1. entirely /ɪnˈtaɪr.li/ (adv) hoàn toàn
2. entire /ɪnˈtaɪər/ (adj) toàn bộ, hoàn toàn không thiếu gì
3. entirety /ɪnˈtaɪr.ə.ti/ (noun) toàn bộ, toàn thể
4. properly /ˈprɑː.pɚ.li/ (adverb) một cách đúng đắn, chính xác, hợp lý hoặc phù hợp
5. proper /ˈprɑː.pɚ/ (adj) đúng, thích hợp, phù hợp với quy định hoặc tiêu chuẩn
6. adequately /ˈæd.ə.kwət.li/ (adverb) một cách đầy đủ hoặc thỏa đáng
7. annually /ˈæn.ju.ə.li/ (adverb) hàng năm, mỗi năm
8. annual /ˈæn.ju.əl/ (adj) hàng năm, diễn ra mỗi năm
9. accordingly /əˈkɔːr.dɪŋ.li/ (adverb) một cách phù hợp hoặc tương ứng với điều gì đó đã được đề cập hoặc xảy ra
10. strictly /ˈstrɪkt.li/ (adverb) một cách nghiêm ngặt, chặt chẽ, tuân thủ hoàn toàn
11. strict /strɪkt/ (adj) nghiêm ngặt, chặt chẽ, khó thay đổi hoặc không khoan nhượng
12. relatively /ˈrel.ə.tɪv.li/(adverb) tương đối, ở mức độ nào đó so với cái khác
13. relative /ˈrel.ə.tɪv/(adj) tương đối, có liên quan hoặc so sánh với một cái gì đó khác
14. skillfully /ˈskɪl.fəl.i/ (adverb) một cách khéo léo, thành thạo
15. skillful /ˈskɪl.fəl/ (adj) có kỹ năng, thành thạo, khéo léo
16. reasonably priced (phrase) có giá cả hợp lý, vừa phải
17. definitely /ˈdef.ən.ət.li/ (adverb) chắc chắn, dứt khoát, không nghi ngờ gì
18. definite /ˈdef.ən.ət/ (adj) rõ ràng, chắc chắn, không mơ hồ
19. indefinitely /ɪnˈdef.ɪ.nət.li/ (adverb) một cách vô thời hạn, không xác định thời gian
20. expressly /ɪkˈspres.li/ (adverb) một cách rõ ràng, trực tiếp, dứt khoát
21. express /ɪkˈspres/ (verb) diễn đạt, thể hiện cảm xúc hoặc ý kiến
22. expression /ɪkˈspreʃ.ən/ (noun) sự diễn đạt, cách thể hiện cảm xúc hoặc ý kiến
23. considerably /kənˈsɪd.ɚ.ə.bli/ (adverb) ở mức độ lớn, đáng kể
24. considerable /kənˈsɪd.ɚ.ə.bəl/ (adj) đáng kể, lớn lao
25. totally /ˈtoʊ.t̬əl.i(adverb) một cách hoàn toàn, tuyệt đối
26. total /ˈtoʊ.t̬əl/ (adj) tổng cộng, toàn bộ
27. total /ˈtoʊ.t̬əl/ (noun) tổng số, tổng cộng
28. commonly /ˈkɑː.mən.li/ (adverb) một cách phổ biến, thường xuyên
29. common /ˈkɑː.mən/ (adj) phổ biến, thông thường
30. securely /səˈkjʊr.li/ (adverb) một cách chắc chắn, an toàn
31. secure /səˈkjʊr/(verb) bảo vệ hoặc cố định một cách an toàn
32. secure /səˈkjʊr/ (adj) an toàn, chắc chắn
33. secured /səˈkjʊrd/ (adj) được bảo vệ hoặc cố định chắc chắn
34. security /səˈkjʊr.ə.t̬i/ (noun) sự an toàn, bảo mật
