TỪ VỰNG PART 7 KINH DOANH-TIENGANH MCB

TỪ VỰNG PART 7 KINH DOANH-TIENGANH MCB

Ngày đăng: 24/03/2026 10:12 AM

    1. landscaping /ˈlænd.skeɪ.pɪŋ/ (noun) thiết kế và chăm sóc cảnh quan ngoài trời

    1. landscaping service

    dịch vụ cảnh quan

    2. commercial landscaping

    cảnh quan thương mại

    3. landscaping project

    dự án làm cảnh quan

    2. establish  /ɪˈstæb.lɪʃ/ (verb) thành lập, tạo dựng

    1. establish a company

    thành lập công ty

    2. establish a presence

    xây dựng sự hiện diện

    3. establish relations

    thiết lập quan hệ

    3. founder  /ˈfaʊn.dɚ/ (noun) người sáng lập

    1. company founder

    người sáng lập công ty

    2. co-founder

    đồng sáng lập

    3. founder and CEO

    người sáng lập kiêm giám đốc điều hành

    4. decade /ˈdek.eɪd/ (noun) thập kỷ, khoảng thời gian 10 năm

    1. over the last decade

    trong suốt thập kỷ qua

    2. for more than a decade

    hơn một thập kỷ

    3. decade-long success

    thành công kéo dài một thập kỷ

    5. reputation  /ˌrep.jəˈteɪ.ʃən/ (noun) danh tiếng

    1. build a reputation

    xây dựng danh tiếng

    2. damage a reputation

    làm tổn hại danh tiếng

    3. reputable company

    công ty có uy tín

    6. brand awareness  /brænd əˈwer.nəs/ (noun) nhận diện thương hiệu

    1. increase brand awareness

    tăng nhận diện thương hiệu

    2. high brand awareness

    mức độ nhận diện thương hiệu cao

    3. brand awareness strategy

    chiến lư

    7. brand recognition  /brænd ˌrek.əɡˈnɪʃ.ən/ (noun) nhận diện thương hiệu

    1. increase brand recognition

    tăng nhận diện thương hiệu

    2. strong brand recognition

    nhận diện thương hiệu mạnh

    3. brand recognition strategy

    chiến lược nhận diện thương hiệu

    8. proprietor  /prəˈpraɪə.t̬ɚ/ (noun) chủ sở hữu doanh nghiệp nhỏ

    1. sole proprietor

    chủ sở hữu duy nhất

    2. business proprietor

    chủ doanh nghiệp

    3. store proprietor

    chủ cửa hàng

    9. location  /loʊˈkeɪ.ʃən/ (noun) địa điểm hoặc vị trí

    1. prime location

    vị trí đắc địa

    2. business location

    địa điểm kinh doanh

    3. convenient location

    vị trí thuận tiện

    10. family-run  /ˈfæm.ə.li rʌn/ (adj) do gia đình điều hành

    1. family-run business

    doanh nghiệp gia đình

    2. family-owned store

    cửa hàng thuộc sở hữu gia đình

    3. family-run company

    công ty điều hành bởi gia đình

    11. respected /rɪˈspek.tɪd/ (adj) được kính trọng, đánh giá cao

    1. highly respected

    rất được kính trọng

    2. respected expert

    chuyên gia đáng kính

    3. respected brand

    thương hiệu có uy tín

    12. consistently /kənˈsɪs.tənt.li/ (adverb) một cách nhất quán

    1. perform consistently

    hoạt động ổn định

    2. consistently meet expectations

    luôn đáp ứng kỳ vọng

    3. consistently ranked

    luôn được xếp hạng

    13. overseas /ˌoʊ.vɚˈsiːz/ (adj) ở nước ngoài

    1. overseas branch

    chi nhánh ở nước ngoài

    2. overseas market

    thị trường nước ngoài

    3. overseas shipment

    lô hàng quốc tế

    14. warehouse /ˈwer.haʊs/ (noun) kho hàng

    1. warehouse facility

    cơ sở kho bãi

    2. warehouse worker

    nhân viên kho

    3. warehouse inventory

    hàng tồn kho trong kho

    15. accomplish /əˈkɑːm.plɪʃ/ (verb) hoàn thành, đạt được mục tiêu

    1. accomplish a task

    hoàn thành nhiệm vụ

    2. accomplish a goal

    đạt được mục tiêu

    3. successfully accomplish

    hoàn thành thành công

    16. acquisition /ˌæk.wəˈzɪʃ.ən/ (noun) sự mua lại tài sản hoặc công ty

    1. merger and acquisition

    sáp nhập và mua lại

    2. acquisition deal

    thương vụ mua lại

    3. complete an acquisition

    hoàn tất việc mua lại

    17. agenda /əˈdʒen.də/ (noun) chương trình nghị sự

    1. meeting agenda

    chương trình cuộc họp

    2. add to the agenda

    thêm vào chương trình

    3. agenda item

    mục trong chương trình

    18. assign /əˈsaɪn/ (verb) giao nhiệm vụ

    1. assign a task

    giao nhiệm vụ

    2. assign responsibility

    phân công trách nhiệm

    3. be assigned to

    được giao cho

    19. assignment /əˈsaɪn.mənt/ (noun) nhiệm vụ được giao

    1. complete an assignment

    hoàn thành nhiệm vụ

    2. receive an assignment

    nhận nhiệm vụ

    3. assignment deadline

    thời hạn nhiệm vụ

    20. circulate /ˈsɝː.kjə.leɪt/ (verb) phát tán, phân phối thông tin

    1. circulate a memo

    phát hành bản ghi nhớ

    2. circulate information

    lan truyền thông tin

    3. widely circulated

    được phân phối rộng rãi

    21. compromise /ˈkɑːm.prə.maɪz/ (noun) thỏa hiệp

