1. order /ˈɔːr.dɚ/ (noun) đơn đặt hàng
1. place an order
đặt hàng
2. process an order
xử lý đơn hàng
3. cancel an order
hủy đơn hàng
2. inventory /ˈɪn.vən.tɔːr.i/ (noun) hàng tồn kho
1. check inventory
kiểm tra hàng tồn
2. update inventory records
cập nhật hồ sơ hàng tồn
3. inventory management
quản lý hàng
3. warehouse /ˈwer.haʊs/ (noun) kho hàng
1. store in a warehouse
lưu trữ trong kho
2. warehouse staff
nhân viên kho
3. warehouse location
vị trí kho hàng
4. order number /ˈɔːr.dɚ ˌnʌm.bɚ/ (noun) mã đơn hàng
1. provide an order number
cung cấp mã đơn hàng
2. confirm order number
xác nhận mã đơn hàng
3. track by order number
theo dõi bằng mã đơn hàng
5. tracking number /ˈtræk.ɪŋ ˌnʌm.bɚ/ (noun) mã theo dõi đơn hàng
1. enter tracking number
nhập mã theo dõi
2. receive a tracking number
nhận mã theo dõi
3. tracking number update
cập nhật mã theo dõi
6. large order /lɑːrdʒ ˈɔːr.dɚ/ (noun) đơn hàng lớn
1. place a large order
đặt đơn hàng lớn
2. fulfill a large order
xử lý đơn hàng lớn
3. large order discount
chiết khấu đơn hàng lớn
7. replace /rɪˈpleɪs/ (verb) thay thế
1. replace a product
thay thế sản phẩm
2. replace an item
đổi một món hàng
3. replace the damaged goods
thay hàng bị hỏng
8. order status /ˈɔːr.dɚ ˈstæ.t̬əs/ (noun) tình trạng đơn hàng
1. check order status
kiểm tra tình trạng đơn hàng
2. track order status
theo dõi tình trạng đơn hàng
3. update order status
cập nhật tình trạng đơn hàng
9. standard /ˈstæn.dɚd/ (noun) tiêu chuẩn
1. industry standard
tiêu chuẩn ngành
2. meet the standard
đạt tiêu chuẩn
3. quality standard
tiêu chuẩn chất lượng
10. extra /ˈek.strə/ (adj) thêm, vượt mức thông thường
1. extra charge
phí thêm
2. extra item
món hàng thêm
3. extra service
dịch vụ bổ sung
11. supplier /səˈplaɪ.ɚ/ (noun) nhà cung cấp
1. reliable supplier
nhà cung cấp đáng tin cậy
2. local supplier
nhà cung cấp địa phương
3. approved supplier
nhà cung cấp đã được phê duyệt
12. manufacturer /ˌmæn.jəˈfæk.tʃɚ.ɚ/ (noun) nhà sản xuất
1. original manufacturer
nhà sản xuất ban đầu
2. leading manufacturer
nhà sản xuất hàng đầu
3. electronics manufacturer
nhà sản xuất thiết bị điện tử
13. in bulk /ɪn bʌlk/ (phrase) số lượng lớn
1. buy in bulk
mua số lượng lớn
2. sell in bulk
bán sỉ
3. order in bulk
đặt hàng số lượng lớn
14. be shipped separately /bi ʃɪpt ˈsep.ɚ.ət.li/ (phrase) được gửi riêng
1. be shipped separately due to size
được gửi riêng do kích thước
2. items shipped separately
các mặt hàng gửi riêng
3. shipped separately from the rest
được gửi tách khỏi phần còn lại
15. track the order status /træk ði ˈɔːr.dɚ ˈstæ.t̬əs/ (phrase) theo dõi tình trạng đơn hàng
1. track the order status online
theo dõi đơn hàng trực tuyến
2. easily track the order status
dễ dàng theo dõi tình trạng đơn
3. tool to track the order status
công cụ theo dõi đơn hàng
16. place an order /pleɪs ən ˈɔːr.dɚ/ (phrase) đặt hàng
1. place an order online
đặt hàng trực tuyến
2. place a bulk order
đặt đơn hàng số lượng lớn
3. place an urgent order
đặt đơn hàng gấp
17. inquire about an order /ɪnˈkwaɪɚ əˈbaʊt ən ˈɔːr.dɚ/ (phrase) hỏi về đơn hàng
1. inquire about a recent order
hỏi về đơn hàng gần đây
2. inquire about order delivery
hỏi về việc giao hàng
3. inquire about missing order
hỏi về
18. complaint /kəmˈpleɪnt/M(noun) lời phàn nàn về sản phẩm hoặc dịch vụ
1. file a complaint
nộp đơn khiếu nại
2. customer complaint
lời phàn nàn từ khách hàng
3. handle a complaint
xử lý khiếu nại