35. insecurely /ˌɪn.səˈkjʊr.li/ (adverb) một cách không an toàn, lỏng lẻo
36. largely /ˈlɑːrdʒ.li/ (adverb) phần lớn, chủ yếu
37. thoroughly /ˈθɝː.ə.li/ (adverb) một cách kỹ lưỡng, triệt để
38. thorough /ˈθɝː.oʊ/ (adj) kỹ lưỡng, toàn diện
39. exclusively /ɪkˈskluː.sɪv.li/ (adverb) một cách độc quyền, chỉ dành riêng cho
40. exclusive /ɪkˈskluː.sɪv/ (adj) độc quyền, dành riêng
41. comfortably /ˈkʌm.fɚ.tə.bli/ (adverb) một cách thoải mái, dễ chịu
42. comfortable /ˈkʌm.fɚ.tə.bəl/ (adj) thoải mái, dễ chịu
43. comfort /ˈkʌm.fɚt/(noun) sự thoải mái, tiện nghi
44. immediately /ɪˈmiː.di.ət.li/(adverb) ngay lập tức, không chậm trễ
45. immediate /ɪˈmiː.di.ət/ (adj) ngay lập tức, tức thời
46. momentarily /ˌmoʊ.mənˈter.əl.i/ (adverb) trong chốc lát, tạm thời
47. momentary /ˈmoʊ.mən.ter.i/(adj) chốc lát, ngắn ngủi
48. specifically /spəˈsɪf.ɪ.kəl.i/(adverb) một cách cụ thể, dành riêng
49. specific /spəˈsɪf.ɪk/ (adj) cụ thể, riêng biệt
50. dramatically /drəˈmæt̬.ɪ.kəl.i/ (adverb) một cách đáng kể, đột ngột
51. dramatic /drəˈmæt̬.ɪk/ (adj) đáng kể, gây ấn tượng mạnh
52. accidentally /ˌæk.səˈden.t̬əl.i/ (adverb) một cách tình cờ, không cố ý
53. deliberately /dɪˈlɪb.ɚ.ət.li/ (adverb) một cách cố ý, có chủ đích
54. overly /ˈoʊ.vɚ.li/ (adverb) quá mức, quá đà
55. recently /ˈriː.sənt.li/(adverb) gần đây, mới đây
56. recent /ˈriː.sənt/ (adj) gần đây, mới xảy ra
57. highly /ˈhaɪ.li/(adverb) rất, ở mức độ cao
58. widely /ˈwaɪd.li/ (adverb) một cách rộng rãi, phổ biến
59. wide /waɪd/ (adj) rộng, có phạm vi lớn
60. densely /ˈden.sli/ (adverb) một cách dày đặc
61. dense /dens/ (adj) dày đặc, đông đúc
62. density /ˈden.sə.t̬i/ (noun) mật độ
63. strategically /strəˈtiː.dʒɪ.kəl.i/ (adverb) một cách chiến lược, có tính toán
64. strategic /strəˈtiː.dʒɪk/ (adj) có tính chiến lược
65. strategy /ˈstræt̬.ə.dʒi/ (noun) chiến lược, kế hoạch
66. currently /ˈkɝː.ənt.li/ (adverb) hiện tại, vào lúc này
67. current /ˈkɝː.ənt/(adj) hiện tại, đang diễn ra
68. eventually /ɪˈven.tʃu.ə.li/ (adverb) cuối cùng, sau cùng (sau một thời gian hoặc quá trình)
69. eventual /ɪˈven.tʃu.əl/ (adj) sau cùng, cuối cùng (xảy ra sau quá trình)
70. primarily /ˈpraɪ.mer.əl.i/ (adverb) chủ yếu, chính
71. primary /ˈpraɪ.mer.i/ (adj) chính, chủ yếu, quan trọng nhất
72. early /ˈɝː.li/ (adverb) sớm, trước thời gian dự kiến
73. persistently /pɚˈsɪs.tənt.li/ (adverb) một cách dai dẳng, liên tục
