T815_TOEICMCB

T815_TOEICMCB

Ngày đăng: 25/08/2025 11:00 AM

     

    101. The chief operating officer has asked the members of the research team to clarify _____ findings.
    (A) they
    (B) them
    (C) themselves
    (D) their

    Adj + N

    Giám đốc điều hành đã yêu cầu các thành viên của nhóm nghiên cứu lọc lại những phát hiện của họ.

    102. Passengers should be _____ when opening the overhead luggage bins as contents may have shifted during travel.
    (A) enjoyable
    (B) upward
    (C) late
    (D) careful

    Enjoyable (adj) dễ chịu

    Upward (adj) lên trên, hướng lên trên

    Late (adj) trễ,muộn

    Careful (adj) cẩn thận, cẩn trọng

    Hành khách cần phải cẩn trọng khi mở các hộp hành lý bên trên vì đồ bên trong có thể đã thay đổi trong suốt chuyến đi.

    103. Our survey suggests that customers prefer to see the _____ size of the cereal pieces on the box.
    (A) actualize
    (B) actual
    (C) actually
    (D) actuality

    Mạo ADJ N

    Cần ADJ bổ nghĩa cho danh từ size

    Khảo sát của chúng tôi cho thấy khách hàng thích nhìn thấy kích thước thực tế của các miếng ngũ cốc trên hộp.

    104. The Kiruna Corporation has announced the _____ of its long-serving senior vice president, Mr. Lundgren.
    (A) facility
    (B) retirement
    (C) repetition
    (D) competition

    Facility (n) cơ sở

    Retirement (n) việc về hưu

    Repetition (n) sự lặp lại

    Competition (n) cuộc thi

    Tập đoàn Kiruna đã thông báo về việc nghỉ hưu của phó chủ tịch cấp cao lâu năm, ông Lundgren.

    105. Rebuilt Ltd. pledges that all appliances will be properly _____ the first time.
    (A) repair
    (B) repairs
    (C) repaired
    (D) repairing

    Cần 1 V chia ở dạng bị động chủ ngữ all appliances

    Công ty Rebuilt cam kết rằng tất cả các thiết bị sẽ được sửa chữa đúng cách ngay từ lần đầu tiên.

    106. The advertising campaign should _____ the public’s awareness of the new recycling bins in the city parks.
    (A) raise
    (B) reply
    (C) inquire

    (D) react

    Raise (v) gia tăng, làm tăng

    Reply to (v) trả lời, phản hồi

    Inquire about: hỏi về vấn đề nào đó

    React (v) phản ứng

    Chiến dịch quảng cáo nên nâng cao nhận thức của công chúng về các thùng tái chế mới trong công viên thành phố.

    107. It was a short _____, and the delegates arrived in Jakarta in less than an hour.
    (A) flying
    (B) fly
    (C) flight
    (D) flown

    Flying (n) việc đi lại bằng máy bay=> N không đếm được

    Flight (n) chuyến bay

     Đó là một chuyến bay ngắn, và các đại biểu đã đến Jakarta trong chưa đầy một giờ.

    108. Ms. Borgen changed jobs _____ because her former position provided little flexibility.
    (A) partly
    (B) financially
    (C) widely
    (D) relatively

    Partly (adv) phần nào

    Widely (adv) rộng rãi

    Financially (adv) về mặt tài chính

    Relatively (adv) tương đối

     Bà Borgen đã đổi công việc phần nào vì vị trí cũ của bà ít mang lại sự linh hoạt.

    109. To ensure prompt return of your laundry, _____ your hotel room number on the tag provided.
    (A) wrote
    (B) written
    (C) write
    (D) writing

    Vo đứng đầu câu khi yêu cầu, đề nghị ai đó làm gì

     Để đảm bảo đồ giặt được trả lại nhanh chóng, hãy viết số phòng khách sạn của bạn lên thẻ được cung cấp.

