101. The chief operating officer has asked the members of the research team to clarify _____ findings.
(A) they
(B) them
(C) themselves
(D) their
Adj + N
Giám đốc điều hành đã yêu cầu các thành viên của nhóm nghiên cứu lọc lại những phát hiện của họ.
102. Passengers should be _____ when opening the overhead luggage bins as contents may have shifted during travel.
(A) enjoyable
(B) upward
(C) late
(D) careful
Enjoyable (adj) dễ chịu
Upward (adj) lên trên, hướng lên trên
Late (adj) trễ,muộn
Careful (adj) cẩn thận, cẩn trọng
Hành khách cần phải cẩn trọng khi mở các hộp hành lý bên trên vì đồ bên trong có thể đã thay đổi trong suốt chuyến đi.
103. Our survey suggests that customers prefer to see the _____ size of the cereal pieces on the box.
(A) actualize
(B) actual
(C) actually
(D) actuality
Mạo ADJ N
Cần ADJ bổ nghĩa cho danh từ size
Khảo sát của chúng tôi cho thấy khách hàng thích nhìn thấy kích thước thực tế của các miếng ngũ cốc trên hộp.
104. The Kiruna Corporation has announced the _____ of its long-serving senior vice president, Mr. Lundgren.
(A) facility
(B) retirement
(C) repetition
(D) competition
Facility (n) cơ sở
Retirement (n) việc về hưu
Repetition (n) sự lặp lại
Competition (n) cuộc thi
Tập đoàn Kiruna đã thông báo về việc nghỉ hưu của phó chủ tịch cấp cao lâu năm, ông Lundgren.
105. Rebuilt Ltd. pledges that all appliances will be properly _____ the first time.
(A) repair
(B) repairs
(C) repaired
(D) repairing
Cần 1 V chia ở dạng bị động chủ ngữ all appliances
Công ty Rebuilt cam kết rằng tất cả các thiết bị sẽ được sửa chữa đúng cách ngay từ lần đầu tiên.
106. The advertising campaign should _____ the public’s awareness of the new recycling bins in the city parks.
(A) raise
(B) reply
(C) inquire
(D) react
Raise (v) gia tăng, làm tăng
Reply to (v) trả lời, phản hồi
Inquire about: hỏi về vấn đề nào đó
React (v) phản ứng
Chiến dịch quảng cáo nên nâng cao nhận thức của công chúng về các thùng tái chế mới trong công viên thành phố.
107. It was a short _____, and the delegates arrived in Jakarta in less than an hour.
(A) flying
(B) fly
(C) flight
(D) flown
Flying (n) việc đi lại bằng máy bay=> N không đếm được
Flight (n) chuyến bay
Đó là một chuyến bay ngắn, và các đại biểu đã đến Jakarta trong chưa đầy một giờ.
108. Ms. Borgen changed jobs _____ because her former position provided little flexibility.
(A) partly
(B) financially
(C) widely
(D) relatively
Partly (adv) phần nào
Widely (adv) rộng rãi
Financially (adv) về mặt tài chính
Relatively (adv) tương đối
Bà Borgen đã đổi công việc phần nào vì vị trí cũ của bà ít mang lại sự linh hoạt.
109. To ensure prompt return of your laundry, _____ your hotel room number on the tag provided.
(A) wrote
(B) written
(C) write
(D) writing
Vo đứng đầu câu khi yêu cầu, đề nghị ai đó làm gì
Để đảm bảo đồ giặt được trả lại nhanh chóng, hãy viết số phòng khách sạn của bạn lên thẻ được cung cấp.
110. Mr. Woo has not yet signed the agreement composed _____ our lawyer.
(A) by
(B) of
(C) between
(D) from
....the agreement which is composed...=> bị động => cần giới từ
is composed by: được soạn thảo bởi
is compose of: được hợp thành, bao gồm
Ông Woo vẫn chưa ký vào hợp đồng được soạn thảo bởi luật sư
111. To apply for membership, _____ complete the form on the society’s Web site.
(A) simple
(B) simply
(C) simplify
(D) simplicity
ADV + V (complete)
Để đăng ký hội viên, chỉ cần điền vào mẫu đơn trên trang web của hiệp hội.
112. _____ or not Dr. Danawala accepts the position, we will need to hire at least two more physicians.
(A) Whether
(B) So
(C) Either
(D) If
Whether to Vo
Whether + mệnh đề
so vì thế
either A or B: hoặc là A hoặc là B
If: liệu rằng có hay không ( ko dùng if or not)
Dù bác sĩ Danawala có nhận vị trí hay không, chúng tôi vẫn sẽ cần thuê ít nhất hai bác sĩ nữa.
113. Chemical companies in Avondale have spent considerable sums of _____ on agricultural development.
(A) laboratory
(B) investigation
(C) money
(D) land
laboratory (n) phòng thí nghiệm
Investigation (n) sự điều tra
Money (n) tiền
Land (n) đất
A sum of money: 1 khoản tiền
Các công ty hóa chất ở Avondale đã chi một khoản tiền đáng kể cho sự phát triển nông nghiệp.
