TỪ VỰNG PART 7 CHỦ ĐỀ XỬ LÝ ĐƠN HÀNG VẬN CHUYỂN_TOEICMCB

TỪ VỰNG PART 7 CHỦ ĐỀ XỬ LÝ ĐƠN HÀNG VẬN CHUYỂN_TOEICMCB

Ngày đăng: 01/03/2026 01:25 PM

    1. track /træk/(verb) theo dõi

    track an order

    theo dõi đơn hàng

    track shipment status

    theo dõi trạng thái lô hàng

     

    2. shipment /ˈʃɪp.mənt/ (noun) lô hàng gửi đi

    international shipment

    lô hàng quốc tế

    track a shipment

    theo dõi một lô hàng

     

    3. a large volume of /ə lɑːrdʒ ˈvɑːl.jum əv/ (phrase) một số lượng lớn

    a large volume of orders

    số lượng đơn hàng lớn

    a large volume of shipments

    số lượng lô hàng lớn

     

    4. overnight delivery /ˌoʊ.vɚˈnaɪt dɪˈlɪv.ɚ.i/ (noun) giao hàng qua đêm

    overnight shipping

    vận chuyển qua đêm

    request overnight delivery

    yêu cầu giao hàng qua đêm

     

    5. express /ɪkˈspres/ (adj) chuyển phát nhanh

    express shipping

    vận chuyển nhanh

    express delivery

    giao hàng nhanh

     

    6. expedite /ˈek.spə.daɪt/ (verb) đẩy nhanh

    expedite an order

    đẩy nhanh đơn hàng

    expedite processing

    thúc đẩy quá trình xử lý

     

    7. back order /ˈbæk ˌɔːr.dɚ/ (noun) đơn hàng chờ giao

    place on back order

    đưa vào danh sách chờ hàng

    back-ordered item

    mặt hàng bị hết hàng

     

    8. courier /ˈkʊr.i.ɚ/ (noun) người giao hàng

    courier service

    dịch vụ chuyển phát nhanh

    international courier

    người giao hàng quốc tế

     

    9. process /ˈprɑː.ses/ (verb) xử lý

    process an order

    xử lý đơn hàng

    payment processing

    xử lý thanh toán

     

    10. stock  /stɑːk/(noun) hàng tồn kho

    out of stock

    hết hàng

    in stock

    còn hàng

     

    11. take long /teɪk lɔːŋ/ (verb) mất nhiều thời gian

    not take long

    không mất nhiều thời gian

    take too long

    mất quá nhiều thời gian

     

    12. custom order /ˈkʌs.təm ˈɔːr.dɚ/ (noun) đơn đặt hàng theo yêu cầu

    place a custom order

    đặt hàng theo yêu cầu

    custom-made item

    mặt hàng làm theo yêu cầu

     

    13. customer inquiry /ˈkʌs.tə.mɚ ˈɪŋ.kwə.ri/(noun) thắc mắc của khách hàng

    handle a customer inquiry

    xử lý yêu cầu khách hàng

    respond to an inquiry

    phản hồi thắc mắc

     

    14. business day  /ˈbɪz.nɪs ˌdeɪ/ (noun) ngày làm việc

    within two business days

    trong vòng hai ngày làm việc

    next business day

    ngày làm việc tiếp theo

     

    15. distance /ˈdɪs.təns/ (noun) khoảng cách

    long distance shipping

    vận chuyển đường dài

    travel a short distance

    đi một quãng ngắn