1. track /træk/(verb) theo dõi
track an order
theo dõi đơn hàng
track shipment status
theo dõi trạng thái lô hàng
2. shipment /ˈʃɪp.mənt/ (noun) lô hàng gửi đi
international shipment
lô hàng quốc tế
track a shipment
theo dõi một lô hàng
3. a large volume of /ə lɑːrdʒ ˈvɑːl.jum əv/ (phrase) một số lượng lớn
a large volume of orders
số lượng đơn hàng lớn
a large volume of shipments
số lượng lô hàng lớn
4. overnight delivery /ˌoʊ.vɚˈnaɪt dɪˈlɪv.ɚ.i/ (noun) giao hàng qua đêm
overnight shipping
vận chuyển qua đêm
request overnight delivery
yêu cầu giao hàng qua đêm
5. express /ɪkˈspres/ (adj) chuyển phát nhanh
express shipping
vận chuyển nhanh
express delivery
giao hàng nhanh
6. expedite /ˈek.spə.daɪt/ (verb) đẩy nhanh
expedite an order
đẩy nhanh đơn hàng
expedite processing
thúc đẩy quá trình xử lý
7. back order /ˈbæk ˌɔːr.dɚ/ (noun) đơn hàng chờ giao
place on back order
đưa vào danh sách chờ hàng
back-ordered item
mặt hàng bị hết hàng
8. courier /ˈkʊr.i.ɚ/ (noun) người giao hàng
courier service
dịch vụ chuyển phát nhanh
international courier
người giao hàng quốc tế
9. process /ˈprɑː.ses/ (verb) xử lý
process an order
xử lý đơn hàng
payment processing
xử lý thanh toán
10. stock /stɑːk/(noun) hàng tồn kho
out of stock
hết hàng
in stock
còn hàng
11. take long /teɪk lɔːŋ/ (verb) mất nhiều thời gian
not take long
không mất nhiều thời gian
take too long
mất quá nhiều thời gian
12. custom order /ˈkʌs.təm ˈɔːr.dɚ/ (noun) đơn đặt hàng theo yêu cầu
place a custom order
đặt hàng theo yêu cầu
custom-made item
mặt hàng làm theo yêu cầu
13. customer inquiry /ˈkʌs.tə.mɚ ˈɪŋ.kwə.ri/(noun) thắc mắc của khách hàng
handle a customer inquiry
xử lý yêu cầu khách hàng
respond to an inquiry
phản hồi thắc mắc
14. business day /ˈbɪz.nɪs ˌdeɪ/ (noun) ngày làm việc
within two business days
trong vòng hai ngày làm việc
next business day
ngày làm việc tiếp theo
15. distance /ˈdɪs.təns/ (noun) khoảng cách
long distance shipping
vận chuyển đường dài
travel a short distance
đi một quãng ngắn