114. Ms. Watson looks forward to _____ possible investment options at the November meeting.
(A) explore
(B) exploring
(C) exploratory
(D) exploration
look forward to + N=> sau ko có tân ngữ
Look forward to + Ving + O (nếu Ving là ngoại V)
Phía sau có possible investment options
Bà Watson hy vọng tìm được các phương thức đầu tư khả thi tại cuộc họp tháng Mười Một.
115. The international catalog is comprehensive, _____ certain items may not be available in every country.
(A) but
(B) whereas
(C) how
(D) whenever
but (conj) nhưng mà, tuy nhiên
whereas (conj) trái lại
how (adv) bằng cách, như thế nào
Whenever (conj) bất kể khi nào
Danh mục quốc tế rất đầy đủ, tuy nhiên một số mặt hàng có thể không có sẵn ở mọi quốc gia.
116. To prepare _____ for the interview at Boyer Pharmaceuticals, Mr. Paik read about the company’s history.
(A) yourselves
(B) ourselves
(C) himself
(D) itself
cần 1 đại từ tân ngữ của V prepare thay thế cho Mr Paik
Người thực hiện hành động prepare cũng chính là Mr Paik
Để tự mình chuẩn bị cho buổi phỏng vấn tại Boyer Pharmaceuticals, ông Paik đã đọc về lịch sử của công ty.
117. Ms. Pieraccini had _____ finished editing the budget report when she noticed an error in the title page.
(A) nearly
(B) ahead
(C) anymore
(D) lastly
nearly (adv) gần
ahead (adv) phía trước
anymore (adv) không còn
lastly(adv) cuối cùng
Bà Pieraccini gần như đã hoàn tất việc chỉnh sửa báo cáo ngân sách thì phát hiện một lỗi ở trang tiêu đề.
118. _____ hundreds of technical specialists at the convention in Zurich last month.
(A) Several
(B) Many of the
(C) Having had
(D) There were
Câu đang cần V9
câu C rút gọn mệnh đề trạng ngữ, muốn sử dụng phía sau mđ trạng ngữ rút gọn này cần có 1 mệnh đề chính loại C
Có hàng trăm chuyên gia kỹ thuật tại hội nghị ở Zurich tháng trước.
119. Through her work on the city council, Ms. Danos has become very well informed _____ building regulations.
(A) to
(B) for
(C) about
(D) behind
to (prep) đến/ đối với
for (prep) dành cho
about (prep) về
behind (prep) phía sau
informed (adj) có am hiểu
inform (v) thông báo
Thông qua công việc của mình trong hội đồng thành phố, bà Danos đã nắm rất rõ về các quy định xây dựng.
120. _____ that her order would not arrive on time, Ms. Chang requested the express delivery option.
(A) Needless
(B) Easier
(C) Quickest
(D) Concerned
Lo lắng rằng đơn hàng của mình sẽ không đến kịp thời, bà Chang đã yêu cầu dịch vụ giao hàng nhanh.
121. The firm announced on Thursday that its profits rose 15 percent in the first quarter, _____ as a result of its restructuring program.
(A) largely
(B) large
(C) larger
(D) largest
Adv + cụm giới
Công ty thông báo vào thứ Năm rằng lợi nhuận của họ đã tăng 15% trong quý đầu tiên, chủ yếu là nhờ vào chương trình tái cấu trúc của công ty.
122. Yokohama-based Shinohara Industries _____ has a satellite office in Bangkok.
(A) and
(B) plus
(C) else
(D) also
Công ty Shinohara Industries, trụ sở tại Yokohama, cũng có một văn phòng vệ tinh tại Bangkok.
123. The survey was conducted _____ and yielded statistically significant results.
(A) systematized
(B) system
(C) systematically
(D) systematic
ADV + V
Cuộc khảo sát được tiến hành một cách có hệ thống và đã mang lại kết quả có ý nghĩa thống kê.
124. The challenges of maintaining quality control must be taken _____ account before production can be increased.
(A) from
(B) on
(C) with
(D) into
Take sth into account/consideration (cân nhắc xem xét vấn đề nào đó)
Cần phải cân nhắc đến các khó khăn của việc duy trì kiểm soát chất lượng trước khi gia tăng sản xuất.
125. While Ms. Jamison’s study focused on consumer spending generally, _____ deals more specifically with purchasing trends among 18 to 24 year olds.
(A) I
(B) my
(C) me
(D) mine
Cần S loại B C
deals có s loại A= chọn D
bạn có thể xét nghĩa cũng được cách nào cũng ra.
Trong khi nghiên cứu của cô Jamison tập trung vào chi tiêu của người tiêu dùng nói chung, thì nghiên cứu của tôi xem xét cụ thể hơn về xu hướng mua sắm của nhóm tuổi từ 18 đến 24.
126. Mr. Montoya’s biography of former president John Kendall is the subject of _____ debate.
(A) mostly
(B) almost
(C) much
(D) many
Cuốn tiểu sử của ông Montoya về cựu tổng thống John Kendall là chủ đề của nhiều cuộc tranh luận.
