TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ ĐÀO TẠO NHÂN VIÊN_TOEICMCB

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ ĐÀO TẠO NHÂN VIÊN_TOEICMCB

Ngày đăng: 29/04/2026 02:29 PM

    1. train  /treɪn/ (verb) đào tạo

    1. train new staff

    đào tạo nhân viên mới

    2. train employees in safety procedures

    huấn luyện nhân viên về quy trình an toàn

    3. be trained to use equipment

    được đào tạo để sử dụng thiết bị

    2. training session  /ˈtreɪ.nɪŋ ˌseʃ.ən/ (noun) buổi đào tạo

    1. attend a training session

    tham gia buổi đào tạo

    2. lead a training session

    hướng dẫn buổi đào tạo

    3. schedule a training session

    lên lịch buổi đào tạo

    3. training manual  /ˈtreɪ.nɪŋ ˈmæn.ju.əl/ (noun) sổ tay đào tạo

    1. refer to the training manual

    tham khảo sổ tay đào tạo

    2. update the training manual

    cập nhật sổ tay đào tạo

    3. provide a training manual

    cung cấp sổ tay đào tạo

    4. improve  /ɪmˈpruːv/ (verb) cải thiện

    1. improve performance

    cải thiện hiệu suất

    2. improve communication skills

    cải thiện kỹ năng giao tiếp

    3. improve customer service

    nâng cao dịch vụ khách hàng

    5. required  /rɪˈkwaɪɚd/ (adj) bắt buộc

    1. required training

    đào tạo bắt buộc

    2. required documents

    tài liệu bắt buộc

    3. required skills

    kỹ năng cần thiết

    6. attendant  /əˈten.dənt/ (noun) người tham dự

    1. training attendant

    người tham dự buổi đào tạo

    2. workshop attendant

    người tham dự hội thảo

    3. list of attendants

    danh sách người tham dự

    7. instructor  /ɪnˈstrʌk.tɚ/ (noun) người hướng dẫn hoặc giảng viên

    1. training instructor

    giảng viên đào tạo

    2. certified instructor

    giảng viên được chứng nhận

    3. course instructor

    giảng viên khóa học

    8. registration  /ˌredʒ.əˈstreɪ.ʃən/ (noun) quá trình ghi danh

    1. registration form

    mẫu đăng ký

    2. registration deadline

    hạn chót đăng ký

    3. registration confirmation

    xác nhận đăng ký

    9. lead /liːd/ (verb) dẫn dắt, hướng dẫn

    1. lead a session

    dẫn dắt một buổi học

    2. lead a team

    lãnh đạo một nhóm

    3. lead the discussion

    dẫn dắt cuộc thảo luận

    10. lead /liːd/ (noun) người lãnh đạo

    1. lead a session

    dẫn dắt một buổi học

    2. lead a team

    lãnh đạo một nhóm

    3. lead the discussion

    dẫn dắt cuộc thảo luận

    11. upcoming  /ˈʌpˌkʌm.ɪŋ/ (adj) sắp tới

    1. upcoming session

    buổi học sắp tới

    2. upcoming training

    buổi đào tạo sắp tới

    3. upcoming schedule

    lịch trình sắp tới

    12. lengthen /ˈleŋ.θən/ (verb) kéo dài

    1. lengthen the session

    kéo dài buổi học

    2. lengthen the training

    kéo dài khóa đào tạo

    3. lengthen the break

    kéo dài thời gian nghỉ

    13. as scheduled /æz ˈskedʒ.uːld/ (adv) như đã lên lịch

    1. proceed as scheduled

    diễn ra như kế hoạch

    2. arrive as scheduled

    đến đúng lịch

    3. start as scheduled

    bắt đầu như đã định

    14. be required to  /bi rɪˈkwaɪɚd tuː/ (verb) bắt buộc phải làm gì đó

    1. be required to attend

    bắt buộc phải tham dự

    2. be required to complete

    bắt buộc phải hoàn thành

    3. be required to participate

    bắt buộc phải tham gia

    15. take a class  /teɪk ə klæs/ (verb) tham gia lớp học

    1. be required to attend

    bắt buộc phải tham dự

    2. be required to complete

    bắt buộc phải hoàn thành

    3. be required to participate

    bắt buộc phải tham gia

    16. recommend A for B  /ˌrek.əˈmend/ + /fɔːr/ (verb) đề xuất A cho B

    1. recommend someone for a promotion

    đề xuất ai đó thăng chức

    2. recommend a colleague for training

    đề xuất đồng nghiệp tham gia đào tạo

    3. recommend an employee for the course

    đề xuất nhân viên cho khóa học

    17. register for  /ˈredʒ.ə.stɚ fɔːr/ (verb) đăng ký tham gia

    1. register for a class

    đăng ký lớp học

    2. register for a workshop

    đăng ký hội thảo

    3. register for training

    đăng ký đào tạo

    18. come out  /kʌm aʊt/ (verb) xuất hiện, phát hành hoặc công bố

    1. come out with a report

    công bố báo cáo

    2. come out in print

    được phát hành dưới dạng in

    3. come out this month

    ra mắt trong tháng này

    19. focus on /ˈfoʊ.kəs ɑːn/ (verb) tập trung vào

    1. focus on employee training

    tập trung vào đào tạo nhân viên

    2. focus on soft skills

    tập trung vào kỹ năng mềm

    3. focus on performance improvement

    tập trung vào cải thiện hiệu suất

    20. fill up  /fɪl ʌp/ (verb) đầy chỗ

    1. fill up quickly

    nhanh chóng đầy chỗ

    2. seats fill up

    các chỗ ngồi đầy

    3. class is filled up

    lớp đã kín chỗ

    21. schedule safety training /ˈskedʒ.uːl ˈseɪf.ti ˈtreɪ.nɪŋ/ (verb) lên lịch đào tạo an toàn lao động

    1. schedule mandatory safety training

    lên lịch đào tạo an toàn bắt buộc

    2. schedule annual safety training

    lên lịch đào tạo an toàn hàng năm

    3. schedule on-site safety training

    lên lịch đào tạo an toàn tại chỗ

    22. take part in /teɪk pɑːrt ɪn/ (verb) tham gia vào

    1. take part in a seminar

    tham gia hội thảo

    2. take part in training

    tham gia đào tạo

    3. take part in group discussions

    tham gia thảo luận nhóm