    110. Mr. Woo has not yet signed the agreement composed _____ our lawyer.
    (A) by
    (B) of
    (C) between
    (D) from

    ....the agreement which is composed...=>  bị động => cần giới từ

    is composed by: được soạn thảo bởi

    is compose of: được hợp thành, bao gồm

     Ông Woo vẫn chưa ký vào hợp đồng được soạn thảo bởi luật sư

    111. To apply for membership, _____ complete the form on the society’s Web site.
    (A) simple
    (B) simply
    (C) simplify
    (D) simplicity

    ADV + V (complete)

    Để đăng ký hội viên, chỉ cần điền vào mẫu đơn trên trang web của hiệp hội.

    112. _____ or not Dr. Danawala accepts the position, we will need to hire at least two more physicians.
    (A) Whether
    (B) So
    (C) Either
    (D) If

    Whether to Vo

    Whether + mệnh đề

    so vì thế

    either A or B: hoặc là A hoặc là B

    If: liệu rằng có hay không ( ko dùng if or not)

    bác sĩ Danawala có nhận vị trí hay không, chúng tôi vẫn sẽ cần thuê ít nhất hai bác sĩ nữa.

    113. Chemical companies in Avondale have spent considerable sums of _____ on agricultural development.
    (A) laboratory
    (B) investigation
    (C) money
    (D) land

    laboratory (n) phòng thí nghiệm

    Investigation (n) sự điều tra

    Money (n) tiền

    Land (n) đất

    A sum of money: 1 khoản tiền

    Các công ty hóa chất ở Avondale đã chi một khoản tiền đáng kể cho sự phát triển nông nghiệp.

    114. Ms. Watson looks forward to _____ possible investment options at the November meeting.
    (A) explore
    (B) exploring
    (C) exploratory
    (D) exploration

    look forward to + N=> sau ko có tân ngữ

    Look forward to + Ving + O (nếu Ving là ngoại V)

    Phía sau có possible investment options

    Bà Watson hy vọng tìm được các phương thức đầu tư khả thi tại cuộc họp tháng Mười Một.

    115. The international catalog is comprehensive, _____ certain items may not be available in every country.
    (A) but
    (B) whereas
    (C) how
    (D) whenever

    but (conj) nhưng mà, tuy nhiên

    whereas (conj) trái lại

    how (adv) bằng cách, như thế nào

    Whenever (conj) bất kể khi nào

    Danh mục quốc tế rất đầy đủ,  tuy nhiên một số mặt hàng có thể không có sẵn ở mọi quốc gia.

    116. To prepare _____ for the interview at Boyer Pharmaceuticals, Mr. Paik read about the company’s history.
    (A) yourselves
    (B) ourselves
    (C) himself
    (D) itself

    cần 1 đại từ tân ngữ của V prepare thay thế cho Mr Paik

    Người thực hiện hành động prepare cũng chính là Mr Paik

    Để tự mình chuẩn bị cho buổi phỏng vấn tại Boyer Pharmaceuticals, ông Paik đã đọc về lịch sử của công ty.

    117. Ms. Pieraccini had _____ finished editing the budget report when she noticed an error in the title page.
    (A) nearly
    (B) ahead
    (C) anymore
    (D) lastly

    nearly (adv) gần

    ahead (adv) phía trước

    anymore  (adv) không còn

    lastly(adv) cuối cùng

     

     Bà Pieraccini gần như đã hoàn tất việc chỉnh sửa báo cáo ngân sách thì phát hiện một lỗi ở trang tiêu đề.

    118. _____ hundreds of technical specialists at the convention in Zurich last month.
    (A) Several
    (B) Many of the
    (C) Having had
    (D) There were

    Câu đang cần V9 

    câu C rút gọn mệnh đề trạng ngữ, muốn sử dụng phía sau mđ trạng ngữ rút gọn này cần có 1 mệnh đề chính loại C

     Có hàng trăm chuyên gia kỹ thuật tại hội nghị ở Zurich tháng trước.

    119. Through her work on the city council, Ms. Danos has become very well informed _____ building regulations.
    (A) to
    (B) for
    (C) about
    (D) behind

    to (prep) đến/ đối với

    for (prep) dành cho

    about (prep) về

    behind (prep) phía sau

    informed (adj) có am hiểu 

    inform (v) thông báo

    Thông qua công việc của mình trong hội đồng thành phố, bà Danos đã nắm rất rõ về các quy định xây dựng.

