DAY 24 TỪ VỰNG TỔNG HỢP -TOEICMCB

DAY 24 TỪ VỰNG TỔNG HỢP -TOEICMCB

Ngày đăng: 19/01/2026 10:44 AM

    1. entirely /ɪnˈtaɪr.li/ (adv) hoàn toàn

    2. entire /ɪnˈtaɪər/ (adj) toàn bộ, hoàn toàn không thiếu gì

    3. entirety /ɪnˈtaɪr.ə.ti/ (noun) toàn bộ, toàn thể

    4. properly /ˈprɑː.pɚ.li/ (adverb) một cách đúng đắn, chính xác, hợp lý hoặc phù hợp

    5. proper  /ˈprɑː.pɚ/ (adj) đúng, thích hợp, phù hợp với quy định hoặc tiêu chuẩn

    6. adequately  /ˈæd.ə.kwət.li/ (adverb) một cách đầy đủ hoặc thỏa đáng

    7. annually  /ˈæn.ju.ə.li/ (adverb) hàng năm, mỗi năm

    8. annual  /ˈæn.ju.əl/ (adj) hàng năm, diễn ra mỗi năm

    9. accordingly  /əˈkɔːr.dɪŋ.li/ (adverb) một cách phù hợp hoặc tương ứng với điều gì đó đã được đề cập hoặc xảy ra

    10. strictly /ˈstrɪkt.li/ (adverb) một cách nghiêm ngặt, chặt chẽ, tuân thủ hoàn toàn

    11. strict  /strɪkt/  (adj) nghiêm ngặt, chặt chẽ, khó thay đổi hoặc không khoan nhượng

    12. relatively /ˈrel.ə.tɪv.li/(adverb) tương đối, ở mức độ nào đó so với cái khác

    13. relative /ˈrel.ə.tɪv/(adj) tương đối, có liên quan hoặc so sánh với một cái gì đó khác

    14. skillfully /ˈskɪl.fəl.i/ (adverb) một cách khéo léo, thành thạo

    15. skillful  /ˈskɪl.fəl/ (adj) có kỹ năng, thành thạo, khéo léo

    16. reasonably priced  (phrase) có giá cả hợp lý, vừa phải

    17. definitely  /ˈdef.ən.ət.li/ (adverb) chắc chắn, dứt khoát, không nghi ngờ gì

    18. definite /ˈdef.ən.ət/ (adj) rõ ràng, chắc chắn, không mơ hồ

    19. indefinitely  /ɪnˈdef.ɪ.nət.li/ (adverb) một cách vô thời hạn, không xác định thời gian

    20. expressly  /ɪkˈspres.li/ (adverb) một cách rõ ràng, trực tiếp, dứt khoát

    21. express  /ɪkˈspres/ (verb) diễn đạt, thể hiện cảm xúc hoặc ý kiến

    22. expression  /ɪkˈspreʃ.ən/ (noun) sự diễn đạt, cách thể hiện cảm xúc hoặc ý kiến

