TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ THANH TOÁN LC_TOEICMCB

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ THANH TOÁN LC_TOEICMCB

Ngày đăng: 22/04/2026 03:54 PM

    1. pay  /peɪ/ (verb) thanh toán

    1. pay by credit card

    thanh toán bằng thẻ tín dụng

    2. pay in cash

    thanh toán bằng tiền mặt

    2. wrong /rɔːŋ/ (adj) sai, không đúng

    1. wrong amount

    số tiền sai

    2. wrong item

    mặt hàng sai

    3. exchange /ɪksˈtʃeɪndʒ/ (verb) đổi hàng

    1. exchange a product: đổi sản phẩm

    2. exchange a gift: đổi quà

    4. return /rɪˈtɝːn/ (verb) trả lại hàng hóa đã mua

    1. return a product

    trả lại sản phẩm

    2. return an item

    trả lại mặt hàng

    5. refund /ˈriː.fʌnd/ (noun) tiền hoàn lại

    1. get a refund

    nhận tiền hoàn lại

    2. request a refund

    yêu cầu hoàn tiền

    6. receipt  /rɪˈsiːt/ (noun) hóa đơn hoặc biên lai thanh toán

    1. keep the receipt

    giữ lại hóa đơn

    2. show the receipt

    xuất trình hóa đơn

    3. lose the receipt

    làm mất hóa đơn

    7. cashier /kæʃˈɪr/ (noun) nhân viên thu ngân

    1. speak to the cashier

    nói chuyện với thu ngân

    2. the cashier counter

    quầy thu ngân

    3. cashier’s desk

    bàn thu ngân

    8. cash register /ˈkæʃ ˌredʒ.ɪ.stɚ/ (noun) máy tính tiền

    1. open the cash register

    mở máy tính tiền

    2. operate the cash register

    vận hành máy tính tiền

    9. minor defect (flaw) /ˈmaɪ.nɚ ˈdiː.fekt/ /flɔː/ (noun) lỗi nhỏ trong sản phẩm

    1. minor manufacturing defect

    lỗi sản xuất nhỏ

    2. product flaw

    khuyết điểm của sản phẩm

    3. report a defect

    báo lỗi

    10. store policy /stɔːr ˈpɑː.lə.si/ (noun) chính sách cửa hàng

    1. return policy

    chính sách đổi trả

    2. store refund policy

    chính sách hoàn tiền của cửa hàng

    3. store exchange policy

    chính sách đổi hàng

    11. make a payment /meɪk ə ˈpeɪ.mənt/ (verb) thực hiện thanh toán

    1. make a credit card payment

    thanh toán bằng thẻ tín dụng

    2. make a full payment

    thanh toán toàn bộ

    3. make a partial payment

    thanh toán một phần

    12. pay in cash /peɪ ɪn kæʃ/ (verb) thanh toán bằng tiền mặt

    1. pay in cash or by card

    thanh toán bằng tiền mặt hoặc thẻ

    2. prefer to pay in cash

    thích thanh toán bằng tiền mặt

    3. customers must pay in cash

    khách hàng phải trả bằng tiền mặt

    13. accept a credit card /əkˈsɛpt ə ˈkrɛdɪt kɑrd/(verb) chấp nhận thẻ tín dụng

    1. accept payment

    chấp nhận thanh toán

    2. accept an offer

    chấp nhận một đề nghị

    14. get a refund /ɡɛt ə ˈriːfʌnd/(verb) được hoàn lại tiền

    1. get a full refund

    được hoàn tiền đầy đủ

    2. eligible for a refund

    đủ điều kiện để hoàn tiền

    3. request a refund

    yêu cầu hoàn tiền

    15. obtain a refund /əbˈteɪn ə ˈriːfʌnd/ (verb) được hoàn lại tiền

    1. obtain authorization

    nhận sự ủy quyền

    2. obtain approval

    nhận sự chấp thuận

    16. refund the difference /ˈriːfʌnd ðə ˈdɪfərəns/ (noun) hoàn lại phần tiền chênh lệch

    1. refund the difference

    hoàn tiền chênh lệch

    2. price difference

    sự chênh lệch giá

    17. pick up /pɪk ʌp/ (verb) lấy, nhận (hàng hoặc người)

    1. pick up an order

    nhận đơn hàng

    2. pick up someone

    đón ai đó

    3. ready for pickup

    sẵn sàng để nhận

    18. come apart /kʌm əˈpɑːrt/ (verb) bị tách rời, bị hỏng

    1. come apart easily

    dễ bị bung ra

    2. fall apart

    bị hư hỏng

    19. What a great deal! /wʌt ə ɡreɪt diːl/ (noun) thật là một món hời

    1. great deal

    món hời lớn

    2. special offer

    ưu đãi đặc biệt

    3. discount price

    giá ưu đãi