74. persistent /pɚˈsɪs.tənt/ (adj) kiên trì, dai dẳng
75. persist /pɚˈsɪst/ (verb) kiên trì, tiếp tục tồn tại
76. formerly /ˈfɔːr.mɚ.li/ (adverb) trước đây, đã từng
77. former /ˈfɔːr.mɚ/ (adj) trước đây, cũ (chỉ người/vật từng giữ vị trí, trạng thái nào đó)
78. moderately /ˈmɑː.dɚ.ət.li/ (adverb) ở mức độ vừa phải, tương đối
79. moderate /ˈmɑː.dɚ.ət/(adj) vừa phải, không quá cao hay thấp
80. consistently /kənˈsɪs.tənt.li/ (adverb) một cách nhất quán, đều đặn
81. consistent /kənˈsɪs.tənt/ (adj) nhất quán, phù hợp
82. consistency /kənˈsɪs.tən.si/ (noun) sự nhất quán, sự ổn định
83. absolutely /ˈæb.sə.luːt.li/ (adverb) hoàn toàn, nhất định, tuyệt đối
84. absolute /ˈæb.sə.luːt/ (adj) tuyệt đối, hoàn toàn
85. fairly /ˈfer.li/ (adverb) khá, tương đối; một cách công bằng
86. fair /fer/ (adj) công bằng, hợp lý
87. inadvertently /ˌɪn.ədˈvɝː.t̬ənt.li/ (adverb) một cách vô ý, không chủ ý
88. inadvertent /ˌɪn.ədˈvɝː.t̬ənt/ (adj) vô tình, không cố ý
89. apparently /əˈper.ənt.li/ (adverb) hình như, rõ ràng là (dựa trên những gì quan sát hoặc nghe được)
90. apparent /əˈper.ənt/ (adj) rõ ràng, dễ thấy
91. adversely /ædˈvɝːs.li/ (adverb) một cách bất lợi, tiêu cực
92. adverse /ˈæd.vɝːs/ (adj) bất lợi, có hại
93. prominently /ˈprɑː.mə.nənt.li/ (adverb) một cách dễ thấy, nổi bật
94. prominent /ˈprɑː.mə.nənt/ (adj) nổi bật, dễ thấy; quan trọng
95. occasionally /əˈkeɪ.ʒən.əl.i/ (adverb) thỉnh thoảng, đôi khi
96. occasional /əˈkeɪ.ʒən.əl/ (adj) thỉnh thoảng, không thường xuyên
97. previously /ˈpriː.vi.əs.li/ (adverb) trước đó, đã từng
98. previous /ˈpriː.vi.əs/ (adj) trước đó, trước (về thời gian/thứ tự)
99. evenly /ˈiː.vən.li/ (adverb) một cách đồng đều, bằng nhau
100. even /ˈiː.vən/ (adj) bằng phẳng, đều đặn, đều nhau
101. unevenly /ʌnˈiː.vən.li/ (adverb) một cách không đều, không đồng đều
102. markedly /ˈmɑːrk.ɪd.li/ (adverb) một cách rõ rệt, đáng kể
103. marked /mɑːrkt/ (adj) rõ rệt, rõ ràng, dễ nhận thấy
104. customarily /ˌkʌs.təˈmer.əl.i/ (adverb) theo thông lệ, theo thói quen
105. customary /ˈkʌs.tə.mer.i/ (adj) theo thông lệ, thông thường
106. custom /ˈkʌs.təm/ (noun) thói quen, phong tục
107. customs /ˈkʌs.təmz/ (noun) hải quan
108. overwhelmingly /ˌoʊ.vɚˈwel.mɪŋ.li/ (adverb) một cách áp đảo, gần như hoàn toàn
109. overwhelming /ˌoʊ.vɚˈwel.mɪŋ/ (adj) quá mạnh, áp đảo, tràn ngập