    23. considerably  /kənˈsɪd.ɚ.ə.bli/ (adverb) ở mức độ lớn, đáng kể

    24. considerable  /kənˈsɪd.ɚ.ə.bəl/ (adj) đáng kể, lớn lao

    25. totally /ˈtoʊ.t̬əl.i(adverb) một cách hoàn toàn, tuyệt đối

    26. total  /ˈtoʊ.t̬əl/ (adj) tổng cộng, toàn bộ

    27. total  /ˈtoʊ.t̬əl/ (noun) tổng số, tổng cộng

    28. commonly  /ˈkɑː.mən.li/ (adverb) một cách phổ biến, thường xuyên

    29. common  /ˈkɑː.mən/ (adj) phổ biến, thông thường

    30. securely  /səˈkjʊr.li/ (adverb) một cách chắc chắn, an toàn

    31. secure /səˈkjʊr/(verb) bảo vệ hoặc cố định một cách an toàn

    32. secure /səˈkjʊr/ (adj) an toàn, chắc chắn

    33. secured  /səˈkjʊrd/ (adj) được bảo vệ hoặc cố định chắc chắn

    34. security  /səˈkjʊr.ə.t̬i/ (noun) sự an toàn, bảo mật

    35. insecurely  /ˌɪn.səˈkjʊr.li/ (adverb) một cách không an toàn, lỏng lẻo

    36. largely  /ˈlɑːrdʒ.li/ (adverb) phần lớn, chủ yếu

    37. thoroughly  /ˈθɝː.ə.li/ (adverb) một cách kỹ lưỡng, triệt để

    38. thorough  /ˈθɝː.oʊ/ (adj) kỹ lưỡng, toàn diện

    39. exclusively  /ɪkˈskluː.sɪv.li/ (adverb) một cách độc quyền, chỉ dành riêng cho

    40. exclusive  /ɪkˈskluː.sɪv/ (adj) độc quyền, dành riêng

    41. comfortably  /ˈkʌm.fɚ.tə.bli/ (adverb) một cách thoải mái, dễ chịu

    42. comfortable  /ˈkʌm.fɚ.tə.bəl/ (adj) thoải mái, dễ chịu

    43. comfort /ˈkʌm.fɚt/(noun) sự thoải mái, tiện nghi

    44. immediately /ɪˈmiː.di.ət.li/(adverb) ngay lập tức, không chậm trễ

    45. immediate  /ɪˈmiː.di.ət/ (adj) ngay lập tức, tức thời

    46. momentarily /ˌmoʊ.mənˈter.əl.i/ (adverb) trong chốc lát, tạm thời

    47. momentary /ˈmoʊ.mən.ter.i/(adj) chốc lát, ngắn ngủi

    48. specifically /spəˈsɪf.ɪ.kəl.i/(adverb) một cách cụ thể, dành riêng

    49. specific /spəˈsɪf.ɪk/ (adj) cụ thể, riêng biệt

    50. dramatically /drəˈmæt̬.ɪ.kəl.i/ (adverb) một cách đáng kể, đột ngột

    51. dramatic /drəˈmæt̬.ɪk/ (adj) đáng kể, gây ấn tượng mạnh

    52. accidentally /ˌæk.səˈden.t̬əl.i/ (adverb) một cách tình cờ, không cố ý

    53. deliberately /dɪˈlɪb.ɚ.ət.li/ (adverb) một cách cố ý, có chủ đích

    54. overly  /ˈoʊ.vɚ.li/ (adverb) quá mức, quá đà

    55. recently /ˈriː.sənt.li/(adverb) gần đây, mới đây

    56. recent /ˈriː.sənt/ (adj) gần đây, mới xảy ra

    57. highly /ˈhaɪ.li/(adverb) rất, ở mức độ cao

    58. widely /ˈwaɪd.li/ (adverb) một cách rộng rãi, phổ biến

    59. wide /waɪd/ (adj) rộng, có phạm vi lớn

    60. densely /ˈden.sli/ (adverb) một cách dày đặc

    61. dense /dens/ (adj) dày đặc, đông đúc

    62. density /ˈden.sə.t̬i/ (noun) mật độ

    63. strategically  /strəˈtiː.dʒɪ.kəl.i/ (adverb) một cách chiến lược, có tính toán

    64. strategic  /strəˈtiː.dʒɪk/ (adj) có tính chiến lược

    65. strategy  /ˈstræt̬.ə.dʒi/ (noun) chiến lược, kế hoạch

    66. currently  /ˈkɝː.ənt.li/ (adverb) hiện tại, vào lúc này

    67. current /ˈkɝː.ənt/(adj) hiện tại, đang diễn ra

    68.  eventually /ɪˈven.tʃu.ə.li/ (adverb) cuối cùng, sau cùng (sau một thời gian hoặc quá trình)

    69. eventual /ɪˈven.tʃu.əl/ (adj) sau cùng, cuối cùng (xảy ra sau quá trình)