    120. _____ that her order would not arrive on time, Ms. Chang requested the express delivery option.
    (A) Needless
    (B) Easier
    (C) Quickest
    (D) Concerned

     Lo lắng rằng đơn hàng của mình sẽ không đến kịp thời, bà Chang đã yêu cầu dịch vụ giao hàng nhanh.

     

    121. The firm announced on Thursday that its profits rose 15 percent in the first quarter, _____ as a result of its restructuring program.
    (A) largely
    (B) large
    (C) larger
    (D) largest

    Adv + cụm giới

    Công ty thông báo vào thứ Năm rằng lợi nhuận của họ đã tăng 15% trong quý đầu tiên, chủ yếu là nhờ vào chương trình tái cấu trúc của công ty.

    122. Yokohama-based Shinohara Industries _____ has a satellite office in Bangkok.
    (A) and
    (B) plus
    (C) else
    (D) also

    Công ty Shinohara Industries, trụ sở tại Yokohama, cũng có một văn phòng vệ tinh tại Bangkok.

    123. The survey was conducted _____ and yielded statistically significant results.
    (A) systematized
    (B) system
    (C) systematically
    (D) systematic

    ADV + V

    Cuộc khảo sát được tiến hành một cách có hệ thống và đã mang lại kết quả có ý nghĩa thống kê.

    124. The challenges of maintaining quality control must be taken _____ account before production can be increased.
    (A) from
    (B) on
    (C) with
    (D) into

    Take sth into account/consideration (cân nhắc xem xét vấn đề nào đó)

    Cần phải cân nhắc đến các khó khăn của việc duy trì kiểm soát chất lượng trước khi gia tăng sản xuất.

    125. While Ms. Jamison’s study focused on consumer spending generally, _____ deals more specifically with purchasing trends among 18 to 24 year olds.
    (A) I
    (B) my
    (C) me
    (D) mine

    Cần S loại B C

    deals có s loại A= chọn D

    bạn có thể xét nghĩa cũng được cách nào cũng ra. 

    Trong khi nghiên cứu của cô Jamison tập trung vào chi tiêu của người tiêu dùng nói chung, thì nghiên cứu của tôi xem xét cụ thể hơn về xu hướng mua sắm của nhóm tuổi từ 18 đến 24.

    126. Mr. Montoya’s biography of former president John Kendall is the subject of _____ debate.
    (A) mostly
    (B) almost
    (C) much
    (D) many

    Cuốn tiểu sử của ông Montoya về cựu tổng thống John Kendall là chủ đề của nhiều cuộc tranh luận.

    127. Production of Peroware’s Lima plant has more than doubled since the introduction of _____ assembly.
    (A) automate
    (B) automatically
    (C) automated
    (D) automation

    Sản lượng của nhà máy Peroware ở Lima đã tăng hơn gấp đôi kể từ khi đưa vào sử dụng dây chuyền lắp ráp tự động

    128. Ms. Ito was asked to _____ the latest data on population growth in Dauphin county.
    (A) examine
    (B) look
    (C) stare
    (D) glance

    Cô Ito được yêu cầu kiểm tra dữ liệu mới nhất về tăng trưởng dân số ở quận Dauphin.

    129. For the last fifteen years, Matlock, Inc., has consistently _____ among the nation’s ten leading toy manufacturers.
    (A) rank
    (B) ranked
    (C) ranking
    (D) ranks

    HTHT cần V3/ed

    Trong suốt mười lăm năm qua, công ty Matlock, Inc. luôn nằm trong số mười nhà sản xuất đồ chơi hàng đầu cả nước

    130. According to the report, the company’s six refineries were all operating at or near _____ as of March 31.
    (A) insight
    (B) omission
    (C) additive
    (D) capacity

    insight: sự hiểu rõ
    omission: sự xóa bỏ
    additive: chất phụ gia
    capacity: công suất

    Theo báo cáo, sáu nhà máy lọc dầu của công ty đều hoạt động ở mức hoặc gần mức công suất tính đến ngày 31 tháng 3.