    1. reach a compromise

    đạt được thỏa hiệp

    2. compromise agreement

    thỏa thuận hòa giải

    3. make a compromise

    đưa ra nhượ

    22. consensus /kənˈsen.səs/ (noun) sự đồng thuận chung

    1. reach a consensus

    đạt được đồng thuận

    2. general consensus

    đồng thuận chung

    3. consensus opinion

    ý kiến đồng thuận

    23. coordinate /koʊˈɔːr.dən.eɪt/ (verb) điều phối

    1. coordinate efforts

    điều phối nỗ lực

    2. coordinate activities

    điều phối hoạt động

    3. coordinate with other teams

    phối hợp với các nhóm khác

    24. correspondence with somebody /ˌkɔːr.əˈspɑːn.dəns/ (noun) trao đổi thư từ với ai đó

    1. correspondence with clients

    thư từ với khách hàng

    2. maintain correspondence with

    duy trì liên lạc với

    3. written correspondence

    thư từ bằng văn bản

    25. dispute /dɪˈspjuːt/ (noun) tranh chấp

    1. legal dispute

    tranh chấp pháp lý

    2. resolve a dispute

    giải quyết tranh chấp

    3. dispute between parties

    tranh chấp giữa các bên

    26. dress code /ˈdres ˌkoʊd/ (noun) quy định trang phục

    1. strict dress code

    quy định trang phục nghiêm ngặt

    2. business dress code

    quy định trang phục công sở

    3. follow the dress code

    tuân thủ quy định ăn mặc

    27. embark /ɛmˈbɑːrk/ (verb) bắt đầu một dự án hoặc hành trình mới

    1. embark on a project

    bắt đầu một dự án

    2. embark on a journey

    bắt đầu hành trình

    3. embark on a new venture

    bắt đầu một hoạt động kinh doanh mới

    28. evaluate  /ɪˈvæl.ju.eɪt/ (verb) đánh giá chất lượng hoặc hiệu quả

    1. evaluate performance

    đánh giá hiệu suất

    2. evaluate results

    đánh giá kết quả

    3. carefully evaluate

    đánh giá cẩn thận

    29. implement  /ˈɪm.plə.ment/ (verb) thực hiện, áp dụng kế hoạch hoặc chính sách

    1. implement a policy

    thực thi chính sách

    2. implement a plan

    triển khai kế hoạch

    3. fully implement

    thực hiện đầy đủ

    30. mediate  /ˈmiː.di.eɪt/ (verb) làm trung gian giải quyết tranh chấp

    1. mediate a dispute

    làm trung gian giải quyết tranh chấp

    2. mediate between parties

    hòa giải giữa các bên

    3. professionally mediate

    hòa giải chuyên nghiệp

    31. negotiation  /nəˌɡoʊ.ʃiˈeɪ.ʃən/ (noun) cuộc thương lượng để đạt thỏa thuận

    1. salary negotiation

    đàm phán lương

    2. negotiation process

    quá trình thương lượng

    3. enter into negotiation

    bắt đầu 

    32. oversee  /ˌoʊ.vɚˈsiː/ (verb) giám sát

    1. oversee operations

    giám sát hoạt động

    2. oversee a team

    giám sát một nhóm

    3. directly oversee

    trực tiếp giám sát

    33. performance /pɚˈfɔːr.məns/ (noun) hiệu suất làm việc

    1. employee performance

    hiệu suất nhân viên

    2. performance review

    đánh giá hiệu suất

    3. improve performance

    cải thiện hiệu suất

    34. recipient /rɪˈsɪp.i.ənt/ (noun) người nhận

    1. award recipient

    người nhận giải thưởng

    2. recipient of payment

    người nhận thanh toán

    3. intended recipient

    người nhận dự k

    35. reimburse /ˌriː.ɪmˈbɝːs/(verb) hoàn tiền đã chi

    1. reimburse expenses

    hoàn trả chi phí

    2. fully reimburse

    hoàn tiền đầy đủ

    3. reimbursement policy

    chính sách 

    36. routine /ruːˈtiːn/ (noun) công việc thường lệ

    1. daily routine

    thói quen hằng ngày

    2. work routine

    công việc thường lệ

    3. routine check

    kiểm tra định kỳ

    37. set out to do /set aʊt tuː duː/ (verb) bắt đầu thực hiện mục tiêu

    1. set out to achieve

    bắt đầu để đạt được

    2. set out to improve

    đặt mục tiêu cải thiện

    3. set out with the goal of

    bắt đầu với mục tiêu

    38. submission /səbˈmɪʃ.ən/ (noun) việc nộp tài liệu, đơn từ chính thức

    1. document submission

    nộp tài liệu

    2. online submission

    nộp trực tuyến

    3. submission deadline

    thời hạn nộp

    39. take on /teɪk ɑːn/ (verb) đảm nhận trách nhiệm hoặc vai trò mới

    1. take on responsibility

    đảm nhận trách nhiệm

    2. take on a project

    nhận một dự án

    3. take on a challenge

    đương đầu với thử thách

    40. undertake /ˌʌn.dɚˈteɪk/ (verb) thực hiện nhiệm vụ hoặc trách nhiệm

    1. take on responsibility

    đảm nhận trách nhiệm

    2. take on a project

    nhận một dự án

    3. take on a challenge

    đương đầu với thử thách

    41. workload /ˈwɝːk.loʊd/ (noun) khối lượng công việc

    1. heavy workload

    khối lượng công việc nặng

    2. manage workload

    quản lý khối lượng công việc

    3. reduce workload

    giảm tải công việc