TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ BÁN HÀNG LC_TIENGANH MCB

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ BÁN HÀNG LC_TIENGANH MCB

Ngày đăng: 28/05/2026 08:53 AM

    1. order /ˈɔːr.dɚ/ (noun) đơn đặt hàng

    1. place an order

    đặt hàng

    2. process an order

    xử lý đơn hàng

    3. cancel an order

    hủy đơn hàng

    2. inventory /ˈɪn.vən.tɔːr.i/ (noun) hàng tồn kho

    1. check inventory

    kiểm tra hàng tồn

    2. update inventory records

    cập nhật hồ sơ hàng tồn

    3. inventory management

    quản lý hàng

    3. warehouse /ˈwer.haʊs/ (noun) kho hàng

    1. store in a warehouse

    lưu trữ trong kho

    2. warehouse staff

    nhân viên kho

    3. warehouse location

    vị trí kho hàng

    4. order number /ˈɔːr.dɚ ˌnʌm.bɚ/ (noun) mã đơn hàng

    1. provide an order number

    cung cấp mã đơn hàng

    2. confirm order number

    xác nhận mã đơn hàng

    3. track by order number

    theo dõi bằng mã đơn hàng

    5. tracking number /ˈtræk.ɪŋ ˌnʌm.bɚ/ (noun) mã theo dõi đơn hàng

    1. enter tracking number

    nhập mã theo dõi

    2. receive a tracking number

    nhận mã theo dõi

    3. tracking number update

    cập nhật mã theo dõi

    6. large order /lɑːrdʒ ˈɔːr.dɚ/ (noun) đơn hàng lớn

    1. place a large order

    đặt đơn hàng lớn

    2. fulfill a large order

    xử lý đơn hàng lớn

    3. large order discount

    chiết khấu đơn hàng lớn

    7. replace /rɪˈpleɪs/ (verb) thay thế

    1. replace a product

    thay thế sản phẩm

    2. replace an item

    đổi một món hàng

    3. replace the damaged goods

    thay hàng bị hỏng

    8. order status  /ˈɔːr.dɚ ˈstæ.t̬əs/ (noun) tình trạng đơn hàng

    1. check order status

    kiểm tra tình trạng đơn hàng

    2. track order status

    theo dõi tình trạng đơn hàng

    3. update order status

    cập nhật tình trạng đơn hàng

    9. standard  /ˈstæn.dɚd/ (noun) tiêu chuẩn

    1. industry standard

    tiêu chuẩn ngành

    2. meet the standard

    đạt tiêu chuẩn

    3. quality standard

    tiêu chuẩn chất lượng

    10. extra  /ˈek.strə/ (adj) thêm, vượt mức thông thường

    1. extra charge

    phí thêm

    2. extra item

    món hàng thêm

    3. extra service

    dịch vụ bổ sung

    11. supplier /səˈplaɪ.ɚ/ (noun) nhà cung cấp

    1. reliable supplier

    nhà cung cấp đáng tin cậy

    2. local supplier

    nhà cung cấp địa phương

    3. approved supplier

    nhà cung cấp đã được phê duyệt

    12. manufacturer /ˌmæn.jəˈfæk.tʃɚ.ɚ/ (noun) nhà sản xuất

    1. original manufacturer

    nhà sản xuất ban đầu

    2. leading manufacturer

    nhà sản xuất hàng đầu

    3. electronics manufacturer

    nhà sản xuất thiết bị điện tử

    13. in bulk /ɪn bʌlk/ (phrase) số lượng lớn

    1. buy in bulk

    mua số lượng lớn

    2. sell in bulk

    bán sỉ

    3. order in bulk

    đặt hàng số lượng lớn

    14. be shipped separately /bi ʃɪpt ˈsep.ɚ.ət.li/ (phrase) được gửi riêng

    1. be shipped separately due to size

    được gửi riêng do kích thước

    2. items shipped separately

    các mặt hàng gửi riêng

    3. shipped separately from the rest

    được gửi tách khỏi phần còn lại

    15. track the order status  /træk ði ˈɔːr.dɚ ˈstæ.t̬əs/ (phrase) theo dõi tình trạng đơn hàng

    1. track the order status online

    theo dõi đơn hàng trực tuyến

    2. easily track the order status

    dễ dàng theo dõi tình trạng đơn

    3. tool to track the order status

    công cụ theo dõi đơn hàng

    16. place an order /pleɪs ən ˈɔːr.dɚ/ (phrase) đặt hàng

    1. place an order online

    đặt hàng trực tuyến

    2. place a bulk order

    đặt đơn hàng số lượng lớn

    3. place an urgent order

    đặt đơn hàng gấp

    17. inquire about an order  /ɪnˈkwaɪɚ əˈbaʊt ən ˈɔːr.dɚ/ (phrase) hỏi về đơn hàng