127. Production of Peroware’s Lima plant has more than doubled since the introduction of _____ assembly.
(A) automate
(B) automatically
(C) automated
(D) automation
Sản lượng của nhà máy Peroware ở Lima đã tăng hơn gấp đôi kể từ khi đưa vào sử dụng dây chuyền lắp ráp tự động
128. Ms. Ito was asked to _____ the latest data on population growth in Dauphin county.
(A) examine
(B) look
(C) stare
(D) glance
Cô Ito được yêu cầu kiểm tra dữ liệu mới nhất về tăng trưởng dân số ở quận Dauphin.
129. For the last fifteen years, Matlock, Inc., has consistently _____ among the nation’s ten leading toy manufacturers.
(A) rank
(B) ranked
(C) ranking
(D) ranks
HTHT cần V3/ed
Trong suốt mười lăm năm qua, công ty Matlock, Inc. luôn nằm trong số mười nhà sản xuất đồ chơi hàng đầu cả nước
130. According to the report, the company’s six refineries were all operating at or near _____ as of March 31.
(A) insight
(B) omission
(C) additive
(D) capacity
insight: sự hiểu rõ
omission: sự xóa bỏ
additive: chất phụ gia
capacity: công suất
Theo báo cáo, sáu nhà máy lọc dầu của công ty đều hoạt động ở mức hoặc gần mức công suất tính đến ngày 31 tháng 3.
131. Ms. Kim is planning to attend the regional seminar, _____ it is not absolutely necessary that she be there.
(A) where
(B) or
(C) due to
(D) although
Cô Kim dự định tham dự hội thảo khu vực, mặc dù sự có mặt của cô không hoàn toàn cần thiết.
132. Mr. Ono asked for _____ of all the documents that were passed out during the presentation.
(A) duplicate
(B) duplicates
(C) duplicated
(D) duplicative
cần N
Ông Ono đã yêu cầu bản sao của tất cả các tài liệu được phát trong buổi thuyết trình.
133. Recent graduates apply for work at Harnum Corporation because it offers _____ opportunities for advancement.
(A) outgrown
(B) outlying
(C) outstretched
(D) outstanding
outgrown: lớn hơn
outlying: xa trung tâm
outstretched:duỗi ra
outstanding: nổi bật
Những sinh viên mới tốt nghiệp nộp đơn làm việc tại tập đoàn Harnum vì công ty cung cấp cơ hội thăng tiến nổi bật.
134. Some regulations do not address specific circumstances and are often subject to _____.
(A) interpretation
(B) interpreter
(C) interpretive
(D) interpreted
be subject to N/VING: phải chịu cái gì đó
Việc ngăn ngừa ô nhiễm môi trường đã trở thành một mối quan tâm quan trọng đối với cả các doanh nghiệp nhỏ và lớn
135. The prevention of environmental pollution has become an important consideration for small and large businesses _____.
(A) forth
(B) even
(C) alike
(D) beyond
forth (adv) phía trước
even (adv) thậm chí
alike: cũng như
beyond: vượt quá
Việc ngăn ngừa ô nhiễm môi trường đã trở thành một mối quan tâm quan trọng đối với cả các doanh nghiệp nhỏ và lớn.
136. Sales of domestically built cars dropped by 10.2 percent in December, reflecting a somewhat _____ demand than expected.
(A) weaker
(B) weakly
(C) weakened
(D) more weakly
adj + N (phía sau có than ADJ SSH)
Doanh số bán xe sản xuất trong nước đã giảm 10,2% vào tháng 12, phản ánh nhu cầu yếu hơn so với dự kiến.
137. The employee handbook clearly _____ the procedure for filing expense reports.
(A) purchases
(B) outlines
(C) rations
(D) invests
purchase (v) mua
outline: mô tả, phác thảo
ration: hạn chế, giới hạn
invest: đầu tư
Sổ tay nhân viên trình bày rõ quy trình nộp báo cáo chi phí.
138. The engineers had only begun analyzing the problem when a new discovery _____ their working model obsolete.
(A) rendering
(B) rendered
(C) renders
(D) will render
QHKH=> QKĐ
Các kỹ sư vừa mới bắt đầu phân tích vấn đề thì một phát hiện mới đã khiến mô hình làm việc của họ trở nên lỗi thời.
139. Wyncote Airlines has announced that it will _____ the £15 baggage fee for members of its Sky Flyer Club.
(A) prove
(B) cost
(C) waive
(D) align
prove: (v) chứng minh
waive: bỏ đi, không tính nữa
cost: (v) tốn kém
align (v) xếp cho thẳng hàng
Hãng hàng không Wyncote đã thông báo rằng họ sẽ bỏ hành lý 15 bảng Anh cho các thành viên của Sky Flyer Club.
140. Dr. Ravia has made significant contributions to the fields of psychology and neurobiology _____ his earlier work in linguistics.
(A) in as much as
(B) in addition to
(C) in the event of
(D) in either case
in as much as: bởi vì
in addition to: bên cạnh
In the even of: phòng khi
In either case: cả hai trường hợp
Tiến sĩ Ravia đã có những đóng góp đáng kể cho các lĩnh vực tâm lý học và thần kinh học, bên cạnh công trình nghiên cứu trước đây của ông về ngôn ngữ học