TỪ VỰNG LỊCH LÀM VIỆC- TIENGANH MCB

TỪ VỰNG LỊCH LÀM VIỆC- TIENGANH MCB

Ngày đăng: 23/03/2026 10:32 AM

    1. scheduled  /ˈskedʒ.uːld/ (adj) đã được lên lịch

    1. scheduled meeting

    cuộc họp đã được lên lịch

    2. scheduled appointment

    cuộc hẹn theo lịch

    3. scheduled maintenance

    bảo trì theo lịch

    2. detail /ˈdiː.teɪl/ (noun) chi tiết

    1. meeting detail

    chi tiết cuộc họp

    2. schedule detail

    chi tiết lịch trình

    3. contact detail

    thông tin liên hệ

    3. deadline  /ˈded.laɪn/ (noun) hạn chót hoàn thành công việc

    1. meet a deadline

    kịp thời hạn

    2. miss a deadline

    trễ hạn

    3. tight deadline

    thời hạn gấp

    4. complete  /kəmˈpliːt/ (verb) hoàn thành

    1. complete a task

    hoàn thành nhiệm vụ

    2. complete the report

    hoàn tất báo cáo

    3. complete a project

    hoàn thành dự án

    5. finish /ˈfɪn.ɪʃ/ (verb) hoàn thành

    1. finish work

    hoàn thành công việc

    2. finish the project

    kết thúc dự án

    3. finish on time

    hoàn thành đúng hạn

    6. postpone /poʊstˈpoʊn/ (verb) hoãn lại

    1. postpone a meeting

    hoãn cuộc họp

    2. postpone the event

    hoãn sự kiện

    3. postpone the deadline

    lùi thời hạn

    7. delay /dɪˈleɪ/ (verb) trì hoãn, làm chậm tiến độ

    1. delay a project

    trì hoãn dự án

    2. delay the process

    làm chậm quy trình

    3. delay the schedule

    làm chậm tiến độ

    8. reschedule  /ˌriːˈskedʒ.uːl/ (verb) sắp xếp lại thời gian

    1. reschedule a meeting

    dời lịch cuộc họp

    2. reschedule an appointment

    sắp xếp lại cuộc hẹn

    3. reschedule for another day

    dời sang ngày khác

    9. resume /rɪˈzuːm/ (verb) tiếp tục sau khi tạm dừng

    1. resume work

    tiếp tục công việc

    2. resume a meeting

    tiếp tục cuộc họp

    3. resume operations

    tiếp tục hoạt động

    10. extend  /ɪkˈstend/ (verb) kéo dài

    1. extend a deadline

    kéo dài hạn chót

    2. extend the meeting

    kéo dài cuộc họp

    3. extend working hours

    kéo dài giờ làm việc

    11. assistance  /əˈsɪs.təns/ (noun) sự hỗ trợ, giúp đỡ

    1. need assistance with

    cần hỗ trợ với

    2. provide assistance

    cung cấp sự hỗ trợ

    3. technical assistance

    hỗ trợ kỹ thuật

    12. last-minute  /ˌlæst ˈmɪn.ɪt/ (adj) vào phút chót

    1. last-minute change

    thay đổi phút cuối

    2. last-minute request

    yêu cầu gấp

    3. last-minute cancellation

    hủy vào phút cuối

    13. extension  /ɪkˈsten.ʃən/ (noun) sự gia hạn

    1. request an extension

    yêu cầu gia hạn

    2. deadline extension

    gia hạn thời hạn

    3. extension approval

    sự chấp thuận gia hạn

    14. as soon as possible /æz suːn æz ˈpɑː.sə.bəl/ (phrase) càng sớm càng tốt

    1. respond as soon as possible

    phản hồi càng sớm càng tốt

    2. complete it as soon as possible

    hoàn thành nó càng sớm càng tốt

    3. call me back as soon as possible

    gọi lại cho tôi càng sớm càng tốt

    15. short-staffed  /ˌʃɔːrtˈstæft/ (adj) thiếu nhân sự

    1. be short-staffed

    thiếu nhân viên

    2. work short-handed

    làm việc thiếu người

    3. short of staff

    thiếu nhân sự

    16. the end of the day  /ðiː end əv ðə deɪ/ (phrase) cuối ngày

    1. by the end of the day

    trước cuối ngày

    2. at the end of the day

    vào cuối ngày

    3. finish by the end of the day

    hoàn thành trước cuối ngày

    17. on short notice /ɑːn ʃɔːrt ˈnoʊ.t̬ɪs/ (phrase) thông báo gấp, không có nhiều thời gian chuẩn bị

    1. cancel on short notice

    hủy vào phút chót

    2. schedule on short notice

    lên lịch gấp

    3. available on short notice

    18. early in the morning /ˈɜːr.li ɪn ðə ˈmɔːr.nɪŋ/ (phrase) sáng sớm

    1. start early in the morning

    bắt đầu vào sáng sớm

    2. arrive early in the morning

    đến vào sáng sớm

    3. leave early in the morning

    rời đi vào sáng sớm

    19. behind schedule /bɪˈhaɪnd ˈskedʒ.uːl/ (phrase) bị chậm tiến độ

    1. fall behind schedule

    bị tụt lùi so với tiến độ

    2. already behind schedule

    đã bị trễ tiến độ

    3. get back on schedule

    quay lại đúng tiến độ

    20. not until /nɑːt ʌnˈtɪl/ (phrase) không... cho đến khi

    1. not until tomorrow

    mãi đến ngày mai

    2. not until next week

    mãi đến tuần sau

    3. not until 3 p.m.

    mãi đến 3 giờ chiều

    21. be due /biː duː/ (phrase) đến hạn

    1. be due tomorrow

    đến hạn vào ngày mai

    2. be due next week

    đến hạn tuần tới

    3. be due on Friday

    đến hạn vào thứ Sáu

    22. work overtime /wɝːk ˈoʊ.vɚ.taɪm/ (verb) làm thêm giờ

    1. work overtime during the weekend

    làm thêm giờ cuối tuần

    2. get paid for overtime

    được trả lương làm thêm

    3. work overtime hours

    làm việc ngoài giờ

    23. take up /teɪk ʌp/ (verb) đảm nhận hoặc chiếm thời gian

    1. take up someone's time

    chiếm thời gian của ai đó

    2. take up a task

    đảm nhận một nhiệm vụ

    3. take up a position

    đảm nhận vị trí

    24. cover one’s shift /ˈkʌv.ɚ wʌnz ʃɪft/(verb) làm thay ca của ai đó

    1. cover a shift

    làm thay ca

    2. find someone to cover your shift

    tìm người làm thay ca

    3. need shift coverage

    cần người làm thay ca