19. notice /ˈnoʊ.t̬ɪs/ (noun) thông báo
1. send a notice
gửi thông báo
2. receive a notice
nhận thông báo
3. written notice
thông báo bằng văn bản
20. charge /tʃɑːrdʒ/ (noun) khoản phí
1. extra charge
phí thêm
2. delivery charge
phí giao hàng
3. cancellation charge
phí hủy đơn
21. warranty /ˈwɔːr.ən.ti/ (noun) bảo hành
1. under warranty
còn thời hạn bảo hành
2. warranty period
thời gian bảo hành
3. extended warranty
bảo hành mở rộng
22. dissatisfied /ˌdɪsˈsæt̬.ɪs.faɪd/ (adj) không hài lòng
1. be dissatisfied with
không hài lòng với
2. feel dissatisfied
cảm thấy không hài lòng
3. dissatisfied customer
khách hàng không hài lòng
23. quality /ˈkwɑː.lə.t̬i/ (noun) chất lượng
1. product quality
chất lượng sản phẩm
2. ensure quality
đảm bảo chất lượng
3. quality control
kiểm soát chất lượng
24. customer service department /ˈkʌs.tə.mɚ ˈsɝː.vɪs dɪˈpɑːrt.mənt/ (noun) bộ phận chăm sóc khách hàng
1. contact customer service department
liên hệ bộ phận chăm sóc khách hàng
2. customer service department hours
giờ làm việc của bộ phận chăm sóc khách hàng
3. speak to the customer service department
25. representative /ˌrep.rɪˈzen.tə.t̬ɪv/ (noun) người đại diện
1. sales representative
đại diện bán hàng
2. customer service representative
nhân viên chăm sóc khách hàng
3. company representative
đại diện công
26. valid coupon /ˈvæ.lɪd ˈkuː.pɑːn/ (noun) phiếu giảm giá còn hiệu lực
1. use a valid coupon
sử dụng phiếu giảm giá hợp lệ
2. valid coupon code
mã phiếu giảm giá hợp lệ
3. valid coupon offer
ưu đãi phiếu giảm giá hợp lệ
27. from the date of purchase /frʌm ðə deɪt əv ˈpɝː.tʃəs/ (phrase) kể từ ngày mua
1. valid from the date of purchase
có hiệu lực từ ngày mua
2. return within 30 days from the date of purchase
trả lại trong vòng 30 ngày kể từ ngày mua
3. expires one year from the date of purcha
28. original receipt /əˈrɪ.dʒən.əl rɪˈsiːt/ (noun) hóa đơn gốc
1. keep the original receipt
giữ hóa đơn gốc
2. show the original receipt
xuất trình hóa đơn gốc
3. return with original receipt
trả hàng kèm hóa đơn gốc
29. correct /kəˈrekt/ (verb) sửa cho đúng
1. correct an error
sửa lỗi
2. correct a mistake
điều chỉnh sai sót
3. correct billing details
sửa thông tin thanh toán
30. billing error /ˈbɪl.ɪŋ ˈer.ɚ/ (noun) lỗi thanh toán
1. billing error notice
thông báo lỗi thanh toán
2. correct a billing error
sửa lỗi thanh toán
3. report a billing error
báo lỗi thanh toán
31. be overcharged /bi ˌoʊ.vɚˈtʃɑːrdʒd/ (phrase) bị tính phí quá mức
1. be accidentally overcharged
bị tính nhầm phí cao
2. be overcharged on the bill
bị tính phí cao trong hóa đơn
3. notice being overcharged
phát hiện bị tính phí quá cao
32. complaint about /kəmˈpleɪnt əˈbaʊt/ (phrase) lời phàn nàn về
1. complaint about late delivery
phàn nàn về giao hàng trễ
2. complaint about billing
phàn nàn về thanh toán
3. complaint about poor service
phàn nàn về dịch vụ kém
33. file a complaint /faɪl ə kəmˈpleɪnt/ (phrase) nộp đơn khiếu nại
1. file a formal complaint
nộp đơn khiếu nại chính thức
2. file a complaint about service
khiếu nại về dịch vụ
3. file a complaint with the manager
khiếu nại với quản lý
34. I have some questions about /aɪ hæv səm ˈkwes.tʃənz əˈbaʊt/ (phrase) tôi có vài câu hỏi về
1. I have some questions about my order
tôi có vài câu hỏi về đơn hàng
2. I have some questions about the product
tôi có câu hỏi về sản phẩm
3. I have some questions about the payment
tôi có câu hỏi về thanh toán