiếu giảm giá hợp lệ
2. valid receipt
hóa đơn hợp lệ
3. valid ID
giấy tờ tùy thân hợp lệ
10. correct /kəˈrekt/ (adj) đúng, chính xác
1. correct amount
số tiền chính xác
2. correct information
thông tin đúng
3. correct order
đơn hàng đúng
11. billing error /ˈbɪl.ɪŋ ˌer.ɚ/ (noun) lỗi trong hóa đơn thanh toán
1. report a billing error
báo cáo lỗi hóa đơn
2. correct a billing error
sửa lỗi hóa đơn
3. billing error notice
thông báo lỗi hóa đơn
12. overcharged /ˌoʊ.vɚˈtʃɑːrdʒd/ (verb) bị tính phí cao hơn cần thiết
1. be overcharged for
bị tính phí quá mức cho
2. overcharge a customer
tính phí quá mức cho khách
3. refund for being overcharged
hoàn tiền do bị tính sai
13. complaint about /kəmˈpleɪnt əˈbaʊt/ (phrase) lời phàn nàn về điều không hài lòng
1. complaint about a product
phàn nàn về sản phẩm
2. complaint about billing
phàn nàn về hóa đơn
3. complaint about service
phàn nàn về dịch vụ
14. file a complaint /faɪl ə kəmˈpleɪnt/ (verb) nộp đơn khiếu nại
1. file a formal complaint
nộp đơn khiếu nại chính thức
2. register a complaint
đăng ký khiếu nại
3. file a complaint with customer service
khiếu nại với bộ phận chăm sóc khách hàng
15. report a problem /rɪˈpɔːrt ə ˈprɑː.bləm/ (verb) báo cáo sự cố
1. report a technical problem
báo cáo sự cố kỹ thuật
2. report a billing problem
báo lỗi hóa đơn
3. report a problem to support
báo
16. I'm calling because /aɪm ˈkɑː.lɪŋ bɪˈkɔːz/ (phrase) tôi gọi vì
1. I'm calling because I have a complaint
tôi gọi vì tôi có khiếu nại
2. I'm calling because there's an issue
tôi gọi vì có một vấn đề
3. I'm calling because I need assistance
tôi gọi vì cần hỗ trợ
17. I'm having a problem with /aɪm ˈhæv.ɪŋ ə ˈprɑː.bləm wɪð/ (phrase) tôi đang gặp vấn đề với
1. I'm trying to log in
tôi đang cố đăng nhập
2. I'm trying to make a payment
tôi đang cố thanh toán
3. I'm trying to update my information
tôi đang cố cập nhật thông tin
18. I'm trying to /aɪm ˈtraɪ.ɪŋ tuː/ (phrase) tôi đang cố gắng
1. I'm trying to log in
tôi đang cố đăng nhập
2. I'm trying to make a payment
tôi đang cố thanh toán
3. I'm trying to update my information
tôi đang cố cập nhật thông tin
19. I have some questions about /aɪ hæv səm ˈkwes.tʃənz əˈbaʊt/ (phrase) tôi có vài câu hỏi về
1. I have some questions about my bill
tôi có vài câu hỏi về hóa đơn
2. I have some questions about your services
tôi có vài câu hỏi về dịch vụ của bạn
3. I have some questions about the prod
20. I don't know how to use /aɪ doʊnt noʊ haʊ tuː juːz/ (phrase) tôi không biết cách sử dụng
1. I don't know how to use the app
tôi không biết cách dùng ứng dụng
2. I don't know how to use the machine
tôi không biết cách sử dụng máy
3. I don't know how to use the tracking feature
tôi không biết cách dùng chức năng theo dõi