1. scheduled /ˈskedʒ.uːld/ (adj) đã được lên lịch
1. scheduled meeting
cuộc họp đã được lên lịch
2. scheduled appointment
cuộc hẹn theo lịch
3. scheduled maintenance
bảo trì theo lịch
2. detail /ˈdiː.teɪl/ (noun) chi tiết
1. meeting detail
chi tiết cuộc họp
2. schedule detail
chi tiết lịch trình
3. contact detail
thông tin liên hệ
3. deadline /ˈded.laɪn/ (noun) hạn chót hoàn thành công việc
1. meet a deadline
kịp thời hạn
2. miss a deadline
trễ hạn
3. tight deadline
thời hạn gấp
4. complete /kəmˈpliːt/ (verb) hoàn thành
1. complete a task
hoàn thành nhiệm vụ
2. complete the report
hoàn tất báo cáo
3. complete a project
hoàn thành dự án
5. finish /ˈfɪn.ɪʃ/ (verb) hoàn thành
1. finish work
hoàn thành công việc
2. finish the project
kết thúc dự án
3. finish on time
hoàn thành đúng hạn
6. postpone /poʊstˈpoʊn/ (verb) hoãn lại
1. postpone a meeting
hoãn cuộc họp
2. postpone the event
hoãn sự kiện
3. postpone the deadline
lùi thời hạn
7. delay /dɪˈleɪ/ (verb) trì hoãn, làm chậm tiến độ
1. delay a project
trì hoãn dự án
2. delay the process
làm chậm quy trình
3. delay the schedule
làm chậm tiến độ
8. reschedule /ˌriːˈskedʒ.uːl/ (verb) sắp xếp lại thời gian
1. reschedule a meeting
dời lịch cuộc họp
2. reschedule an appointment
sắp xếp lại cuộc hẹn
3. reschedule for another day
dời sang ngày khác
9. resume /rɪˈzuːm/ (verb) tiếp tục sau khi tạm dừng
1. resume work
tiếp tục công việc
2. resume a meeting
tiếp tục cuộc họp
3. resume operations
tiếp tục hoạt động
10. extend /ɪkˈstend/ (verb) kéo dài
1. extend a deadline
kéo dài hạn chót
2. extend the meeting
kéo dài cuộc họp
3. extend working hours
kéo dài giờ làm việc
11. assistance /əˈsɪs.təns/ (noun) sự hỗ trợ, giúp đỡ
1. need assistance with
cần hỗ trợ với
2. provide assistance
cung cấp sự hỗ trợ
3. technical assistance
hỗ trợ kỹ thuật
12. last-minute /ˌlæst ˈmɪn.ɪt/ (adj) vào phút chót
1. last-minute change
thay đổi phút cuối
2. last-minute request
yêu cầu gấp
3. last-minute cancellation
hủy vào phút cuối
13. extension /ɪkˈsten.ʃən/ (noun) sự gia hạn
1. request an extension
yêu cầu gia hạn
2. deadline extension
gia hạn thời hạn
3. extension approval
sự chấp thuận gia hạn
14. as soon as possible /æz suːn æz ˈpɑː.sə.bəl/ (phrase) càng sớm càng tốt
1. respond as soon as possible
phản hồi càng sớm càng tốt
2. complete it as soon as possible
hoàn thành nó càng sớm càng tốt
3. call me back as soon as possible
gọi lại cho tôi càng sớm càng tốt
15. short-staffed /ˌʃɔːrtˈstæft/ (adj) thiếu nhân sự
1. be short-staffed
thiếu nhân viên
2. work short-handed
làm việc thiếu người
3. short of staff
thiếu nhân sự
16. the end of the day /ðiː end əv ðə deɪ/ (phrase) cuối ngày
1. by the end of the day
trước cuối ngày
2. at the end of the day
vào cuối ngày
3. finish by the end of the day
hoàn thành trước cuối ngày
17. on short notice /ɑːn ʃɔːrt ˈnoʊ.t̬ɪs/ (phrase) thông báo gấp, không có nhiều thời gian chuẩn bị
1. cancel on short notice
hủy vào phút chót
2. schedule on short notice
lên lịch gấp
3. available on short notice
18. early in the morning /ˈɜːr.li ɪn ðə ˈmɔːr.nɪŋ/ (phrase) sáng sớm
1. start early in the morning
bắt đầu vào sáng sớm
2. arrive early in the morning
đến vào sáng sớm
3. leave early in the morning
rời đi vào sáng sớm
19. behind schedule /bɪˈhaɪnd ˈskedʒ.uːl/ (phrase) bị chậm tiến độ
1. fall behind schedule
bị tụt lùi so với tiến độ
2. already behind schedule
đã bị trễ tiến độ
3. get back on schedule
quay lại đúng tiến độ
20. not until /nɑːt ʌnˈtɪl/ (phrase) không... cho đến khi
1. not until tomorrow
mãi đến ngày mai
2. not until next week
mãi đến tuần sau
3. not until 3 p.m.
mãi đến 3 giờ chiều
21. be due /biː duː/ (phrase) đến hạn
1. be due tomorrow
đến hạn vào ngày mai
2. be due next week
đến hạn tuần tới
3. be due on Friday
đến hạn vào thứ Sáu
22. work overtime /wɝːk ˈoʊ.vɚ.taɪm/ (verb) làm thêm giờ
1. work overtime during the weekend
làm thêm giờ cuối tuần
2. get paid for overtime
được trả lương làm thêm
3. work overtime hours
làm việc ngoài giờ
23. take up /teɪk ʌp/ (verb) đảm nhận hoặc chiếm thời gian
1. take up someone's time
chiếm thời gian của ai đó
2. take up a task
đảm nhận một nhiệm vụ
3. take up a position
đảm nhận vị trí
24. cover one’s shift /ˈkʌv.ɚ wʌnz ʃɪft/(verb) làm thay ca của ai đó
1. cover a shift
làm thay ca
2. find someone to cover your shift
tìm người làm thay ca
3. need shift coverage
cần người làm thay ca