1. pay /peɪ/ (verb) thanh toán
1. pay by credit card
thanh toán bằng thẻ tín dụng
2. pay in cash
thanh toán bằng tiền mặt
2. wrong /rɔːŋ/ (adj) sai, không đúng
1. wrong amount
số tiền sai
2. wrong item
mặt hàng sai
3. exchange /ɪksˈtʃeɪndʒ/ (verb) đổi hàng
1. exchange a product: đổi sản phẩm
2. exchange a gift: đổi quà
4. return /rɪˈtɝːn/ (verb) trả lại hàng hóa đã mua
1. return a product
trả lại sản phẩm
2. return an item
trả lại mặt hàng
5. refund /ˈriː.fʌnd/ (noun) tiền hoàn lại
1. get a refund
nhận tiền hoàn lại
2. request a refund
yêu cầu hoàn tiền
6. receipt /rɪˈsiːt/ (noun) hóa đơn hoặc biên lai thanh toán
1. keep the receipt
giữ lại hóa đơn
2. show the receipt
xuất trình hóa đơn
3. lose the receipt
làm mất hóa đơn
7. cashier /kæʃˈɪr/ (noun) nhân viên thu ngân
1. speak to the cashier
nói chuyện với thu ngân
2. the cashier counter
quầy thu ngân
3. cashier’s desk
bàn thu ngân
8. cash register /ˈkæʃ ˌredʒ.ɪ.stɚ/ (noun) máy tính tiền
1. open the cash register
mở máy tính tiền
2. operate the cash register
vận hành máy tính tiền
9. minor defect (flaw) /ˈmaɪ.nɚ ˈdiː.fekt/ /flɔː/ (noun) lỗi nhỏ trong sản phẩm
1. minor manufacturing defect
lỗi sản xuất nhỏ
2. product flaw
khuyết điểm của sản phẩm
3. report a defect
báo lỗi
10. store policy /stɔːr ˈpɑː.lə.si/ (noun) chính sách cửa hàng
1. return policy
chính sách đổi trả
2. store refund policy
chính sách hoàn tiền của cửa hàng
3. store exchange policy
chính sách đổi hàng
11. make a payment /meɪk ə ˈpeɪ.mənt/ (verb) thực hiện thanh toán
1. make a credit card payment
thanh toán bằng thẻ tín dụng
2. make a full payment
thanh toán toàn bộ
3. make a partial payment
thanh toán một phần
12. pay in cash /peɪ ɪn kæʃ/ (verb) thanh toán bằng tiền mặt
1. pay in cash or by card
thanh toán bằng tiền mặt hoặc thẻ
2. prefer to pay in cash
thích thanh toán bằng tiền mặt
3. customers must pay in cash
khách hàng phải trả bằng tiền mặt
13. accept a credit card /əkˈsɛpt ə ˈkrɛdɪt kɑrd/(verb) chấp nhận thẻ tín dụng
1. accept payment
chấp nhận thanh toán
2. accept an offer
chấp nhận một đề nghị
14. get a refund /ɡɛt ə ˈriːfʌnd/(verb) được hoàn lại tiền
1. get a full refund
được hoàn tiền đầy đủ
2. eligible for a refund
đủ điều kiện để hoàn tiền
3. request a refund
yêu cầu hoàn tiền
15. obtain a refund /əbˈteɪn ə ˈriːfʌnd/ (verb) được hoàn lại tiền
1. obtain authorization
nhận sự ủy quyền
2. obtain approval
nhận sự chấp thuận
16. refund the difference /ˈriːfʌnd ðə ˈdɪfərəns/ (noun) hoàn lại phần tiền chênh lệch
1. refund the difference
hoàn tiền chênh lệch
2. price difference
sự chênh lệch giá
17. pick up /pɪk ʌp/ (verb) lấy, nhận (hàng hoặc người)
1. pick up an order
nhận đơn hàng
2. pick up someone
đón ai đó
3. ready for pickup
sẵn sàng để nhận
18. come apart /kʌm əˈpɑːrt/ (verb) bị tách rời, bị hỏng
1. come apart easily
dễ bị bung ra
2. fall apart
bị hư hỏng
19. What a great deal! /wʌt ə ɡreɪt diːl/ (noun) thật là một món hời
1. great deal
món hời lớn
2. special offer
ưu đãi đặc biệt
3. discount price
giá ưu đãi