    1. inquire about a recent order

    hỏi về đơn hàng gần đây

    2. inquire about order delivery

    hỏi về việc giao hàng

    3. inquire about missing order

    hỏi về 

    18. complaint /kəmˈpleɪnt/M(noun) lời phàn nàn về sản phẩm hoặc dịch vụ

    1. file a complaint

    nộp đơn khiếu nại

    2. customer complaint

    lời phàn nàn từ khách hàng

    3. handle a complaint

    xử lý khiếu nại

    19. notice /ˈnoʊ.t̬ɪs/ (noun) thông báo

    1. send a notice

    gửi thông báo

    2. receive a notice

    nhận thông báo

    3. written notice

    thông báo bằng văn bản

    20. charge /tʃɑːrdʒ/ (noun) khoản phí

    1. extra charge

    phí thêm

    2. delivery charge

    phí giao hàng

    3. cancellation charge

    phí hủy đơn

    21. warranty /ˈwɔːr.ən.ti/ (noun) bảo hành

    1. under warranty

    còn thời hạn bảo hành

    2. warranty period

    thời gian bảo hành

    3. extended warranty

    bảo hành mở rộng

    22. dissatisfied /ˌdɪsˈsæt̬.ɪs.faɪd/ (adj) không hài lòng

     

    1. be dissatisfied with

    không hài lòng với

    2. feel dissatisfied

    cảm thấy không hài lòng

    3. dissatisfied customer

    khách hàng không hài lòng

    23. quality /ˈkwɑː.lə.t̬i/ (noun) chất lượng

    1. product quality

    chất lượng sản phẩm

    2. ensure quality

    đảm bảo chất lượng

    3. quality control

    kiểm soát chất lượng

    24. customer service department /ˈkʌs.tə.mɚ ˈsɝː.vɪs dɪˈpɑːrt.mənt/ (noun) bộ phận chăm sóc khách hàng

    1. contact customer service department

    liên hệ bộ phận chăm sóc khách hàng

    2. customer service department hours

    giờ làm việc của bộ phận chăm sóc khách hàng

    3. speak to the customer service department

    25. representative /ˌrep.rɪˈzen.tə.t̬ɪv/ (noun) người đại diện

    1. sales representative

    đại diện bán hàng

    2. customer service representative

    nhân viên chăm sóc khách hàng

    3. company representative

    đại diện công

    26. valid coupon /ˈvæ.lɪd ˈkuː.pɑːn/ (noun) phiếu giảm giá còn hiệu lực

    1. use a valid coupon

    sử dụng phiếu giảm giá hợp lệ

    2. valid coupon code

    mã phiếu giảm giá hợp lệ

    3. valid coupon offer

    ưu đãi phiếu giảm giá hợp lệ

    27. from the date of purchase /frʌm ðə deɪt əv ˈpɝː.tʃəs/ (phrase) kể từ ngày mua

    1. valid from the date of purchase

    có hiệu lực từ ngày mua

    2. return within 30 days from the date of purchase

    trả lại trong vòng 30 ngày kể từ ngày mua

    3. expires one year from the date of purcha

    28. original receipt /əˈrɪ.dʒən.əl rɪˈsiːt/ (noun) hóa đơn gốc

    1. keep the original receipt

    giữ hóa đơn gốc

    2. show the original receipt

    xuất trình hóa đơn gốc

    3. return with original receipt

    trả hàng kèm hóa đơn gốc

    29. correct /kəˈrekt/ (verb) sửa cho đúng

    1. correct an error

    sửa lỗi

    2. correct a mistake

    điều chỉnh sai sót

    3. correct billing details

    sửa thông tin thanh toán

    30. billing error /ˈbɪl.ɪŋ ˈer.ɚ/ (noun) lỗi thanh toán

    1. billing error notice

    thông báo lỗi thanh toán

    2. correct a billing error

    sửa lỗi thanh toán

    3. report a billing error

    báo lỗi thanh toán

    31. be overcharged /bi ˌoʊ.vɚˈtʃɑːrdʒd/ (phrase) bị tính phí quá mức

    1. be accidentally overcharged

    bị tính nhầm phí cao

    2. be overcharged on the bill

    bị tính phí cao trong hóa đơn

    3. notice being overcharged

    phát hiện bị tính phí quá cao

    32. complaint about  /kəmˈpleɪnt əˈbaʊt/ (phrase) lời phàn nàn về

    1. complaint about late delivery

    phàn nàn về giao hàng trễ

    2. complaint about billing

    phàn nàn về thanh toán

    3. complaint about poor service

    phàn nàn về dịch vụ kém

    33. file a complaint  /faɪl ə kəmˈpleɪnt/ (phrase) nộp đơn khiếu nại

    1. file a formal complaint

    nộp đơn khiếu nại chính thức

    2. file a complaint about service

    khiếu nại về dịch vụ

    3. file a complaint with the manager

    khiếu nại với quản lý

    34. I have some questions about /aɪ hæv səm ˈkwes.tʃənz əˈbaʊt/ (phrase) tôi có vài câu hỏi về

    1. I have some questions about my order

    tôi có vài câu hỏi về đơn hàng

    2. I have some questions about the product

    tôi có câu hỏi về sản phẩm

    3. I have some questions about the payment

    tôi có câu hỏi về thanh toán