    70. primarily /ˈpraɪ.mer.əl.i/ (adverb) chủ yếu, chính

    71. primary /ˈpraɪ.mer.i/ (adj) chính, chủ yếu, quan trọng nhất

    72. early /ˈɝː.li/ (adverb) sớm, trước thời gian dự kiến

    73. persistently /pɚˈsɪs.tənt.li/ (adverb) một cách dai dẳng, liên tục

    74. persistent /pɚˈsɪs.tənt/ (adj) kiên trì, dai dẳng

    75. persist /pɚˈsɪst/ (verb) kiên trì, tiếp tục tồn tại

    76. formerly  /ˈfɔːr.mɚ.li/ (adverb) trước đây, đã từng

    77. former  /ˈfɔːr.mɚ/ (adj) trước đây, cũ (chỉ người/vật từng giữ vị trí, trạng thái nào đó)

    78. moderately  /ˈmɑː.dɚ.ət.li/ (adverb) ở mức độ vừa phải, tương đối

    79. moderate /ˈmɑː.dɚ.ət/(adj) vừa phải, không quá cao hay thấp

    80. consistently /kənˈsɪs.tənt.li/ (adverb) một cách nhất quán, đều đặn

    81. consistent /kənˈsɪs.tənt/ (adj) nhất quán, phù hợp

    82. consistency  /kənˈsɪs.tən.si/ (noun) sự nhất quán, sự ổn định

    83. absolutely  /ˈæb.sə.luːt.li/ (adverb) hoàn toàn, nhất định, tuyệt đối

    84. absolute  /ˈæb.sə.luːt/ (adj) tuyệt đối, hoàn toàn

    85. fairly  /ˈfer.li/ (adverb) khá, tương đối; một cách công bằng

    86. fair /fer/ (adj) công bằng, hợp lý

    87. inadvertently  /ˌɪn.ədˈvɝː.t̬ənt.li/ (adverb) một cách vô ý, không chủ ý

    88. inadvertent  /ˌɪn.ədˈvɝː.t̬ənt/ (adj) vô tình, không cố ý

    89. apparently  /əˈper.ənt.li/ (adverb) hình như, rõ ràng là (dựa trên những gì quan sát hoặc nghe được)

    90. apparent  /əˈper.ənt/ (adj) rõ ràng, dễ thấy

    91. adversely  /ædˈvɝːs.li/ (adverb) một cách bất lợi, tiêu cực

    92. adverse /ˈæd.vɝːs/ (adj) bất lợi, có hại

    93. prominently /ˈprɑː.mə.nənt.li/ (adverb) một cách dễ thấy, nổi bật

    94. prominent /ˈprɑː.mə.nənt/ (adj) nổi bật, dễ thấy; quan trọng

    95. occasionally /əˈkeɪ.ʒən.əl.i/ (adverb) thỉnh thoảng, đôi khi

    96. occasional /əˈkeɪ.ʒən.əl/ (adj) thỉnh thoảng, không thường xuyên

    97. previously /ˈpriː.vi.əs.li/ (adverb) trước đó, đã từng

    98. previous /ˈpriː.vi.əs/ (adj) trước đó, trước (về thời gian/thứ tự)

    99. evenly  /ˈiː.vən.li/ (adverb) một cách đồng đều, bằng nhau

    100. even /ˈiː.vən/ (adj) bằng phẳng, đều đặn, đều nhau

    101. unevenly  /ʌnˈiː.vən.li/ (adverb) một cách không đều, không đồng đều

    102. markedly  /ˈmɑːrk.ɪd.li/ (adverb) một cách rõ rệt, đáng kể

    103. marked /mɑːrkt/ (adj) rõ rệt, rõ ràng, dễ nhận thấy

    104. customarily  /ˌkʌs.təˈmer.əl.i/ (adverb) theo thông lệ, theo thói quen

    105. customary  /ˈkʌs.tə.mer.i/ (adj) theo thông lệ, thông thường

    106. custom  /ˈkʌs.təm/ (noun) thói quen, phong tục

    107. customs  /ˈkʌs.təmz/ (noun) hải quan

    108. overwhelmingly  /ˌoʊ.vɚˈwel.mɪŋ.li/ (adverb) một cách áp đảo, gần như hoàn toàn

    109. overwhelming  /ˌoʊ.vɚˈwel.mɪŋ/ (adj) quá mạnh, áp đảo, tràn ngập