    131. Ms. Kim is planning to attend the regional seminar, _____ it is not absolutely necessary that she be there.
    (A) where
    (B) or
    (C) due to
    (D) although

    Cô Kim dự định tham dự hội thảo khu vực, mặc dù sự có mặt của cô không hoàn toàn cần thiết.

    132. Mr. Ono asked for _____ of all the documents that were passed out during the presentation.
    (A) duplicate
    (B) duplicates
    (C) duplicated
    (D) duplicative

    cần N

    Ông Ono đã yêu cầu bản sao của tất cả các tài liệu được phát trong buổi thuyết trình.

     

    133. Recent graduates apply for work at Harnum Corporation because it offers _____ opportunities for advancement.
    (A) outgrown
    (B) outlying
    (C) outstretched
    (D) outstanding

    outgrown: lớn hơn
    outlying: xa trung tâm
    outstretched:duỗi ra
    outstanding: nổi bật

    Những sinh viên mới tốt nghiệp nộp đơn làm việc tại tập đoàn Harnum vì công ty cung cấp cơ hội thăng tiến nổi bật.

    134. Some regulations do not address specific circumstances and are often subject to _____.
    (A) interpretation
    (B) interpreter
    (C) interpretive
    (D) interpreted

    be subject to N/VING:  phải chịu cái gì đó

    Việc ngăn ngừa ô nhiễm môi trường đã trở thành một mối quan tâm quan trọng đối với cả các doanh nghiệp nhỏ và lớn

    135. The prevention of environmental pollution has become an important consideration for small and large businesses _____.
    (A) forth
    (B) even
    (C) alike
    (D) beyond

    forth (adv) phía trước

    even (adv) thậm chí

    alike: cũng như

    beyond: vượt quá

    Việc ngăn ngừa ô nhiễm môi trường đã trở thành một mối quan tâm quan trọng đối với cả các doanh nghiệp nhỏ và lớn.

    136. Sales of domestically built cars dropped by 10.2 percent in December, reflecting a somewhat _____ demand than expected.
    (A) weaker
    (B) weakly
    (C) weakened
    (D) more weakly

    adj + N (phía sau có than ADJ SSH)

    Doanh số bán xe sản xuất trong nước đã giảm 10,2% vào tháng 12, phản ánh nhu cầu yếu hơn so với dự kiến.

    137. The employee handbook clearly _____ the procedure for filing expense reports.
    (A) purchases
    (B) outlines
    (C) rations
    (D) invests

    purchase (v) mua

    outline: mô tả, phác thảo

    ration: hạn chế, giới hạn

    invest: đầu tư

    Sổ tay nhân viên trình bày rõ quy trình nộp báo cáo chi phí.

    138. The engineers had only begun analyzing the problem when a new discovery _____ their working model obsolete.
    (A) rendering
    (B) rendered
    (C) renders
    (D) will render

    QHKH=> QKĐ

    Các kỹ sư vừa mới bắt đầu phân tích vấn đề thì một phát hiện mới đã khiến mô hình làm việc của họ trở nên lỗi thời.

    139. Wyncote Airlines has announced that it will _____ the £15 baggage fee for members of its Sky Flyer Club.
    (A) prove
    (B) cost
    (C) waive
    (D) align

    prove: (v) chứng minh

    waive: bỏ đi, không tính nữa

    cost: (v) tốn kém

    align (v) xếp cho thẳng hàng

    Hãng hàng không Wyncote đã thông báo rằng họ sẽ bỏ hành lý 15 bảng Anh cho các thành viên của Sky Flyer Club.

    140. Dr. Ravia has made significant contributions to the fields of psychology and neurobiology _____ his earlier work in linguistics.
    (A) in as much as
    (B) in addition to
    (C) in the event of
    (D) in either case

    in as much as: bởi vì

    in addition to: bên cạnh

    In the even of: phòng khi

    In either case: cả hai trường hợp

    Tiến sĩ Ravia đã có những đóng góp đáng kể cho các lĩnh vực tâm lý học và thần kinh học, bên cạnh công trình nghiên cứu trước đây của ông về ngôn ngữ học